Từ Vựng Và Giao Tiếp Tiếng Trung Văn Phòng Thường Dùng

15/10/2022 10:02

Bạn muốn làm quen sớm môi trường làm việc trong văn phòng mà gặp trở ngại giao tiếp. Hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ với các bạn giao tiếp tiếng Trung văn phòng và từ vựng tiếng Trung văn phòng thường dùng một cách đầy đủ nhất!

Từ vựng tiếng Trung văn phòng

Khi học Ngôn ngữ Trung, việc học từ vựng theo chủ đề là phương pháp học tiếng Trung rất hiệu quả. Bỏ túi ngay bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề văn phòng nhé!

tiếng trung văn phòng

Từ vựng tiếng Trung văn phòng

Từ vựng văn phòng tiếng Trung về các hoạt động

吃午饭 (Chī wǔfàn): Ăn cơm trưa

定期报告书 (Dìng qí bào gào shū): Báo cáo định kỳ

辞职 (Cízhí): Bỏ việc

夜班 (Yèbān): Ca đêm

日班 (Rìbān): Ca ngày

考勤 (Kǎoqín): Chấm công

按指纹 (Àn zhǐwén): Chấm vân tay

准备材料 (Zhǔnbèi cáiliào): Chuẩn bị tài liệu

公报 (Gōng bào): Công bố

谈判 (Tánpàn): Đàm phán

打字 (Dǎzì): Đánh chữ

出差 (Chū chai): Đi công tác

换班 (Huàn bān): Đổi ca, thay ca

出席 (Chū xí): Dự họp

监视 (Jiān shì): Giám sát, theo dõi

打电话 (Dǎ diànhuà): Gọi điện thoại

发邮件 (Fā yóujiàn): Gửi văn kiện

开会 (Kāihuì): Họp

计划 (Jì huà): Kế hoạch

行事历 (Xíng shì lì): Lịch làm việc

领工资 (Lǐng gōngzī): Lĩnh lương

轮班 (Lún bān): Luân phiên

接电话 (Jiē diànhuà): Nghe điện thoại

退休 (Tuì xiū): Nghỉ hưu

任务 (Rènwù): Nhiệm vụ

聊天儿 (Liáotiān er): Nói chuyện

面试 (Miànshì): Phỏng vấn

刷卡 (Shuā kǎ): Quẹt thẻ

Từ vựng tiếng Trung văn phòng về chức danh

tiếng trung văn phòng

Từ vựng tiếng Trung văn phòng về chức danh

>>Xem thêm: Từ Vựng Và Hội Thoại Ngành Văn Phòng Phẩm Bằng Tiếng Trung

保安 (Bǎoàn): Bảo vệ

主任 (Zhǔ rèn): Chủ nhiệm

总裁 (Zǒng cái): Chủ tịch

董事长 (Dǒng shì zhǎng): Chủ tịch hội đồng quản trị

同事 (Tóngshì): Đồng nghiệp

经理 (Jīnglǐ): Giám đốc

课长 (Kèzhǎng): Giám đốc bộ phận

执行长 (Zhíxíng zhǎng): Giám đốc điều hành

领导 (Língdǎo): Lãnh đạo

推销员 (Tuī xiāo yuán): Nhân viên bán hàng

出勤计时员 (Chū qín jìshí yuán): Nhân viên chấm công

会计员 (Kuàijì yuán): Nhân viên kế toán

检验工 (Jiǎn yàn gōng): Nhân viên kiểm phẩm

公关员 (Gōng guān yuán): Nhân viên quan hệ công chúng

作业员 (Zuòyè yuán): Nhân viên tác nghiệp

副总裁 (Fù zǒng cái): Phó chủ tịch

福理 (Fù lǐ): Phó giám đốc

副处长 (Fù chù zhǎng): Phó phòng

副总经理 (Fù zǒng jīnglǐ): Phó tổng giám đốc

管理员 (Guǎnlǐ yuán): Quản lý

秘书 (Mìshū): Thư ký

组长 (Zǔ zhǎng): Tổ trưởng

总经理 (Zǒng jīnglǐ): Tổng giám đốc

助理 (Zhùlǐ): Trợ lý

襄理 (Xiāng lǐ): Trợ lý giám đốc

领班 (Lǐng bān): Trưởng nhóm

处长 (Chù zhǎng): Trưởng phòng

Một số câu tiếng Trung giao tiếp văn phòng

Bên cạnh học từ vựng, bạn hãy luyện tập một số câu câu giao tiếp tiếng Trung văn phòng dưới đây:

tiếng trung văn phòng

Giao tiếp tiếng Trung văn phòng

>>Xem thêm: Mẫu Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Trong Công Việc

请帮我打印一下这份文件. (qǐng bāng wǒ dǎyìn yīxià zhè fèn wénjiàn.): Vui lòng in giúp tôi văn bản này.

请给我一杯水. (qǐng gěi wǒ yībēi shuǐ.): Vui lòng cho tôi ly nước.

