Mẫu Câu Cơ Bản Tiếng Trung Thương Mại

2022-10-28 21:28:47

Sự hợp tác giao lưu buôn bán giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng nhiều. Hãy cùng tìm hiểu về từ vựng và mẫu câu cơ bản tiếng Trung thương mại qua bài viết dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Trung thương mại

Ngành ngôn ngữ Trung ngày càng trở nên quan trọng hơn khi việc giao lưu buôn bán giữa Trung Quốc và Việt Nam trở nên phổ biến. Cùng theo dõi để bổ sung vốn từ vựng tiếng Trung thương mại nhé!

tieng-trung-thuong-mai
Từ vựng tiếng Trung thương mại

价格谈判 (jiàgé tánpàn): Đàm phán giá cả

询盘 (xún pán): chào giá

客户 (kèhù): Khách hàng

发盘 (fā pán): hỏi giá

实盘 (shí pán): người chào giá

公司 (gōngsī): công ty

市场 (shìchǎng): thị trường

买方 (mǎifāng): Bên mua

企业 (qǐyè): xí nghiệp, doanh nghiệp

投资 (tóuzī): đầu tư

卖空 (mài kōng): Bán khống

发货人 (fā huò rén): Người gửi hàng, người bán

收货人 (shōu huò rén): Người nhận hàng

银行 (yínháng): ngân hàng

谈判人 (tánpàn rén): Người đàm phán

美元 (Měiyuán): đô la Mỹ

资金 (zījīn): vốn

业务 (yèwù): kinh doanh, nghiệp vụ

增长 (zēngzhǎng): tăng trưởng

产品 (chǎnpǐn): sản phẩm

价格 (jiàgé): giá

管理 (guǎnlǐ): quản trị, quản lý

经济 (jīngjì): nền kinh tế

风险 (fēngxiǎn): rủi ro

贷款 (dàikuǎn): khoản vay

贸易代表 (mào yì dàibiǎo): Người đại diện thương mại

大盘 (dàpán): vốn lớn, vốn hoá lớn

基金 (jījīn): quỹ, ngân quỹ

金融 (jīnróng): tài chính

生产 (shēngchǎn): sản xuất

经营 (jīngyíng): kinh doanh, quản lý

仲介貿易 (zhōngjiè màoyì): thương mại qua trung gian

边境貿易 (biānjìng màoyì): thương mại biên giới

海运貿易 (hǎiyùn màoyì): thương mại đường biển

交易 (jiāoyì): giao dịch

监管 (jiānguǎn): trông nom, giám sát

上涨 (shàngzhǎng): tăng lên

走势 (zǒushì): xu hướng

Tiếng Trung giao tiếp khi bồi thường tổn thất

tieng-trung-thuong-mai
Giao tiếp khi bồi thường tổn thất

>>Xem thêm: Cách Học Tiếng Trung Dễ Nhớ Hiệu Quả

Đôi khi sẽ xuất hiện những sai sót không ngờ đến mà yêu cầu phải bồi thường theo hợp đồng. Theo dõi tiếp để biết những tình huống cần bồi thương nhé!

我们发现大米里面还存着一量杂质. (Wǒmen fāxiàn dàmǐ lǐmiàn hái cúnzhe yī liàng zázhí.): Chúng tôi phát hiện trong gạo tồn tại một số tạp chất

你放运来的货质量和数量与合同不相同. (Nǐ fàng yùn lái de huò zhìliàng hé shùliàng yǔ hétóng bù xiāngtóng): Hàng hóa ông vận chuyển đến cả về số lượng và chất lượng đều không khớp với hợp đồng.

运货之前我们已经仔细地检查过了, 大米里面不可能存着杂质. (Yùn huò zhīqián wǒmen yǐjīng zǐxì de jiǎncháguòle, dàmǐ lǐmiàn bù kěnéng cúnzhe zázhí.): Trước khi vận chuyển hàng bên phía tôi đã kiểm tra kĩ rồi. Trong gạo không thể tồn tại tạp chất được.

昨天我们的工人发现有些机器运行不好. (Zuótiān wǒmen de gōngrén fà xiàn yǒuxiē jīqì yùnxíng bù hǎo.): Hôm qua công nhân của nhóm tôi lại phát hiện có một số máy móc vận hành không tốt.

我们公司一向十分重视机器的质量. (Wǒmen gōngsī yīxiàng shí fèn zhòngshì jīqì de zhìliàng.): Công ty tôi luôn coi trọng chất lượng máy móc.

他们说有些机器是使用不标准的工件来安设的. (Tāmen shuō yǒuxiē jīqì shì shǐyòng bù biāozhǔn dì gōngjiàn lái ān shè de.): Họ nói rằng có một số máy móc được lắp ráp bởi những linh kiện không đạt tiêu chuẩn.

如果你们的索赔理由充 足, 我理应照合同办. (Rúguǒ nǐmen de suǒpéi lǐyóu chōngzú, wǒ lǐyīng zhào hétóng bàn): Nếu các ông đưa ra đầy đủ lý do bồi thường, tôi đồng ý làm theo hợp đồng.

希望这次损失不会影响我们公司之间的关系. (Xīwàng zhè cì sǔnshī bù huì yǐngxiǎng wǒmen gōngsī zhī jiān de guānxì): Hi vọng tổn thất lần này không làm ảnh hưởng đến quan hệ của hai công ty chúng ta.

价格很合适. (Jiàgé hěn héshì): Giá cả rất phù hợp.

我买多的话, 能给我便宜多少? (Wǒ mǎi duō de huà, néng gěi wǒ piányí duōshǎo?): Nếu tôi mua nhiều thì giảm được bao nhiêu?

