Hướng Dẫn Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Hàn

27/12/2022 09:49

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn nhằm mục đích để đối phương nắm được phần nào đó về mình, một phần là cơ hội để mình tìm hiểu đối phương, tạo sự tin tưởng lẫn nhau, cho những cuộc trò truyện tiếp theo sau này. Dưới đây, Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn sẽ giới thiệu đến bạn những mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn để các bạn cũng nắm rõ!

Bố cục bài giới thiệu bản thân tiếng Hàn

Khi gặp người mới quen, ai cũng đều phải trải qua quá trình giới thiệu bản thân. Chúng ta nói bất cứ điều gì mình thích, miễn sao việc tự giới thiệu ấy đáp ứng được yêu cầu giao tiếp trong hoàn cảnh đó, đồng thời không làm người kia cảm thấy khó chịu.

Đối với những cuộc gặp dỡ mang tính chất giao lưu đơn thuần, yêu cầu của phần giới thiệu bản thân cũng khá dễ. Tuy vậy, nếu trong một hoàn cảnh trang trọng, nghiêm túc hơn, lời giới thiệu buộc phải rõ ràng, mạch lạc. Ví dụ như trong trường hợp phỏng vấn xin việc, hay đàm phán làm ăn, lời giới thiệu cần đầy đủ thông tin, mạch lạc, giọng điệu khiêm tốn và phải tuân theo một số yêu cầu.

giới thiệu bản thân bằng tiếng hàn

Bố cục bài giới thiệu bản thân tiếng Hàn

Bạn đang theo học Ngôn ngữ Hàn hay bất kỳ ngôn ngữ nào trên thế giới thì bố cục các bài giới thiệu bản thân cũng sẽ bao gồm những phần cơ bản sau:

  • Chào hỏi;
  • Giới thiệu tên, tuổi;
  • Giới thiệu nơi ở/ quê quán;
  • Giới thiệu trình độ học vấn/ nghề nghiệp/ chuyên môn;
  • Sở thích bản thân.

Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn

1. Lời chào hỏi

Khi gặp mặt một người nào đó câu đầu tiên chúng ta nói chắc chắn sẽ là chào hỏi để thể hiện sự lịch sự cũng như bắt đầu cho cuộc giao tiếp và các đoạn hội thoại tiếp theo.

Trong văn phong bình thường, hoặc khi chào hỏi với bạn bè đồng trang lứa hay người nhỏ tuổi hơn, bạn có thể sử dụng những câu chào như:

  • 안녕하세요 (an-nyong-ha-se-yo): Xin chào;
  • 안녕 (an-nyong): Xin chào.

Trong trường hợp trang trọng và lễ phép, dùng để đối thoại với những bậc tiền bối, người lớn tuổi hơn, bạn nên dùng:

  • 안녕하십니까 (an-nyong-ha-sim-ni-kka): Xin chào.

2. Giới thiệu tên bằng tiếng Hàn

Giới thiệu tên được xem là phần cơ bản nhất khi bắt đầu giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn.

Tôi tên là tiếng Hàn dùng mẫu câu:

  • 저 A입니다 (jeo Aibnida) Tôi tên là A;
  • 제 이름은 A입니다 (je ireum-eun A ibnida): Tên tôi là A.

Ví dụ:

  • 저는 Dung 입니다 (jeoneun Dung ibnida) Tôi tên là Dung;
  • 제 이름은 Dung 입니다 (je ileum-eun Dung ibnida): Tên tôi là Dung.

3. Giới thiệu tuổi bằng tiếng Hàn

giới thiệu bản thân bằng tiếng hàn

Giới thiệu tuổi bằng tiếng Hàn

>>Xem thêm: Top 5 Cuốn Sách Học Tiếng Hàn Dành Cho Người Mới Bắt Đầu

Đây là mẫu câu thông dụng được dùng để giới thiệu tuổi cho đối phương.

  • 저는 (jeoneun)…살입니다 (sal-ibnida): Tôi …tuổi;
  • 제 생년월일은(Năm)년 (Tháng)월(Ngày)일입니다 (Tôi sinh ngày…)

Ví dụ:

  • 저는 스물한 살입니다 : Tôi 21 tuổi;
  • 제 생년월일은 2000 (이천) 년 11 (십일) 월 03 (삼) 일입니다: Mình sinh ngày 03 tháng 11 năm 2000.

4. Giới thiệu quốc tịch, quên quán, nơi hiện sinh sống bằng tiếng Hàn

Giới thiệu quốc tịch bằng tiếng Hàn

– 저는베트남에서 왔습니다 (jo-neun- …e-so-oat-ssum-ni-da): Tôi đến từ A.

– 저는베트남 사람입니다 (jo-neun- …-sa-ram-im-ni-da): Tôi là người A.

Ví dụ, với quốc tịch Việt Nam:

  • 저는베트남에서 왔습니다 (jo-neun Be-theu-nam-ae-so-oat-ssum-ni-da): Tôi đến từ Việt Nam;
  • 저는베트남 사람입니다  (jo-neun Be-theu-nam-sa-ram-im-ni-da): Tôi là người Việt Nam.

Giới thiệu quê quán

Ví dụ:

  • 제 고향은 Ho Chi Minh입니다(jae-go-hyang-eun-ho-chi-minh-im-ni-da): Quê của tôi là Hồ Chí Minh.

Giới thiệu nơi đang sinh sống bằng tiếng Hàn

Ví dụ:

  • 저는 ‘Ho Chi Minh’에서 살고 있습니다(jo-neun Ho-Chi-Minh-e-so-sal-gô-it-ssum-ni-da): Tôi hiện đang sống ở Hồ Chí Minh.

