Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thông Dụng

2023-11-15 13:51:57

Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng, gần gũi sẽ giúp bạn giao tiếp thành thạo hơn trong cuộc sống hàng ngày. Cùng theo dõi và tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Trung thường dùng khi giao tiếp

Học Ngôn ngữ Trung Quốc để nói chuyện thành thạo hoặc đưa ra những câu văn dài và chính xác, chúng ta cần xây dựng kho từ vựng dùng trong văn nói cơ bản. Trước hết cùng tham khảo các từ vựng tiếng Trung thường sử dụng trong giao tiếp nhé.

từ vựng tiếng trung theo chủ đề giao tiếp thường ngày

Giao tiếp tiếng Trung thông dụng thường ngày

你好吗 (nǐ hǎo ma): Anh có khỏe không?

很好 (hěn hǎo): Rất tốt!

认识你, 我很高兴 (rènshí nǐ, wǒ hěn gāoxìng): Rất vui làm quen với bạn

你叫什么名字 (nǐ jiào shén me míng zì): Bạn tên là gì?

你哪年出生 (nǐ nǎ nián chūshēng): Bạn sinh năm nào?

你要买什么 (nǐ yāo mǎi shén me): Anh cần mua gì?

再见 (Zàijiàn): Tạm biệt!

明天见 (Míngtiān jiàn): Gặp bạn vào ngày mai!

下次见 (Xiàcì jiàn): Hẹn lần sau lại gặp

对不起 (duìbùqǐ): Tôi xin lỗi

不客气 (bù kèqì): Không có gì

也许吧 (yě xǔ ba): Có lẽ vậy

多少 (duō shǎo): Bao nhiêu?

太贵了 (tài guì le): Đắt quá!

我要这个 (wǒyào zhège): Tôi sẽ lấy cái này.

我爱你 (wǒ ài nǐ): Tôi yêu bạn

停下 (tíng xià): Dừng lại

生日快乐 (shēng rì kuài lè): Sinh nhật vui vẻ!

恭喜 (gōng xǐ): Chúc mừng!

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề công việc

từ vựng tiếng trung theo chủ đề công việc

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề công việc

Khi làm việc trong môi trường tiếng Trung, bạn cần phải biết các từ vựng hay sử dụng trong công ty để dễ dàng giao tiếp với đồng nghiệp.

老板 (lǎobǎn): Sếp

同事 (tóng shì): Đồng nghiệp

下班 (xiàbān): Tan ca, tan làm

请假 (qǐngjià): Xin nghỉ phép

病假 (bìng jià): Nghỉ ốm

产假 (chǎnjià): Nghỉ đẻ

炒鱿鱼 (chǎoyóuyú): Sa thải

出席 (chūxí): Tham dự, dự họp

任务 (rèn wù): Nhiệm vụ

行事历 (xíngshì lì): Lịch làm việc

加班 (jiābān): Tăng ca, làm thêm giờ

值班 (zhíbān): Trực ban

证件 (zhèngjiàn): Văn kiện, giấy tờ

名片 (míngpiàn): Danh thiếp

设计 (shèjì): Thiết kế

问题 (wèntí): Vấn đề

能来一下办公室吗 (Nǐ néng lái yí xià bàn gōng shì ma): Anh đến văn phòng một lát được không?

人到齐了吗 (rén dào qí le ma): Mọi người đã đến đủ chưa?

你们向我报告工作吧 (nǐmen xiàng wǒ bàogào gōngzuò ba): Mọi người báo cáo công việc với tôi đi

我们表决吧 (wǒmen biǎojué ba): Chúng ta biểu quyết đi

我提议现在休会 (wǒ tíyì xiànzài xiūhuì): Tôi đề nghị bây giờ giải lao

开会时不能接电话 (kāi huì shí bù néng jiē diàn huà): Khi họp không được nghe điện thoại

我要向领导报告一下 (wǒ yào xiàng lǐngdǎo bàogào yīxià): Tôi muốn báo cáo với lãnh đạo một chút.