Mẫu câu cơ bản tiếng Trung thương mại

tieng-trung-thuong-mai
Giao tiếp cơ bản trong thương mại bằng tiếng Trung

>>Xem thêm: Những Triết Lý Cuộc Sống Tiếng Trung Ý Nghĩa Nhất

发展贸易能够促进商品流通. (Fāzhǎn màoyì nénggòu cùjìn shāngpǐn liútōng.): Sự phát triển của thương mại có thể thúc đẩy quá trình lưu thông hàng hóa.

新建的贸易大厦吸引了五湖四海的客商. (Xīnjiàn de màoyì dàshà xīyǐnle wǔhúsìhǎi de kèshāng.): Tòa nhà thương mại mới được xây dựng đã thu hút các thương nhân từ mọi miền đất nước.

我跟你们商量一下利润的事. (wǒ gēn nǐmen shāngliáng yīxià lìrùn de shì.): Tôi muốn thương lượng với các bạn về vấn đề lợi nhuận.

如果跟你们公司合作, 我会获得什么利益? (rúguǒ gēn nǐmen gōngsī hézuò, wǒ huì huòdé shénme lìyì?): Nếu như hợp tác với công ty các bạn, tôi sẽ có lợi ích gì?

我对你们的产品很感兴趣. (wǒ duì nǐmen de chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù.): Tôi rất có hứng thú với sản phẩm của các bạn.

你们的价格有竞争力. (nǐmen de jiàgé yǒu jìngzhēng lì.): Giá cả bên các bạn rất có tính cạnh tranh.

价格的问题, 我们要好好商量一下. (jiàgé de wèntí, wǒmen yào hǎohǎo shāngliàng yíxià.): Chúng ta phải bàn lại vấn đề giá cả.

Trên đây Khoa ngôn ngữ Trung - Trường Cao Đẳng Quốc Tế Sài Gòn đã tổng hợp những kiến thức từ vựng và mẫu câu liên quan đến tiếng Trung thương mại. Hy vọng giúp ích bạn trong học tập tiếng Trung!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc Xét Tuyển Những Môn Nào

Trong những năm gần đây, Tiếng Trung trở thành ngành ngôn ngữ học rất được ưa chuộng và phổ biến, bởi cơ hội nghề nghiệp và chế độ lương thưởng hấp dẫn. Hãy cùng chúng tôi đi sâu tìm hiểu về ngành ngôn ngữ Trung Quốc? Những tổ hợp được sử dụng để xét tuyển vào ngành ngôn ngữ Trung? Học ngôn ngữ Trung ra trường làm gì? Nào bắt đầu nhé!

Học Phí Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn (SIC)

Hiện nay với sự phát triển không ngừng của ngôn ngữ mà ngày càng có nhiều cơ sở đào tạo về khối ngành. Tuy nhiên không phải học phí trường cao đẳng quốc tế nào có mức hợp lý như trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn. Hãy cùng mình đi tìm hiểu về những thông tin mới nhất về mức học phí ngành Ngôn ngữ Trung của trường SIC nhé!

Lộ Trình Học Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu

Người mới học tiếng Trung nên bắt đầu từ đâu. Cùng chúng tôi tìm hiểu lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu dễ nhớ nhất qua bài viết dưới đây nhé!

Tự Học Tiếng Trung Cấp Tốc Tại Nhà Hiệu Quả

Học tiếng Trung giao tiếp ngày càng trở nên cần thiết với mỗi chúng ta. Cùng tìm hiểu cách tự học tiếng Trung cấp tốc tại nhà hiệu quả qua bài viết dưới đây nhé!

Cách Học Tiếng Trung Cơ Bản Nhất

Việc từ học của bạn sẽ thú vị và hiệu quả hơn nếu bạn nắm vững phương pháp học. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu cách học tiếng Trung cơ bản và hiệu quả nhất qua bài viết dưới đây nhé!

Cách Dùng Giới Từ Trong Tiếng Trung

Giới từ là một bộ phận không thể thiếu trong việc bổ sung nghĩa giúp câu trở nên hoàn chỉnh hơn. Cùng chúng tôi tìm hiểu những điều cần biết cách dùng giới từ trong tiếng Trung qua bài viết dưới đây nhé!

Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Trung Ấn Tượng

Trong tiếng Trung giao tiếp thì tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung là bài học cơ bản nhất. Bài viết dưới sẽ chia sẻ đến các bạn cách giới thiệu bản thân ấn tượng giúp bạn ghi điểm nhé!

Làm Giáo Viên Tiếng Trung Cần Những Kỹ Năng Nào?

Tiếng Trung là ngôn ngữ ngày càng được nhiều người sử dụng. Học tiếng Trung bạn có thể dễ dàng tìm được công việc ổn định, giáo viên tiếng Trung là một trong số đó. Vậy làm giáo viên tiếng Trung cần những kỹ năng nào? Cùng tìm hiểu nhé!

Giáo Trình Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu

Hẳn bạn băn khoăn không biết nên chọn giáo trình nào, dễ học dễ nhớ khi bắt đầu học tiếng Trung. Chúng tôi xin chia sẻ đến các bạn cách chọn giáo trình tiếng Trung cho người mới bắt đầu nhé!

Cách Dùng Các Dấu Trong Tiếng Trung

Nếu không có dấu câu thì ngôn ngữ sẽ thật nhàm chán, khó biểu lộ cảm xúc, và không tạo sự hứng thú cho người nghe. Vậy nên dấu câu là một trong những thành phần câu quan trọng. Hãy cùng tìm hiểu về cách dùng các dấu trong tiếng Trung nhé!