Những Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng

2023-12-15 10:47:47

Bên cạnh tiếng Anh thì tiếng Trung cũng ngày càng thông dụng và phổ biến, nhiều bạn trẻ đã lựa chọn tiếng Trung làm ngôn ngữ thứ 2 để bổ sung kiến thức cho bản thân. Cùng làm quen tìm hiểu những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng qua bài viết dưới đây nhé!

Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng

những câu giao tiếp tiếng trung thông dụng

Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng

Việc học ngôn ngữ tiếng Trung chính là có thể giao tiếp sử dụng ngôn ngữ một cách lưu loát. Mà những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng là những cụm từ giao tiếp mà bạn sẽ nghe thấy trong cuộc sống thực, cùng tìm hiểu nhé!

你好吗? (nǐ hǎo ma): Anh có khỏe không?

谢谢, 我好, 你呢? (xièxie, wǒ hǎo, nǐ ne): Cảm ơn, tôi khỏe, còn anh?

我也好 (wǒ yě hǎo): Tôi cũng khỏe.

认识你, 我很高兴 (rènshi nǐ, wǒ hěn gāoxìng): Quen biết anh tôi rất vui.

现在几点? (xiàn zài jǐ diǎn?): Bây giờ mấy giờ?

现在两点 (xiàn zài liǎng diǎn): Bây giờ hai giờ.

今天星期几? (jīn tiān xīng qī jǐ): Hôm nay thứ mấy?

今天星期一 (jīn tiān xīng qī yī): Hôm nay thứ hai.

今天几号? (jīn tiān jǐ hào): Hôm nay ngày mấy?

今天是五月二十一号 (jīn tiān shì wǔ yuè èr shí yī hào): Hôm nay ngày 21 tháng 5.

你多大了? (nǐ duō dà le): Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

我二十二岁了 (wǒ èr shí èr suì le): Tôi 22 tuổi rồi.

你在干什么? (nǐ zài gàn shén me): Bạn đang làm gì thế?

我在看书 (wǒ zài kàn shū): Tôi đang xem sách.

这周末你干什么? (zhè zhōu mò nǐ gàn shén me?): Cuối tuần này bạn sẽ làm gì?

我与朋友去郊游 (wǒ yǔ péng yǒu qù jiāo yóu): Tôi đi dã ngoại với bạn bè.

我不干了! (Wǒ bù gān le): Tôi không làm đâu!

天啊! (Tiān ā): Trời đất!

祝好运! (Zhù hǎo yùn): Chúc may mắn!

有什么事吗? (Yǒu shén me shì ma): Có chuyện gì vậy?

好点了吗? (Hǎo diǎnle ma): Khoẻ hơn chưa?

Các cụm từ giao tiếp tiếng Trung hỏi và chỉ đường

những câu giao tiếp tiếng trung thông dụng

Tiếng Trung chủ đề hỏi chỉ đường

>>Xem thêm: Giao Tiếp Tiếng Trung Văn Phòng Thường Dùng

Các câu thông dụng hàng ngày để bạn có thể chỉ đường bằng tiếng Trung cho người khác và có ích khá nhiều khi lạc đường.

对不起, 请问我现在在什么地方? (duìbùqǐ, qǐngwèn wǒ xiànzài zài shénme dìfang): Xin lỗi cho tôi hỏi tôi đang ở chỗ nào vậy?

不好意思, 可以问个路吗? (bù hǎoyìsi, kěyǐ wèn ge lù ma): Xin lỗi, tôi có thể hỏi đường được không?

在城市中心 (zài chéngshì zhōngxīn): Ở trung tâm thành phố.

哦!我想我迷路了. 我现在怎么走才能到火车站呢? (ò, wǒ xiǎng wǒ mílǜ le.wǒ xiànzài zěnme zǒu cáinéng dào huǒchē zhàn ne): Ồ tôi nghĩ tôi lạc đường rồi. bây giờ tôi nên đi thế nào để tới được ga tàu vậy?

顺这条街一直走过两个街区, 然后左转 (shùn zhè tiáo jiē yīzhí zǒu guò liǎngtiáo jiēqū, ránhòu zuǒzhuǎn): Đi theo con đường cứ đi thẳng qua 2 khu phố nữa, sau đó rẽ trái.

非常感谢 (fēicháng gǎnxiè): Vô cùng biết ơn.

不客气 (búkèqi): Không cần khách sáo.

Những câu giao tiếp tiếng Trung mua sắm bán hàng

những câu giao tiếp tiếng trung thông dụng

Giao tiếp mua sắm bán hàng

>>Xem thêm: Cách Học Bảng Phiên Âm Tiếng Trung

Nếu bạn muốn mua sắm hay bán hàng ở Trung Quốc, không biết cách giao tiếp hỏi giá cả sẽ rất thiệt thòi. Những câu giao tiếp cơ bản dưới đây sẽ giúp bạn nhiều khi muốn trao đổi mua bán.