Từ vựng tiếng Trung về các ngày lễ lớn trong năm

Tiếng Trung về ngày lễ sẽ giúp các bạn bổ sung thêm vốn từ vựng dễ dàng hơn.

từ vựng tiếng trung theo chủ đề ngày lễ lớn trong năm

Từ vựng tiếng Trung về các ngày lễ lớn trong năm

>>Xem thêm: Những Câu Chúc Tết Tiếng Trung Hay Nhất

中秋节 (zhōngqiū jié): Tết Trung thu

春节 (chūnjié): Tết âm lịch

大年 (dà nián): Tết Nguyên đán

拜年 (bài nián): Đi chúc tết

春联 (chūn lián): Câu đối tết

元宵节 (yuán xiāo jié): Tết Nguyên tiêu

望月节 (wàngyuè jié): Tết trông trăng

农历 (nónglì): Âm lịch

端午节 (duānwǔ jié): Tết Đoan ngọ

扫墓 (sǎomù): Tảo mộ

团圆节 (tuán yuán jié): Tết đoàn viên

除夕 (chú xī): Đêm giao thừa

舞狮 (wǔ shī): Múa lân

团圆饭 (tuán yuán fàn): Cơm đoàn viên

压岁钱 (yā suì qián): Tiền mừng tuổi.

Từ vựng tiếng Trung về ẩm thực

Ẩm thực là một trong những chủ đề thường dùng để giao tiếp hàng ngày. Theo dõi để nâng cao vốn từ liên quan đến ẩm thực nhé!

từ vựng tiếng trung chủ đề ẩm thực

Từ vựng tiếng Trung chủ đề ẩm thực

>>Xem thêm: Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề Gia Đình

(suān): Chua

(là): Cay

(xián): Mặn

(tián): Ngọt

(kǔ): Đắng

(sè): Chát

(dàn): Nhạt

(xīng): Tanh

(xiāng): Thơm

包子 (bāozi): Bánh bao

比萨饼 (bǐsàbǐng): Bánh pizza

水饺 (shuǐjiǎo): Há cảo

冰糖葫芦 (bīngtánghúlu): Kẹo hồ lô

香肠 (xiāngcháng): Lạp xưởng

饮料 (yǐnliào): Đồ uống

女儿红 (nǚ’ér hóng): Nữ nhi hồng

冰沙 (bīng shā): Sinh tố

菊花茶 (júhuā chá): Trà hoa cúc

玫瑰茶 (méiguī chá): Trà hoa hồng

果茶 (guǒ chá): Trà hoa quả

(shāo): Nướng, quay

(bāo): Bọc, gói

清蒸 (qīngzhēng): Hấp

(wēi): Nấu đun nhỏ lửa

(dùn): Hầm

(yān): Muối chua, giữ lâu

咖喱 粉 (gālí fěn): Bột cà ri

花椒 粉 (huājiāo fěn): Bột hạt tiêu Tứ Xuyên

茴香 籽 (huí xiāng zǐ): Hạt cây thì là

芝麻 (zhī ma): Hạt mè

五香粉 (wǔxiāngfěn): Ngũ vị hương

肉荳蔻 (ròu dòukòu): Nhục đậu khấu.

Từ vựng tiếng trung chủ đề tình yêu

(ZhuīTheo): đuổi

告白/表白 (Gàobái/biǎobái): Tỏ tình

(Ài): Yêu

暗恋 (Ànliàn): Yêu thầm

喜欢 (Xǐhuān): Thích

忠诚 (Zhōngchéng): Chung thủy

一见钟情 (Yījiàn zhōngqíng): Tiếng sét ái tình/yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên.

Trên đây là từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất trong cuộc sống mà Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn đã tổng hợp. Hy vọng kiến thức sẽ hữu ích với các bạn, hãy cố gắng nắm chắc và áp dụng vào trong giao tiếp nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Top 5 Ứng Dụng Luyện Viết Tiếng Trung Miễn Phí Tốt Nhất

Bắt đầu học tiếng Trung, việc luyện viết ngôn ngữ này luôn khiến bạn đau đầu. Sau đây là 5 ứng dụng luyện viết tiếng Trung miễn phí tốt nhất, hãy tìm hiểu ngay qua bài viết bên dưới đây nhé!

