Cách nói xin chào tiếng Trung Quốc là gì?

2024-02-02 13:45:44

Lời chào chính là điều quan trọng thể hiện sự lịch sự và tôn trọng với người khác. Vậy cách nói xin chào tiếng Trung Quốc là gì? Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn những từ vựng, cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung, hãy theo dõi bài viết dưới đây để cập nhật những kiến thức tiếng Trung nhé!

Xin chào tiếng Trung Quốc là gì?

Với những người đang theo học tiếng Trung hay những người mới tiếp xúc với Ngôn ngữ Trung đều khá thông dụng với cách xin chào tiếng Trung 你好 /Nǐ hǎo/: Xin chào.

Đây là cách chào hỏi thường được sử dụng với những người bạn, người đồng trang lứa, mang nghĩa xin chào hoặc chào bạn. Chào hỏi là lời đầu tiên khi muốn giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung.

- Từ 你 /Nǐ/: bạn, ở ngôi thứ 2, nên sử dụng cách chào này với những người cùng tuổi, bạn cùng lớp hoặc đồng nghiệp hay những người nhỏ tuổi hơn.  

- 好/hǎo/: tốt, là tính từ hoặc được sử dụng trong các mẫu câu lời chào.

xin chào tiếng trung

Xin chào tiếng Trung Quốc

Tuy nhiên, trong trường hợp với người hơn tuổi, cần sự kính trọng 您好 /Nín hǎo/: Chào ông, chào bà, chào ngài (thay 你 /Nǐ/ thành 您 /Nín/).

- 您  /Nín/: từ chỉ ngôi thứ 2 nhưng mang sắc thái trang trọng và lịch sự hơn, nên sử dụng 您好 với người lớn tuổi, với cấp trên hoặc khách hàng, đối tác của bạn,…

Cách viết chữ xin chào tiếng Trung

Chữ 你好 trong tiếng Trung được tạo thành từ hai từ 你 và 好.

  • Chữ 你 /Nǐ/ trong tiếng Trung bao gồm có 7 nét, và ở bên trái có bộ Nhân đứng (亻- người), bên phải là bộ mịch (冖 – dải lụa) và bộ Tiểu (小 – bé nhỏ).
  • Chữ 好 /hǎo/ trong tiếng Trung bao gồm 6 nét, có bộ Nữ 女 bên trái, bộ Tử 子 bên phải. Trong tiếng Trung, chữ 好 có nghĩa là tốt, đẹp, thường dùng trong nhiều lời khen.

Những cách chào hỏi tiếng Trung thường gặp

Ngoài "Nǐ hǎo" có thể nói nhiều câu khác khi muốn nói xin chào tiếng Trung. Dưới đây ban tư vấn Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn tổng hợp lại những cách chào hỏi trong tiếng Trung thường dùng để các bạn tham khảo:

Câu chào phổ biến

Ngữ pháp: Đại từ nhân xưng (你, 你们, 大家,…) + 好!

STT

Tiếng Trung

Phiên âm Tiếng Việt
1 你好! Nǐ hǎo! Xin chào!
2 你们好! Nǐmen hǎo! Chào các bạn!
3 老师好! Lǎoshī hǎo! Em chào thầy/cô!
4 同学们好! Tóngxuémen hǎo! Chào các em!
5 大家好! Dàjiā hǎo! Chào mọi người!

Câu chào đối tượng nhất định

Ngữ pháp: Tên + 你/您好!

STT

Tiếng Trung

Phiên âm Tiếng Việt
1 小王, 你好! Xiǎowáng, nǐ hǎo! Tiểu Vương, chào bạn!
2 周经理, 你好! Zhōu jīnglǐ, nǐ hǎo! Giám đốc Châu, chào anh!

Câu chào hỏi trang trọng

Ngữ pháp: (Danh từ, đại từ,…) + 您好 /nín hǎo/

STT

Tiếng Trung

Phiên âm Tiếng Việt
1 爷爷, 您好! Yéye, nín hǎo! Cháu chào ông ạ!
2 奶奶, 您好! Nǎinai, nín hǎo! Cháu chào bà ạ!
3 马教授, 您好! Mǎ jiàoshòu, nín hǎo! Chào giáo sư Mã ạ!

