Xin lỗi tiếng Trung nói như thế nào?

2024-02-02 08:04:13

Nói xin lỗi tiếng Trung là bài học giao tiếp cơ bản các bạn sẽ cần nắm khi mới học Ngôn ngữ Trung. Trong bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giúp các bạn tìm hiểu về xin lỗi tiếng Trung nói như thế nào, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Xin lỗi tiếng Trung là gì?

Xin lỗi tiếng Trung là mẫu câu giao tiếp được dùng hàng ngày. Thường từ xin lỗi tiếng Trung được sử dụng nhiều nhất là 对不起 /duì bù qǐ/.

Trong cuộc sống đôi lúc chúng ta sẽ gây ra sai lầm, ảnh hướng đến người khác. Hành động đầu tiên các bạn cần làm đó chính là nói lời nhận lỗi. Tuy yêu cầu một lời xin lỗi sễ dàng hơn so với việc nhận lỗi, song các bạn cần nhìn nhận lại việc mà bản thân phạm phải.

Đối với người sinh sống, làm việc hay du học ở Trung Quốc, học câu nói xin lỗi tiếng Trung càng là việc quan trọng. Trong văn hóa ứng xử, nói lời xin lỗi thể hiện sự ăn năn, hối hận đồng thời chia sẻ sự cảm thông và mong muốn nhận được sự tha thứ từ người khác.

xin lỗi tiếng trung

Cách nói xin lỗi trong tiếng Trung thế nào?

Cách nói xin lỗi trong tiếng Trung thế nào?

Nói lời xin lỗi ngoài bày tỏ sự hối lối còn được dùng trong phép lịch sự cũng như để giữ cho các mối quan hệ lâu dài.

Các cách nói xin lỗi tiếng Trung được áp dụng cho các tình huống khác nhau sao cho phù hợp và khiến người nghe dễ dàng tha thứ. Dưới đây ban tư vấn Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn sẽ tổng hợp để các bạn tham khảo:

Xin lỗi tiếng Trung khi gây ra lỗi lầm

Lời ăn năn hối lỗi khi mắc sai lầm là câu nói được nhiều người từ trẻ em đến người trưởng thành sử dụng. Hãy tập làm quen thừa nhận lỗi và cảm ơn tiếng Trung để có thể cân bằng cuộc sống.

  • 是我的错 /shì wǒ de cuò/: Đều là lỗi tại tôi.

Ví dụ: 这个饭太难吃了,是我的错 /Zhè ge fàn tài nán chī le, shì wǒ de cuò/: Món này tệ quá, lỗi của tôi.

  • 不好意思 /bù hǎo yì si/: Thật ngại quá.

Ví dụ: 我来晚了, 不好意思 / Wǒ lái wǎn le, bù hǎo yì si/: Thật ngại quá, tôi đến trễ rồi.

  • 我错了 /wǒ cuò le/: Tôi đã sai.

Ví dụ: 我偷了你的钱包, 我错了 / Wǒ tōu le nǐ de qián bāo, wǒ cuò le/: Tôi đã lấy trộm ví của bạn, tôi sai rồi.

  • 你别生气啊! /nǐ bié shēng qì a/: Đừng tức giận.

Ví dụ: 你别生气啊! 我马上去做 /Nǐ bié shēng qì a! wǒ mǎ shàng qù zuò/: Đừng tức giận! Tôi sẽ làm ngay đây.

  • 是我不对 /shì wǒ bù duì/: Là tôi không đúng.

Ví dụ: 那时候是我不对 /Nà shí hou shì wǒ bù duì/: Lúc đó tôi đã sai.

  • 我不是故意的! /wǒ bù shì gù yì de/: Tôi không cố ý làm vậy.

Ví dụ: 你别哭了! 我不是故意的 /Nǐ bié kū le! wǒ bù shì gù yì de/: Đừng khóc nữa! Tôi không có cố ý làm vậy.

  • 对不起 /duì bù qǐ/: Xin lỗi.

Ví dụ: 我约会迟到了, 对不起 /Wǒ yuē huì chí dào le, duì bù qǐ/: Xin lỗi tôi đến trễ buổi hẹn.