Tìm Hiểu Về Chuyên Ngành Sư Phạm Tiếng Trung

Bạn yêu thích tiếng Trung và đam mê công việc giảng dạy thì chuyên ngành Sư phạm tiếng Trung sẽ là sự lựa chọn đúng đắn với bạn. Cùng tìm hiểu kỹ về ngành học này qua bài viết bên dưới nhé!

Chuẩn đầu ra ngành Ngôn ngữ Trung là gì?

Trung Quốc đang là một trong những quốc gia dẫn đầu về việc đầu tư vào Việt Nam. Bởi thế, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc hiện được xem là ngành sáng giá cho những bạn trẻ tìm kiếm cơ hội nghề nghiệp. Vậy chuẩn đầu ra ngành Ngôn ngữ Trung là gì? Hãy theo dõi bài viết dưới đây và cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết vấn đề này nhé!

Phương pháp hoàn thiện 5 kỹ năng tiếng Trung cho sinh viên

Để sử dụng thành thạo và phát triển kỹ năng tiếng Trung phục vụ cho học tập cũng như công việc sau này. Sinh viên chuyên ngành Cao đẳng Ngôn ngữ Trung cần liên tục trau dồi, phát triển 5 kỹ năng nghe - nói - đọc - hiểu -  viết tiếng Trung. Vậy làm sao để phát triển hài hòa và tốt nhất cả 5 kỹ năng này? Các em cùng tìm hiểu phương pháp ở bài viết dưới nhé!

Tìm hiểu thông tin về ngành Ngôn ngữ Trung chất lượng cao

Thời gian gần đây, khái niệm “Chương trình chất lượng cao” được nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm. Nhằm giúp các bạn hiểu rõ hơn, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thông tin về ngành Ngôn ngữ Trung chất lượng cao qua bài viết dưới đây.

Học phí ngành Ngôn ngữ Trung Quốc mới nhất 2024

Khi tìm hiểu ngành Ngôn ngữ Trung, bên cạnh chương trình học, chất lượng đào tạo, hay cơ hội việc làm thì học phí cũng là vấn đề phụ huynh và thí sinh quan tâm. Vậy học phí ngành Ngôn ngữ Trung là bao nhiêu? Cùng chúng tôi cập nhật những thông tin mới nhất về học phí ngành Ngôn ngữ Trung 2024 qua bài viết dưới đây.

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc học có tương lai không?

Có nên học tiếng Trung? Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc học có tương lai không? Đây là những câu hỏi được nhiều bạn trẻ đặt ra khi có ý định lựa chọn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc làm con đường dấn thân. Để tìm lời giải, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu nội dung bài viết dưới đây.

Cách tính điểm ngành Ngôn ngữ Trung - Hướng dẫn chi tiết

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2024 đang đến gần, tuy nhiên phương pháp tính điểm cho ngành Ngôn ngữ Trung  vần làm nhiều bạn chưa hiểu rõ. Để giúp đỡ các bạn trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn chi tiết cách tính điểm ngành Ngôn ngữ Trung cũng như những lưu ý quan trọng, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Biệt Danh Cho Bạn Thân Bằng Tiếng Trung

Gọi nhau bằng biệt danh là trào lưu của giới trẻ khi bày tỏ tình cảm với những mối quan hệ xung quanh. Cùng chúng tôi tìm hiểu biệt danh cho bạn thân bằng tiếng Trung qua bài viết dưới đây nhé!

Cách Sử Dụng Ngữ Pháp Tiếng Trung Hiệu Quả Nhất

Việc học tốt ngữ pháp sẽ giúp bạn không nhầm lẫn giữa các thành phần câu. Hãy cùng tìm hiểu kiến thức về cách sử dụng ngữ pháp tiếng Trung qua bài viết hôm nay nhé!