你要买什么? (nǐ yāo mǎi shén me): Anh cần mua gì?

买者:这件衬衫多少钱? (zhèjiàn chènshān duōshao qián): Cái áo sơ mi này bao nhiêu tiền vậy?

三百六十块钱. 这件衬衫用百分之百纯棉做的, 价格有点高 (sān bǎi liù shí kuài qián. zhèjiàn chènshān yòng bǎi fēn zhī bǎi chúnmián zuò de, jiàgé yǒu diǎn gāo): Ba trăm sáu mươi tệ. Cái áo sơ mi này được làm bằng 100% cotton nên giá hơi cao chút.

那么贵啊, 给我打个折吧 (nàme guì a. gěiwǒ dǎ ge zhé ba): Đắt thế. Giảm giá cho mình đi.

便宜 一点儿! (piányi yīdiǎnr): Rẻ hơn một chút! (Để hỏi giá tốt hơn)

好了, 给你打八折 (hǎole, gěi nǐ dǎ bā zhé): Được rồi, giảm cho bạn 20% đấy.

八折还贵呢, 不行. 最低你能出什么价! (bāzhé hái guì ne, bù xíng. zuì dī nǐ néng chū shénme jià): 20% vẫn đắt, không được. Bạn ra giá thấp nhất đi!

好了, 给你两百四十. 这个价是最低了 (hǎo le, gěi nǐ liǎng bǎi sì shí. zhè ge jià shì zuì dī le): Thôi được rồi hai trăm bốn mươi tệ nhé, đây là giá thấp nhất rồi đấy.

可以 刷卡 吗? (kěyǐ shuākǎ ma): Tôi có thể sử dụng thẻ không?

可以啊! (kěyǐ a): Được ạ!

Các câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng khác

多少? (duō shǎo): Bao nhiêu?

太贵了! (tài guì le): Đắt quá!

便宜点 (pián yi diǎn): Rẻ chút đi.

我要这个 (wǒyào zhège): Tôi sẽ lấy cái này.

停下 (tíng xià): Dừng lại.

也许吧 (yě xǔ ba): Có lẽ vậy.

对不起 (duìbùqǐ): Tôi xin lỗi.

不客气 (bù kèqì): Không có gì.

我要 (wǒ yào): Tôi cần…

没 问题 (méi wèntí): Không thành vấn đề / Không có vấn đề gì.

很高兴见到你 (hěn gāoxìng jiàndào nǐ): Rất vui được gặp bạn.

我从…来 (wǒ cóng … lái): Tôi đến từ…

我会想念你的 (wǒ huì xiǎng niàn nǐ de): Tôi sẽ nhớ bạn.

我爱你 (wǒ ài nǐ): Tôi yêu bạn.

别管我 (bié guǎn wǒ): Đừng để ý tới tôi.

救命啊! (jiù mìng a): Cứu tôi với!

生日快乐! (shēng rì kuài lè): Sinh nhật vui vẻ!

恭喜! (gōng xǐ): Chúc mừng!

叫警察 (jiào jǐng chá): Gọi cảnh sát.

你从哪里来? (nǐ cóng nǎlǐ lái): Bạn đến từ đâu?

好搞笑! (hǎo gǎo xiào): Buồn cười quá!

新春快乐! xīn chūn kuài lè): Năm mới vui vẻ!

等一下 (děng yī xià): Chờ một lát.

我想看一下菜单 (wǒ xiǎng kàn yīxià càidān): Tôi muốn xem thực đơn.

结账, 谢谢 (jié zhàng,xiè xie): Thanh toán, cảm ơn.

一瓶啤酒 (yī píng pí jiǔ): Một chai bia.

一杯咖啡 (yī bēi kā fēi): Một cốc cà phê.

一瓶水 (yī píng shuǐ): Một chai nước.

你作什么样的工作? (nǐ zùo shén me yàng de gōng zùo): Bạn làm việc gì?

你什么意思? (nǐ shénme yìsi): Ý bạn là gì?

我不太明白 (wǒ bú tài míng bai): Tôi không hiểu.

我(不):喜欢那个 (wǒ (bù) xǐhuan nàge): Tôi (không) thích cái đó.

麻烦你了 (mǎfan nǐ le): Xin lỗi đã làm phiền bạn.

非常感谢! (fēicháng gǎnxiè): Cảm ơn bạn nhiều!