  • 抱歉 /bào qiàn/: Xin lỗi theo cách trang trọng.

Ví dụ: 我开会迟到了, 很抱歉 /Wǒ kāi huì chí dào le, hěn bào qiàn/: Tôi trễ buổi họp, cho tôi xin lỗi.

  • 真不好意思! /zhēn bù hǎo yì sī/: Tôi thực sự xin lỗi.

Ví dụ: 真不好意思! 我把你的文件删掉了 /Zhēn bù hǎo yì sī! wǒ bǎ nǐ de wén jiàn shān diào le/: Thật có lỗi! Tôi đã xóa tập tin của bạn.

Xin lỗi khi làm phiền người khác

Trong cuộc sống vì một lý do bất khả kháng nào đó, bạn cũng có lúc làm phiền người khác. Khi ấy lời xin lỗi nói ra rất quan trọng. Ngoài ra, cách nói dưới đây cũng là cách nói lịch sự khi muốn nhờ ai làm việc gì đó.

  • 打扰一下 /dǎ rǎo yī xià/: Xin làm phiền một chút.

Ví dụ: 打扰一下, 请问发生什么了? /Dǎ rǎo yī xià, qǐng wèn fā shēng shén me le?/: Cho hỏi một chút, chuyện gì đã xảy ra vậy?

  • 不好意思! /bù hǎoyìsi/: Xin lỗi cho tôi hỏi /Ngại quá cho tôi hỏi.

Ví dụ: 不好意思, 我找错人 /Bù hǎo yì si, wǒ zhǎo cuò rén/: Thật ngại quá tôi nhìn nhầm người.

xin lỗi tiếng trung

Cách đáp lại khi người khác nói xin lỗi

Cách đáp lại khi người khác nói xin lỗi

Khi nhận được lời xin lỗi từ một ai đó, du bản thân muốn tha thứ hay không các bạn cũng cần phải đáp lại lời xin lỗi một cách lịch sự. Sau đây là các cách đáp lại khi người khác nói xin lỗi bằng tiếng Trung, các bạn có thể tham khảo:

  • 我来替他向你道歉 /Wǒ lái tì tā xiàng nǐ dàoqiàn/: Thay mặt anh ấy, tôi đến đây để bạn tha thứ
  • 下不为例 /Xiàbùwéilì/: Sẽ không có lần sau
  • 我以后一定就改 /Wǒ yǐhòu yīdìng jiù gǎi/: Tôi sẽ không tái phạm nữa
  • 多多包涵 /Duōduō bāohan/: Thông cảm nhé
  • 难为你了 /Nánwéi nǐle/: Làm khó bạn rồi
  • 没关系. /Méiguānxì/: Không sao đâu
  • 别担心! /Bié dānxīn!/: Đừng lo lắng!
  • 算了吧! /Suàn le ba!/: Thôi bỏ qua đi
  • 我不怪你. /Wǒ bù guài nǐ./: Tôi không trách bạn đâu
  • 是我的错 /Shì wǒ de cuò/: Đó là lỗi của tôi.

Các từ vựng xin lỗi tiếng Trung khác

Nhằm giúp các bạn tích lũy thêm nhiều từ vựng để bổ sung cùng nâng cao kiến thức về Ngôn ngữ Trung, dưới đây chúng tôi tổng hợp những từ vựng xin lỗi tiếng Trung, cùng tham khảo nhé!

  • 放在心上 /fàng zàixīn shàng /: Để trong lòng
  • 在意 /zàiyì/: Để ý
  • 来晚 /lái wǎn/: Đến muộn
  • 等 /děng/: Đợi
  • 添麻烦 /tiān máfan/: Gây thêm phiền phức
  • 约 /yuē/: Hẹn
  • 不周 /bù zhōu/: Không chu đáo
  • 过意不去 /guòyìbùqù/: Ngại
  • 严重 /yánzhòng/: Nghiêm trọng
  • 意外 /yìwài/: Ngoài ý muốn
  • 忘 /wàng/: Quên
  • 错 /cuò/: Sai
  • 原谅 /yuánliàng/: Tha thứ
  • 不好意思 /bù hǎoyìsi/: Thật ngại quá