5. Giới thiệu về nghề nghiệp bằng tiếng Hàn

Mẫu câu giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng Hàn thường được sử dụng trong tiếng Hàn: 

저는 (nghề nghiệp) 입니다 (jeoneun…ibnida): Tôi là…

Ví dụ:

  • 저는 의사입니다: Tôi là bác sĩ;
  • 저는 요리사저는: Tôi là đầu bếp;
  • 저는 대학생입니다(jo-neun-dae-hak-sseng-im-ni-da): Tôi là sinh viên. 

6. Giới thiệu sở thích cá nhân

– 제 취미는 (Sở thích) 입니다 (je chwimineun… ibnida).

Ví dụ: 제 취미는 사진찍기입니다 (e chwimineun sajinjjiggiibnida): Sở thích của tôi là chụp ảnh.

– 저는 (Sở thích) 을/를 좋아합니다: Tôi thích…

Ví dụ:

  • Dùng 을 khi đứng trước nó là một phụ âm: 음악을 아주 좋아합니다 (Tôi thích âm nhạc);
  • Dùng 를 khi đứng trước nó là nguyên âm: 탐정 영화를 좋아해요 (Tôi thích phim trinh thám).

– 취미가 뭐예요? (chwimiga mwoyeyo): Sở thích của bạn là gì?

Ví dụ: 취미는 음악 감상입니다: Sở thích của tôi là nghe nhạc.

giới thiệu bản thân bằng tiếng hàn

Giới thiệu sở thích cá nhân bằng tiếng Hàn

>>Xem thêm: Những Câu Tiếng Hàn Thông Dụng Trong Giao Tiếp

7. Giới thiệu về gia đình và tình trạng hôn nhân bằng tiếng Hàn

제 가족은 “x” 명이 있습니다 (je ka-jok-eun …-myong-i it-ssum-ni-da): gia đình tôi có…người.

(x: là số thành viên trong gia đình – cách đọc tham khảo phần Số đếm thuần Hàn)

Ví dụ:

  • 제 가족은 세 명이 있습니다 ((je ka-jok-eun se -myong-i it-ssum-ni-da): gia đình tôi có 4 người;
  • 저는 결혼했어요(jo-neun kyo-ron-he-sso-yo): Tôi đã kết hôn rồi;
  • 저는 미혼입니다(jo-neun mi-ho-nim-ni-da): Tôi chưa kết hôn;
  • 저는 남자 친구가 있습니다 / 없습니다( jo-neun nam-ja-chin-gu-ga it-ssum-ni-da / op-ssum-ni-da) : Tôi có / không có bạn trai;
  • 저는 여자 친구가 없습니다 / 있습니다 (jo-neun yo-ja-chin-gu-ga op-ssum-ni-da / it-ssum-ni-da): Tôi không có/ có bạn gái.

8. Lời kết thúc

Sau khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn bạn nên thể hiện cảm xúc khi giới thiệu bản thân và chào tạm biệt bằng tiếng Hàn.

  • 오늘 만나서 반가웠습니다(oneul mannaseo bangawossseubnida): Tôi rất vui khi hôm nay được gặp bạn;
  • 가까운 시일 내에 또 뵙지요(gakkaun siil naee tto boebjiyo): Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau trong vài ngày tới;
  • 다시 만나 뵙기를 바랍니다(dasi manna boebgileul baramnida): Tôi hy vọng chúng ta sẽ có dịp gặp lại nhau;
  • 즐겁게 지내세요(jeulgeobge jinaeseyo): Chúc vui vẻ;
  • 좋은 하루 되십시요(joh-eun halu doesibsiyo): Chúc một ngày tốt lành;
  • 다시 뵙겠습니다(dasi boebgessseubnida): Hẹn gặp lại bạn;
  • 안녕히 가십시오. 또 오시기 바랍니다(gasibsio. tto osigi baramnida): Tạm biệt bạn. Lần sau gặp lại.

Trên đây chúng tôi vừa chia sẻ tới các bạn cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn. Hy vọng các bạn sẽ có những cuộc đối thoại vui vẻ và ấn tượng. Chúc các bạn thành công!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Ngành Ngôn ngữ Hàn và Hàn Quốc học khác gì nhau?
Ngành Ngôn ngữ Hàn và Hàn Quốc học khác gì nhau?

Ngành Ngôn ngữ Hàn và Hàn Quốc học khác gì nhau? Cơ hội việc làm của hai ngành ra sao? Đây là những thắc mắc...

Có nên học Cao đẳng tiếng Hàn? Học ra làm gì?
Có nên học Cao đẳng tiếng Hàn? Học ra làm gì?

Có nên học Cao đẳng tiếng Hàn? Học Cao đẳng tiếng Hàn ra làm gì? Đây là những câu hỏi, nỗi trăn trở của nhiều...

TOPIK Là Gì? Các Cấp Độ Trong TOPIK Tiếng Hàn
TOPIK Là Gì? Các Cấp Độ Trong TOPIK Tiếng Hàn

Hiện nay có rất nhiều bạn trẻ chọn lựa tiếng Hàn là ngôn ngữ thứ hai để theo đuổi. Vậy bạn có biết TOPIK là...

Các Loại Phó Từ Trong Tiếng Hàn
Các Loại Phó Từ Trong Tiếng Hàn

Như các bạn đã biết, cũng giống như tiếng Việt, trong tiếng Hàn cũng có rất nhiều phó từ. Mỗi loại phó từ lại có...

Cách Sử Dụng Định Ngữ Trong Tiếng Hàn Như Thế Nào?
Cách Sử Dụng Định Ngữ Trong Tiếng Hàn Như Thế Nào?

Định ngữ là một trong những ngữ pháp cực kì quan trọng và thường gặp trong tiếng Hàn. Vậy bạn đã biết cách sử dụng...