 

xin chào tiếng trung

Chào hỏi tiếng Trung trang trọng

Cách chào hỏi theo thời gian

Tùy vào từng thời điểm trong ngày, câu nói xin chào tiếng Trung Quốc sẽ có sự thay đổi như sau:

STT

Tiếng Trung

Phiên âm Tiếng Việt
1 早上好! Zǎoshang hǎo! Chào buổi sáng!
2 早安! Zǎo ān! Chào buổi sáng!
3 中午好! Zhōngwǔ hǎo! Chào buổi trưa!
4 下午好! Xiàwǔ hǎo! Chào buổi chiều!
5 晚上好! Wǎnshàng hǎo! Chào buổi tối!
6 晚安! Wǎn’ān! Chúc ngủ ngon!

Chào hỏi qua câu hỏi thăm

Bạn cảm thấy cách nói chuyện, chào hỏi thông thường quá nhàm chán, có thể chào hỏi bằng cách đặt câu hỏi như sau:

STT

Tiếng Trung

Phiên âm Tiếng Việt
1 你还好吗? Nǐ hái hǎo ma? Cậu vẫn khỏe chứ?
2 好久不见! Hǎojiǔ bùjiàn! Lâu rồi không gặp!
3 吃饭了吗? Chī fàn le ma? Ăn cơm chưa?
4 你最近忙吗? Nǐ zuìjìn máng ma? Dạo này có bận không?
5 你家庭都好吗? Nǐ jiātíng dōu hǎo ma? Gia đình cậu có khỏe không?
6 替我问好你的爸妈 Tì wǒ wènhǎo nǐ de bà mā Gửi lời hỏi thăm bố mẹ cậu hộ tớ nhé!
7 你工作还顺利吗? Nǐ gōngzuò hái shùnlì ma? Công việc có thuận lợi không?

Một số đoạn hội thoại chào hỏi thông dụng tiếng Trung

Xin chào tiếng Trung là cách giao tiếp cơ bản với mọi người. Để có thể giao tiếp tiếng Trung hiệu quả, các bạn có thể ứng dụng các mẫu câu xin chào tiếng Trung bên trên và tham khảo thêm một số đoạn hội thoại dưới đây nhé!

Đoạn hội thoại 1

A: 早上好! /Zǎoshang hǎo/: Chào buổi sáng!

B: 早上好! 你好吗? /Zǎoshang hǎo! Nǐ hǎo ma?/: Chào buổi sáng! Cậu có khỏe không?

A: 我很好, 你呢? /Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?/: Tôi rất khỏe, còn bạn?

B: 我也很好. 谢谢! /Wǒ yě hěn hǎo. Xièxiè/: Tôi cũng rất khỏe. Cảm ơn.

Đoạn hội thoại 2

A: 文经理, 中午好! /Wén jīng lĭ, zhōng wŭ hăo!/: Giám đốc Văn, buổi trưa vui vẻ!

B: 你好, 请喝茶. /Nĭ hăo, qĭng hē chá./: Chào anh, mời uống trà.

A: 谢谢你. /Xièxie nĭ./: Cám ơn anh.

B: 你吃饭了吗? /Nĭ chī fàn le ma?/: Anh ăn cơm chưa?

A: 我吃了. /Wŏ chī le./: Tôi ăn rồi. 你呢?/Nĭ ne?/ Còn anh?

B: 我吃饱了. /Wŏ chī băo le./: Tôi ăn no rồi.

Đoạn hội thoại 3

A: 你 好 /ni hao/: Xin Chào!

B: 早上好. /Zǎo shàng hǎo/: Chào buổi sáng tốt lành.

A: 家里的人都好吗? /Jiāli de rén dōu hǎo ma?/: Mọi người trong nhà vẫn khỏe chứ?

B: 大家都好, 谢谢! /Dàjiā dōu hǎo, xièxiè/: Mọi người đều tốt, cảm ơn!

A: 近来如何? /Jìnlái rúhé?/: Dạo này cậu sao rồi?

