Xin lỗi tiếng Trung nói như thế nào?

07/12/2023 17:26

Nói xin lỗi tiếng Trung là bài học giao tiếp cơ bản các bạn sẽ cần nắm khi mới học Ngôn ngữ Trung. Trong bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giúp các bạn tìm hiểu về xin lỗi tiếng Trung nói như thế nào, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Xin lỗi tiếng Trung là gì?

Xin lỗi tiếng Trung là mẫu câu giao tiếp được dùng hàng ngày. Thường từ xin lỗi tiếng Trung được sử dụng nhiều nhất là 对不起 /duì bù qǐ/.

Trong cuộc sống đôi lúc chúng ta sẽ gây ra sai lầm, ảnh hướng đến người khác. Hành động đầu tiên các bạn cần làm đó chính là nói lời nhận lỗi. Tuy yêu cầu một lời xin lỗi sễ dàng hơn so với việc nhận lỗi, song các bạn cần nhìn nhận lại việc mà bản thân phạm phải.

Đối với người sinh sống, làm việc hay du học ở Trung Quốc, học câu nói xin lỗi tiếng Trung càng là việc quan trọng. Trong văn hóa ứng xử, nói lời xin lỗi thể hiện sự ăn năn, hối hận đồng thời chia sẻ sự cảm thông và mong muốn nhận được sự tha thứ từ người khác.

xin lỗi tiếng trung

Cách nói xin lỗi trong tiếng Trung thế nào?

Cách nói xin lỗi trong tiếng Trung thế nào?

Nói lời xin lỗi ngoài bày tỏ sự hối lối còn được dùng trong phép lịch sự cũng như để giữ cho các mối quan hệ lâu dài.

Các cách nói xin lỗi tiếng Trung được áp dụng cho các tình huống khác nhau sao cho phù hợp và khiến người nghe dễ dàng tha thứ. Dưới đây ban tư vấn Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn sẽ tổng hợp để các bạn tham khảo:

Xin lỗi tiếng Trung khi gây ra lỗi lầm

Lời ăn năn hối lỗi khi mắc sai lầm là câu nói được nhiều người từ trẻ em đến người trưởng thành sử dụng. Hãy tập làm quen thừa nhận lỗi và cảm ơn tiếng Trung để có thể cân bằng cuộc sống.

  • 是我的错 /shì wǒ de cuò/: Đều là lỗi tại tôi.

Ví dụ: 这个饭太难吃了,是我的错 /Zhè ge fàn tài nán chī le, shì wǒ de cuò/: Món này tệ quá, lỗi của tôi.

  • 不好意思 /bù hǎo yì si/: Thật ngại quá.

Ví dụ: 我来晚了, 不好意思 / Wǒ lái wǎn le, bù hǎo yì si/: Thật ngại quá, tôi đến trễ rồi.

  • 我错了 /wǒ cuò le/: Tôi đã sai.

Ví dụ: 我偷了你的钱包, 我错了 / Wǒ tōu le nǐ de qián bāo, wǒ cuò le/: Tôi đã lấy trộm ví của bạn, tôi sai rồi.

  • 你别生气啊! /nǐ bié shēng qì a/: Đừng tức giận.

Ví dụ: 你别生气啊! 我马上去做 /Nǐ bié shēng qì a! wǒ mǎ shàng qù zuò/: Đừng tức giận! Tôi sẽ làm ngay đây.

  • 是我不对 /shì wǒ bù duì/: Là tôi không đúng.

Ví dụ: 那时候是我不对 /Nà shí hou shì wǒ bù duì/: Lúc đó tôi đã sai.

  • 我不是故意的! /wǒ bù shì gù yì de/: Tôi không cố ý làm vậy.

Ví dụ: 你别哭了! 我不是故意的 /Nǐ bié kū le! wǒ bù shì gù yì de/: Đừng khóc nữa! Tôi không có cố ý làm vậy.

  • 对不起 /duì bù qǐ/: Xin lỗi.

Ví dụ: 我约会迟到了, 对不起 /Wǒ yuē huì chí dào le, duì bù qǐ/: Xin lỗi tôi đến trễ buổi hẹn.

  • 抱歉 /bào qiàn/: Xin lỗi theo cách trang trọng.

Ví dụ: 我开会迟到了, 很抱歉 /Wǒ kāi huì chí dào le, hěn bào qiàn/: Tôi trễ buổi họp, cho tôi xin lỗi.

  • 真不好意思! /zhēn bù hǎo yì sī/: Tôi thực sự xin lỗi.

Ví dụ: 真不好意思! 我把你的文件删掉了 /Zhēn bù hǎo yì sī! wǒ bǎ nǐ de wén jiàn shān diào le/: Thật có lỗi! Tôi đã xóa tập tin của bạn.

Xin lỗi khi làm phiền người khác

Trong cuộc sống vì một lý do bất khả kháng nào đó, bạn cũng có lúc làm phiền người khác. Khi ấy lời xin lỗi nói ra rất quan trọng. Ngoài ra, cách nói dưới đây cũng là cách nói lịch sự khi muốn nhờ ai làm việc gì đó.

