Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ Đề

13/12/2022 09:25

Trong bất kỳ ngôn ngữ nào cũng đều có những từ vựng cốt lõi được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày. Nếu nhớ được những từ đó, các bạn sẽ có cơ hội sử dụng rất nhiều. Bài viết dưới đây Cao đẳng ngành Ngôn ngữ Nhật -SIC sẽ giới thiệu trọn bộ từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thiết yếu nhất mà bạn sẽ gặp hàng ngày trong cuộc sống cũng như sử dụng thường xuyên nhé!

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về động vật

từ vựng tiếng nhật theo chủ đề động vật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về động vật

  • 動物 (doubutsu) : động vật
  • 豚 (buta) : lợn
  • ネズミ (nezumi) : chuột
  • 馬 (uma) : ngựa
  • 犬 (inu) : chó
  • 猫 (neko) : mèo
  • 牛 (ushi) : bò
  • 翼 (tsubasa) : đôi cánh
  • 魚 (sakana) : cá
  • 鳥 (tori) : chim

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về con người

  • 息子 (musuko) : con trai
  • 両親 (ryoushin) : cha mẹ
  • 娘 (musume) : con gái
  • 母 (haha) : mẹ
  • 父 (chichi) : bố
  • 祖父 (sofu) : ông
  • 祖母 (sobo) : bà
  • 赤ちゃん (akachan) : em bé
  • 兄 (ani) : anh trai
  • 姉 (ane) : chị
  • 家族 (kazoku) : gia đình
  • 男 (otoko) : đàn ông
  • 女 (onna) : phụ nữ
  • ご主人 (goshujin) : chồng
  • 奥さん (okusan) : vợ
  • 女王 (joou) : hoàng hậu
  • 王様 (ousama) : vua
  • 隣人 (rinjin) : hàng xóm
  • 選手 (senshu) : cầu thủ
  • ファン (Fan) : fan hâm mộ
  • 住民 (juumin) : dân chúng
  • 群衆 (gunshuu) : đám đông
  • 男の子 (otoko no ko) : chàng trai
  • 友達 (tomodachi) : bạn bè
  • 女の子 (onna no ko) : cô gái
  • 子 (ko) : đứa trẻ
  • 大人 (otona) : người trưởng thành
  • 人間 (ningen) : con người
  • 罹災者 (risaisha) : nạn nhân

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về địa điểm

  • 橋  (hashi) : cầu
  • ホテル  (hoteru) : khách sạn
  • レストラン  (resutoran) : nhà hàng
  • 畑  (hatake) : cánh đồng
  • 都市  (toshi) : thành phố
  • 駅  (eki) : nhà ga
  • 学校  (gakkou) : trường học
  • アパート  (apa-to) : căn hộ
  • 道  (michi) : đường
  • 空港  (kuukou) : sân bay
  • 建物  (tatemono) : tòa nhà
  • 地面 (jimen) : mặt đất
  • 宇宙 (uchuu) : vũ trụ
  • 銀行 (ginkou) : ngân hàng
  • 事務所  (jimusho) : văn phòng
  • 部屋  (heya) : căn phòng
  • 町  (machi) : thị trấn, phố
  • キャンプ (Kyampu) : lều, trại
  • 店 (mise) : cửa hàng
  • 映画館 (eigakan) : rạp chiếu phim
  • 図書館 (toshokan) : thư viện
  • 大学 (daigaku) : trường đại học
  • バー (ba-) : quán bar
  • 市場 (ichiba) : chợ
  • 国 (kuni) : quốc gia
  • 公園 (kouen) : công viên
  • 病院 (byouin) : bệnh viện
  • 教会 (kyoukai) : nhà thờ

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về trang phục

tiếng nhật theo chủ đề trang phục

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về trang phục

>>Xem thêm: Trọn Bộ 214 Bộ Thủ Trong Tiếng Nhật

  • コート (co-to) : áo khoác
  • Tシャツ (Tshatsu) : áo phông
  • ズボン (zubon) : quần
  • 靴 (kutsu) : giày
  • 帽子 (boushi) : mũ
  • ドレス (doresu) : váy
  • スーツ (su-tsu) : vest
  • 汚れ (yogore) : vết bẩn
  • 着物 (kimono) : quần áo, áo kimono
  • スカート (suka-to) : chân váy
  • シャツ (shatsu) : áo sơ mi
  • ポケット (poketto) : túi

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về vận tải

  • 運搬  (unpan) : vận chuyển
  • チケット (Chiketto) : Vé
  • 自転車  (jitensha) : xe đạp
  • 飛行機  (hikouki) : máy bay
  • 車 (kuruma) : ô tô
  • トラック  (torakku) : xe tải
  • バス  (basu) : xe buýt
  • 船  (fune) : tàu thủy
  • 電車  (densha) : tàu điện
  • モーター  (Mo-ta-) : Mô-tơ
  • タイヤ  (taiya) : lốp xe
  • ガソリン  (gasorin) : Xăng

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về màu sắc

  • 色 (iro) : màu sắc
  • 黒 (kuro) : màu đen
  • 白 (shiro) : màu trắng
  • 赤 (aka) : màu đỏ
  • 緑 (midori) : màu xanh lá
  • 青 (aoi) : màu xanh biển nhạt
  • ピンク (pinku) : màu hồng
  • オレンジ (orenji) : màu cam
  • 黄色 (kiiro) : màu vàng
  • 茶色 (chairo) : màu nâu
  • 灰色 (haiiro) : màu xám

Trên đây là tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề vô cùng thiết yếu mà Trường Cao Đẳng Quốc Tế Sài Gòn đã tổng hợp lại. Hi vọng với những từ vựng này, bạn sẽ giao tiếp tiếng Nhật dễ dàng hơn. Từ đó có thêm động lực để chinh phục ngôn ngữ tượng hình này cũng như học lên cao hơn nữa nhé! Chúc bạn thành công!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

[Góc giải đáp] Học Cao đẳng tiếng Nhật ra làm gì?
[Góc giải đáp] Học Cao đẳng tiếng Nhật ra làm gì?

Chắc hẳn có rất nhiều thí sinh dự định đăng ký theo học ngành Ngôn ngữ Nhật sẽ băn khoăn không biết học Cao đẳng...

Nét Đặc Trưng Trong Cách Chào Hỏi Của Người Nhật
Nét Đặc Trưng Trong Cách Chào Hỏi Của Người Nhật

Đối với người Nhật Bản, văn hóa chào hỏi chính là một nét văn hóa đặc trưng với những quy tắc vô cùng nghiêm ngặt....

Tổng hợp những cấu trúc câu trong tiếng Nhật cơ bản nhất
Tổng hợp những cấu trúc câu trong tiếng Nhật cơ bản nhất

Để học tốt tiếng Nhật, ngoài học các bảng chữ cái thì việc học ngữ pháp tiếng Nhật là vô cùng quan trọng. Dưới đây...

Tổng Hợp Những Captions Tiếng Nhật Hay Nhất Hiện Nay!
Tổng Hợp Những Captions Tiếng Nhật Hay Nhất Hiện Nay!

Khi viết captions bằng tiếng Nhật thì sẽ như thế nào? Chúng ta cùng khám phá tổng hợp những captions hay bằng tiếng Nhật thịnh...

Tổng hợp về kính ngữ trong tiếng Nhật từ A đến Z
Tổng hợp về kính ngữ trong tiếng Nhật từ A đến Z

Việc sử dụng kính ngữ khi cần thiết được xem là điều không thể thiếu khi bạn học tiếng Nhật. Vậy, kính ngữ trong tiếng...