B: 还好, 谢谢你的关心. /Hái hǎo, xièxie nǐ de guānxīn./: Vẫn ổn, cám ơn bạn đã quan tâm.

Trên đây là các cách xin chào tiếng Trung thông dụng mà chúng tôi tổng hợp lại. Mong rằng bài viết mang đến kiến thức hữu ích, giúp các bạn nâng cao kỹ năng giao tiếp của bản thân.

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Tổng hợp các thể trong tiếng Nhật và cách chia

Với các bạn đang theo học tiếng Nhật, việc học các thể trong tiếng Nhật là điều vô cùng cần thiết. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ đến các bạn tất tần tật các thể trong tiếng Nhật và cách dùng nhằm giúp các bạn xây dựng nền tảng cho bản thân được tốt hơn, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Bí kíp phát âm tiếng Nhật chuẩn người bản xứ

Nhiều bạn học giỏi ngữ pháp, nằm lòng vô số từ vựng tiếng Nhật song vẫn không thể phát âm chuẩn tiếng Nhật. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ bí kịp giúp các bạn phát âm tiếng Nhật chuẩn người bản xứ, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tổng hợp các cấu trúc câu trong tiếng Anh bạn cần phải biết

Học tiếng Anh bạn cần nắm vững các cấu trúc câu ngữ pháp cơ bản, điều này giúp bạn sử dụng tiếng Anh một cách chính xác. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ đến các bạn cấu trúc câu trong tiếng Anh để bạn có thể tự tin, vận dụng tiếng Anh nhuần nhuyễn, linh hoạt, hãy cùn theo dõi ngay nhé!

Cách dùng các đuôi câu trong tiếng Hàn thông dụng nhất

Đuôi câu trong tiếng Hàn là một yếu tố quan trọng bởi nếu không nắm chắc hay không biết sử dụng sẽ dễ bị coi là nói mất lịch sự. Trong bài viết sau đây chúng tôi tổng hợp các đuôi câu trong tiếng Hàn thường sử dụng để các bạn có thể nắm vững và tự tin hơn khi giao tiếp tiếng Hàn, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Những câu chúc mừng năm mới tiếng Nhật hay và ý nghĩa nhất

Tết là thời gian mà mọi người trong gia đình sum vầy, dành cho nhau những lời chúc tốt đẹp, ấm áp. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ đến quý bạn đọc những câu chúc mừng năm mới tiếng Nhật hay và ý nghĩa nhất, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng TOPIK 1 thông dụng

TOPIK 1 là một trong những cấp độ đánh giá trình độ tiếng Hàn, thường chủ đề TOPIK 1 xoay cuộc sống hàng ngày. Trong bài viết dưới đây chúng tôi sẽ chia sẻ tổng hợp ngữ pháp và từ vựng TOPIK 1 thông dụng nhất để các bạn tham khảo và nắm được, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Những câu tỏ tình bằng tiếng Hàn lãng mạn nhất

Bạn đang thương thầm, muốn ngỏ lời với crush của mình hãy chọn những câu tỏ tình đặc biệt nhất để thổ lộ. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ bật mí những câu tỏ tình bằng tiếng Hàn siêu cấp lãng mạn để các các bạn tham khảo, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Chi tiết các loại mệnh đề trong tiếng Anh không thể bỏ qua

Mệnh đề là chủ điểm ngữ pháp quan trọng trong lộ trình học tiếng Anh để giao tiếp cũng như làm bài thi hiệu quả. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ chi tiết các loại mệnh đề trong tiếng Anh không thể bỏ qua, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tìm hiểu về cách sử dụng của trợ từ trong tiếng Hàn

Khác với tiếng Việt, ngữ pháp tiếng Hàn có phần trợ từ là thành phần nối các từ trong câu. Trong bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giúp các bạn tìm hiểu về cách sử dụng của trợ từ trong tiếng Hàn, để nắm được nền móng ngữ pháp vững chắc tiếng Hàn, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp

Chủ đề nghề nghiệp là một trong những chủ đề được ứng dụng phổ biến khi giới thiệu về bản thân. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp để các bạn tham khảo, biết cách giới thiệu về công việc của bản thân bằng tiếng Nhật. Hãy cùng theo dõi ngay nhé!