  • 打扰一下 /dǎ rǎo yī xià/: Xin làm phiền một chút.

Ví dụ: 打扰一下, 请问发生什么了? /Dǎ rǎo yī xià, qǐng wèn fā shēng shén me le?/: Cho hỏi một chút, chuyện gì đã xảy ra vậy?

  • 不好意思! /bù hǎoyìsi/: Xin lỗi cho tôi hỏi /Ngại quá cho tôi hỏi.

Ví dụ: 不好意思, 我找错人 /Bù hǎo yì si, wǒ zhǎo cuò rén/: Thật ngại quá tôi nhìn nhầm người.

xin lỗi tiếng trung

Cách đáp lại khi người khác nói xin lỗi

Cách đáp lại khi người khác nói xin lỗi

Khi nhận được lời xin lỗi từ một ai đó, du bản thân muốn tha thứ hay không các bạn cũng cần phải đáp lại lời xin lỗi một cách lịch sự. Sau đây là các cách đáp lại khi người khác nói xin lỗi bằng tiếng Trung, các bạn có thể tham khảo:

  • 我来替他向你道歉 /Wǒ lái tì tā xiàng nǐ dàoqiàn/: Thay mặt anh ấy, tôi đến đây để bạn tha thứ
  • 下不为例 /Xiàbùwéilì/: Sẽ không có lần sau
  • 我以后一定就改 /Wǒ yǐhòu yīdìng jiù gǎi/: Tôi sẽ không tái phạm nữa
  • 多多包涵 /Duōduō bāohan/: Thông cảm nhé
  • 难为你了 /Nánwéi nǐle/: Làm khó bạn rồi
  • 没关系. /Méiguānxì/: Không sao đâu
  • 别担心! /Bié dānxīn!/: Đừng lo lắng!
  • 算了吧! /Suàn le ba!/: Thôi bỏ qua đi
  • 我不怪你. /Wǒ bù guài nǐ./: Tôi không trách bạn đâu
  • 是我的错 /Shì wǒ de cuò/: Đó là lỗi của tôi.

Các từ vựng xin lỗi tiếng Trung khác

Nhằm giúp các bạn tích lũy thêm nhiều từ vựng để bổ sung cùng nâng cao kiến thức về Ngôn ngữ Trung, dưới đây chúng tôi tổng hợp những từ vựng xin lỗi tiếng Trung, cùng tham khảo nhé!

  • 放在心上 /fàng zàixīn shàng /: Để trong lòng
  • 在意 /zàiyì/: Để ý
  • 来晚 /lái wǎn/: Đến muộn
  • 等 /děng/: Đợi
  • 添麻烦 /tiān máfan/: Gây thêm phiền phức
  • 约 /yuē/: Hẹn
  • 不周 /bù zhōu/: Không chu đáo
  • 过意不去 /guòyìbùqù/: Ngại
  • 严重 /yánzhòng/: Nghiêm trọng
  • 意外 /yìwài/: Ngoài ý muốn
  • 忘 /wàng/: Quên
  • 错 /cuò/: Sai
  • 原谅 /yuánliàng/: Tha thứ
  • 不好意思 /bù hǎoyìsi/: Thật ngại quá

Trên đây là những kiến thức liên quan đến xin lỗi tiếng Trung mà chúng tôi tổng hợp cung cấp tới bạn. Hy vọng những kiến thức này sẽ hữu ích giúp các bạn học tiếng Trung được tốt hơn. Đừng quên theo dõi mục Tin giáo dục của chúng tôi để cập nhật thêm nhiều kiến thức mới nhất nhé!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Khách du lịch là gì? Có mấy loại khách du lịch?
Khách du lịch là gì? Có mấy loại khách du lịch?

Nhu cầu du lịch khám phát thế giới hay nghỉ dưỡng thư giãn trong những chuyển đi của con người ngày càng gia tăng. Bạn...

Sản phẩm du lịch là gì? Các loại sản phẩm du lịch hiện nay
Sản phẩm du lịch là gì? Các loại sản phẩm du lịch hiện nay

Du lịch và các sản phẩm du lịch được nhiều người xem là món quà tinh thần để họ tìm lại sự cân bằng, tái...

HSK là gì? Chứng chỉ HSK và những thông tin cần biết
HSK là gì? Chứng chỉ HSK và những thông tin cần biết

Bạn đang tìm hiểu về Hàn ngữ, chưa nắm rõ được về chứng chỉ HSK. Trong bài viết hôm nay ban tư vấn Trường Cao...

HSK 6 là gì? Học HSK 6 mất bao lâu?
HSK 6 là gì? Học HSK 6 mất bao lâu?

HSK 6 là cấp độ cao nhất trong HSK và là trình độ nhiều người học tiếng Trung mơ ước. Vậy học HSK 6 mất...

TOPIK 6 là gì? Mất bao lâu để đạt TOPIK 6?
TOPIK 6 là gì? Mất bao lâu để đạt TOPIK 6?

TOPIK 6 là trình độ cao cấp nhất sử dụng tiếng Hàn, việc sở hữu chứng chỉ TOPIK 6 mang lại cho các bạn nhiều...