Bên trên đây Khoa Ngôn ngữ Trung - Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn đã tổng hợp những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng, hy vọng sẽ hữu ích giúp các bạn mở rộng, cải thiện được thêm kiến thức. Hãy rèn luyện thêm nhiều chủ đề để nâng cao trình độ tiếng Trung hơn nữa nhé. Chúc các bạn học tập tốt!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Cách Phỏng Vấn Xin Việc Bằng Tiếng Trung Ấn Tượng Nhất

Bạn chưa nắm vững những câu phỏng vấn tiếng Trung? Bạn đang cần cách phỏng vấn tiếng Trung ấn tượng nhất? Vậy hãy theo dõi bài viết dưới đây để có kinh nghiệm nhé!

Cách Sử Dụng Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung Cơ Bản Nhất

Việc học tốt ngữ pháp sẽ giúp bạn không nhầm lẫn giữa các thành phần câu. Hãy cùng tìm hiểu kiến thức về cách sử dụng ngữ pháp tiếng Trung qua bài viết hôm nay nhé!

Làm Giáo Viên Tiếng Trung Cần Những Kỹ Năng Nào?

Tiếng Trung là ngôn ngữ ngày càng được nhiều người sử dụng. Học tiếng Trung bạn có thể dễ dàng tìm được công việc ổn định, giáo viên tiếng Trung là một trong số đó. Vậy làm giáo viên tiếng Trung cần những kỹ năng nào? Cùng tìm hiểu nhé!

Cơ Hội Nghề Nghiệp Lớn Khi Học Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc

Năm 2024, Nền kinh tế hội nhập 4.0 phát triển mạnh mẽ. Ngôn Ngữ Trung Quốc là một ngành cực hot với tỉ lệ đầu ra có việc làm đúng ngành đạt tới 98%. Nắm bắt được xu hướng đó Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn tiếp tục tuyển sinh và đào tạo ngành ngôn ngữ Trung Quốc với nhiều chương trình học bổng giúp các tân sinh viên yên tâm học tập và rèn luyện.

Top 5 Ứng Dụng Luyện Viết Tiếng Trung Miễn Phí Tốt Nhất

Bắt đầu học tiếng Trung, việc luyện viết ngôn ngữ này luôn khiến bạn đau đầu. Sau đây là 5 ứng dụng luyện viết tiếng Trung miễn phí tốt nhất, hãy tìm hiểu ngay qua bài viết bên dưới đây nhé!

Tìm Hiểu Về Chuyên Ngành Sư Phạm Tiếng Trung

Bạn yêu thích tiếng Trung và đam mê công việc giảng dạy thì chuyên ngành Sư phạm tiếng Trung sẽ là sự lựa chọn đúng đắn với bạn. Cùng tìm hiểu kỹ về ngành học này qua bài viết bên dưới nhé!

Chuẩn đầu ra ngành Ngôn ngữ Trung là gì?

Trung Quốc đang là một trong những quốc gia dẫn đầu về việc đầu tư vào Việt Nam. Bởi thế, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc hiện được xem là ngành sáng giá cho những bạn trẻ tìm kiếm cơ hội nghề nghiệp. Vậy chuẩn đầu ra ngành Ngôn ngữ Trung là gì? Hãy theo dõi bài viết dưới đây và cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết vấn đề này nhé!

Phương pháp hoàn thiện 5 kỹ năng tiếng Trung cho sinh viên

Để sử dụng thành thạo và phát triển kỹ năng tiếng Trung phục vụ cho học tập cũng như công việc sau này. Sinh viên chuyên ngành Cao đẳng Ngôn ngữ Trung cần liên tục trau dồi, phát triển 5 kỹ năng nghe - nói - đọc - hiểu -  viết tiếng Trung. Vậy làm sao để phát triển hài hòa và tốt nhất cả 5 kỹ năng này? Các em cùng tìm hiểu phương pháp ở bài viết dưới nhé!

Tìm hiểu thông tin về ngành Ngôn ngữ Trung chất lượng cao

Thời gian gần đây, khái niệm “Chương trình chất lượng cao” được nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm. Nhằm giúp các bạn hiểu rõ hơn, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thông tin về ngành Ngôn ngữ Trung chất lượng cao qua bài viết dưới đây.

Học phí ngành Ngôn ngữ Trung Quốc mới nhất 2024

Khi tìm hiểu ngành Ngôn ngữ Trung, bên cạnh chương trình học, chất lượng đào tạo, hay cơ hội việc làm thì học phí cũng là vấn đề phụ huynh và thí sinh quan tâm. Vậy học phí ngành Ngôn ngữ Trung là bao nhiêu? Cùng chúng tôi cập nhật những thông tin mới nhất về học phí ngành Ngôn ngữ Trung 2024 qua bài viết dưới đây.