请问, 有什么可以帮忙您? (qǐngwèn, yǒu shén me kěyǐ bāngmáng nín?): Xin hỏi, tôi có thể làm gì cho bạn?

可以借给我一只笔吗? (kěyǐ jiè gěi wǒ yī zhǐ bǐ ma?): Có thể cho tôi mượn một cây viết không?

电话接听 (diànhuà jiētīng): Chuyển máy

他给我一个新的杯子. (tā gěi wǒ yīgè xīn de bēizi.): Anh ấy cho tôi một cái ly mới.

请问, 有什么可以帮忙您? (qǐngwèn, yǒu shén me kěyǐ bāngmáng nín?): Xin hỏi, tôi có thể làm gì cho bạn?

我可以问你一个问题吗? (wǒ kěyǐ wèn nǐ yīgè wèntí ma?): Tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi không?

你做的非常好! (nǐ zuò de fēicháng hǎo!): Bạn làm rất tốt!

你今天看起来不错! (nǐ jīntiān kàn qǐlái bú cuò!): Hôm nay trông bạn thật tuyệt!

Các câu hội thoại tiếng Trung văn phòng thường gặp

tiếng trung văn phòng

Các hội thoại văn phòng tiếng Trung

>>Xem thêm: Mẫu Câu Cơ Bản Tiếng Trung Thương Mại

Theo dõi tiếp các câu hội thoại tiếng Trung văn phòng thường gặp để luyện tập và nhớ sâu hơn nhé!

抱歉, 我现在很忙. (Bàoqiàn, wǒ xiànzài hěn máng.): Xin lỗi, hiện tôi đang rất bận.

今天又得加班了. (Jīntiān yòu děi jiābān le.): Hôm nay lại phải tăng ca.

我忙得不可开交. 你能晚点儿下班吗? (Wǒ máng dé bù kě kāijiāo. Nǐ néng wǎndiǎnr xiàbān ma?) Tôi bận không dứt ra được. Anh tan ca muộn một chút được không?

工作非常多. 你能加班吗? (Gōngzuò fēicháng duō. Nǐ néng jiābān ma?): Việc rất nhiều. Anh tăng ca được không?

很抱歉. 明天我没办法早来. (Hěn bàoqiàn, míngtiān wǒ méi bànfǎ zǎo lái.): Thành thật xin lỗi. Ngày mai tôi không thể đến sớm được.

抱歉. 我今天不能上夜班. (Bàoqiàn, wǒ jīntiān bù néng shàng yèbān.): Xin lỗi. Hôm nay tôi không thể làm ca đêm.

你需要我加多长时间的班? (Nǐ xūyào wǒ jiā duōcháng shíjiān de bān?): Anh cần tôi tăng ca thêm bao lâu?

该下班了. (Gāi xiàbān le.): Nên tan làm rồi.

请给我一杯咖啡. (Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi.): Làm ơn cho tôi ly cà phê.

你能来一下办公室吗? (Nǐ néng lái yí xià bàngōngshì ma?): Anh có thể đến văn phòng một lát được không?

Trên đây Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn đã tổng hợp về tiếng Trung văn phòng, để việc học giao tiếp thành thạo hơn. Hy vọng hữu ích với các bạn giúp nâng cao vốn từ. Chúc các bạn học tập tốt nhất nhé!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Cách tính điểm ngành Ngôn ngữ Trung - Hướng dẫn chi tiết
Cách tính điểm ngành Ngôn ngữ Trung - Hướng dẫn chi tiết

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 đang đến gần, tuy nhiên phương pháp tính điểm cho ngành Ngôn ngữ Trung  vần làm nhiều bạn chưa...

Chuẩn đầu ra ngành Ngôn ngữ Trung là gì?
Chuẩn đầu ra ngành Ngôn ngữ Trung là gì?

Trung Quốc đang là một trong những quốc gia dẫn đầu về việc đầu tư vào Việt Nam. Bởi thế, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc...

Có những chứng chỉ tiếng Trung nào phổ biến hiện nay?
Có những chứng chỉ tiếng Trung nào phổ biến hiện nay?

Có những chứng chỉ tiếng Trung nào? Đây là câu hỏi mà rất nhiều bạn trẻ quan tâm khi theo học tiếng Trung. Bởi tiếng...

Tổng hợp trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Trung ở TPHCM
Tổng hợp trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Trung ở TPHCM

Ngôn ngữ Trung đã và đang là một ngành học đầy tiềm năng được học sinh cùng các bậc phụ huynh quan tâm rất nhiều....

Các Trường Xét Học Bạ Ngành Ngôn Ngữ Trung Năm 2025
Các Trường Xét Học Bạ Ngành Ngôn Ngữ Trung Năm 2025

Nhiều sĩ tử 2k7 yêu thích tiếng Trung Quốc chắc hẳn sẽ đặt câu hỏi các trường xét học bạ ngành Ngôn ngữ Trung năm...