Trên đây là những kiến thức liên quan đến xin lỗi tiếng Trung mà chúng tôi tổng hợp cung cấp tới bạn. Hy vọng những kiến thức này sẽ hữu ích giúp các bạn học tiếng Trung được tốt hơn. Đừng quên theo dõi mục Tin giáo dục của chúng tôi để cập nhật thêm nhiều kiến thức mới nhất nhé!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Tổng hợp các thể trong tiếng Nhật và cách chia

Với các bạn đang theo học tiếng Nhật, việc học các thể trong tiếng Nhật là điều vô cùng cần thiết. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ đến các bạn tất tần tật các thể trong tiếng Nhật và cách dùng nhằm giúp các bạn xây dựng nền tảng cho bản thân được tốt hơn, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Bí kíp phát âm tiếng Nhật chuẩn người bản xứ

Nhiều bạn học giỏi ngữ pháp, nằm lòng vô số từ vựng tiếng Nhật song vẫn không thể phát âm chuẩn tiếng Nhật. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ bí kịp giúp các bạn phát âm tiếng Nhật chuẩn người bản xứ, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tổng hợp các cấu trúc câu trong tiếng Anh bạn cần phải biết

Học tiếng Anh bạn cần nắm vững các cấu trúc câu ngữ pháp cơ bản, điều này giúp bạn sử dụng tiếng Anh một cách chính xác. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ đến các bạn cấu trúc câu trong tiếng Anh để bạn có thể tự tin, vận dụng tiếng Anh nhuần nhuyễn, linh hoạt, hãy cùn theo dõi ngay nhé!

Cách dùng các đuôi câu trong tiếng Hàn thông dụng nhất

Đuôi câu trong tiếng Hàn là một yếu tố quan trọng bởi nếu không nắm chắc hay không biết sử dụng sẽ dễ bị coi là nói mất lịch sự. Trong bài viết sau đây chúng tôi tổng hợp các đuôi câu trong tiếng Hàn thường sử dụng để các bạn có thể nắm vững và tự tin hơn khi giao tiếp tiếng Hàn, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Những câu chúc mừng năm mới tiếng Nhật hay và ý nghĩa nhất

Tết là thời gian mà mọi người trong gia đình sum vầy, dành cho nhau những lời chúc tốt đẹp, ấm áp. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ đến quý bạn đọc những câu chúc mừng năm mới tiếng Nhật hay và ý nghĩa nhất, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng TOPIK 1 thông dụng

TOPIK 1 là một trong những cấp độ đánh giá trình độ tiếng Hàn, thường chủ đề TOPIK 1 xoay cuộc sống hàng ngày. Trong bài viết dưới đây chúng tôi sẽ chia sẻ tổng hợp ngữ pháp và từ vựng TOPIK 1 thông dụng nhất để các bạn tham khảo và nắm được, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Những câu tỏ tình bằng tiếng Hàn lãng mạn nhất

Bạn đang thương thầm, muốn ngỏ lời với crush của mình hãy chọn những câu tỏ tình đặc biệt nhất để thổ lộ. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ bật mí những câu tỏ tình bằng tiếng Hàn siêu cấp lãng mạn để các các bạn tham khảo, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Chi tiết các loại mệnh đề trong tiếng Anh không thể bỏ qua

Mệnh đề là chủ điểm ngữ pháp quan trọng trong lộ trình học tiếng Anh để giao tiếp cũng như làm bài thi hiệu quả. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ chi tiết các loại mệnh đề trong tiếng Anh không thể bỏ qua, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tìm hiểu về cách sử dụng của trợ từ trong tiếng Hàn

Khác với tiếng Việt, ngữ pháp tiếng Hàn có phần trợ từ là thành phần nối các từ trong câu. Trong bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giúp các bạn tìm hiểu về cách sử dụng của trợ từ trong tiếng Hàn, để nắm được nền móng ngữ pháp vững chắc tiếng Hàn, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp

Chủ đề nghề nghiệp là một trong những chủ đề được ứng dụng phổ biến khi giới thiệu về bản thân. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp để các bạn tham khảo, biết cách giới thiệu về công việc của bản thân bằng tiếng Nhật. Hãy cùng theo dõi ngay nhé!