Trọn Bộ 214 Bộ Thủ Trong Tiếng Nhật

14/12/2022 10:00

Một phần không thể thiếu khi học tiếng Nhật là nhớ hết 214 bộ thủ Kanji. Việc này cực kỳ quan trọng giúp các bạn có thể hệ thống được kiến thức và tự tra cứu Hán tự một cách dễ dàng. Hãy cùng tìm hiểu trọn bộ 214 bộ thủ trong tiếng Nhật do khoa Cao đẳng ngành Ngôn ngữ Nhật – SIC giới thiệu qua bài viết dưới đây nhé!

Bộ thủ Kanji là gì?

Kanji là 1 trong 3 bảng chữ cái tiếng Nhật được người Nhật sử dụng. Bộ thủ được xem là một phần cơ bản của Kanji giúp sắp xếp để tạo nên cấu hình chữ Hán tự. Dựa vào bộ thủ, bạn có thể tra cứu Kanji một cách dễ dàng hơn.

Có tất cả 214 bộ thủ Kanji và Hán tự (Kanji) chiếm khoảng 65% trong tiếng Nhật.

Hướng dẫn cách viết 214 bộ thủ Kanji trong tiếng Nhật

bộ thủ kanji cơ bản

Hướng dẫn cách viết 214 bộ thủ Kanji trong tiếng Nhật

Quy tắc viết

  • Trên trước dưới sau: 二 → 一 二;
  • Trái trước phải sau: 你 → 亻 尔;
  • Ngang trước sổ sau: 十 → 一 十;
  • Ngoài trước trong sau: 月 → 丿 月;
  • Phẩy trước mác sau: 八 → 丿 八;
  • Giữa trước hai bên sau: 小 → 小;
  • Vào trước đóng sau: 国 → 丨 冂 国.

8 nét cơ bản trong Hán tự

  • Nét sổ thẳng (丨): nét thẳng đứng, kéo từ trên xuống dưới;
  • Nét ngang (一): nét thẳng ngang, kéo từ trái sang phải;
  • Nét chấm (丶): một dấu chấm từ trên xuống dưới;
  • Nét phẩy (丿): nét cong, kéo xuống từ phải qua trái;
  • Nét hất: nét cong, đi lên từ trái sang phải;
  • Nét gập có một nét gập giữa nét;
  • Nét mác (乀): nét thẳng, kéo xuống từ trái qua phải;
  • Nét móc (亅): nét móc lên ở cuối các nét khác.

Vị trí của bộ thủ Kanji tiếng Nhật

  • Trên (「冠」かんむり): 苑 âm Hán Việt là uyển gồm bộ thủ 艸 (thảo) và 夗 (uyển). 男 âm Hán Việt là nam gồm bộ thủ 田 (điền) và 力 (lực);
  • Dưới (「脚」あし): 志 âm Hán Việt là chí gồm bộ thủ 心 (tâm) và 士 (sĩ);
  • Bên phải (「旁」つくり): 期 âm Hán Việt là kỳ gồm bộ thủ 月 (nguyệt) và 其 (kỳ);
  • Bên trái ( 「偏」へん): 略 âm Hán Việt là lược gồm bộ thủ 田 (điền) và 各 (các);
  • Giữa: 昼 âm Hán Việt là trú gồm bộ thủ 日 (nhật) cùng 尺 (xích) ở trên và 一 (nhất) ở dưới;
  • Trên và dưới: 亘 âm Hán Việt là tuyên gồm bộ thủ 二 (nhị) và 日 (nhật);
  • Đóng khung (「構」かまえ): 国 âm Hán Việt là quốc gồm bộ thủ 囗 (vi) và 玉 (ngọc);
  • Góc trên bên trái (「垂」たれ): 房 âm Hán Việt là phòng gồm bộ thủ 戸 (hộ) và 方(phương);
  • Góc dưới bên trái: 起 âm Hán Việt là khởi gồm bộ thủ 走 (tẩu) và 己 (kỷ);
  • Góc trên bên phải (「繞」にょう): 式 âm Hán Việt là thức gồm bộ thủ 弋 (dặc) và 工 (công).

Trọn bộ 214 bộ thủ trong tiếng Nhật

214 bộ  thủ tiếng nhật

Trọn bộ 214 bộ thủ trong tiếng Nhật

>>Xem thêm: Tổng Hợp Thông Tin Về Các Cấp Độ Trong Tiếng Nhật

1 nét

  • 一  – Nhất => Số một
  •  〡– Cổn => Nét sổ
  • 丶 – Chủ => Điểm, chấm
  • 丿 – Phiệt => Nét sổ xiên qua trái
  • 乙 – Ất => Vị trí thứ 2 trong thiên can
  • 亅 – Quyết => Nét sổ có móc

2 nét

  • 二  – Nhị => số hai
  •  亠 – Đầu => (không có nghĩa)
  •  人  – Nhân (亻) => người
  • 儿 – Nhi => trẻ con
  •  入 – Nhập => vào
  • 八 – Bát => số tám
  • 冂 – Quynh => vùng biên giới xa; hoang địa
  • 冖  – Mịch => trùm khăn lên
  •  冫  – Băng => nước đá
  • 几 – Kỷ => ghế dựa
  •  凵 – Khảm => há miệng
  • 刀  – Đao (刂) => con dao, cây đao (vũ khí)
  • 力 – Lực => sức mạnh
  • 勹 – Bao => bao bọc
  • 匕 – Chuỷ => cái thìa (cái muỗng)
  • 匚 – Phương => tủ đựng
  • 匸 – Hệ => che đậy, giấu giếm
  • 十 – Thập => số mười
  • 卜 – Bốc => xem bói
  • 卩-Tiết => đốt tre
  •  厂 – Hán, Xưởng => sườn núi, vách đá
  • 厶 – Khư, tư => riêng tư
  • 又  – Hựu => lại nữa, một lần nữa

3 Nét

  • 口 khẩu => cái miệng
  • 囗 vi => vây quanh
  • 土 thổ => đất
  •  士 sĩ => kẻ sĩ
  • 夂 trĩ => đến ở phía sau
  • 夊 truy => đi chậm
  •  夕 tịch => đêm tối
  •  大 đại => to lớn
  • 女 nữ => nữ giới, con gái, đàn bà
  • 子 tử => con
  • 宀 miên => mái nhà mái che
  • 寸 thốn => đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
  • 小 tiểu => nhỏ bé
  • 尢 uông => yếu đuối
  • 尸 thi => xác chết, thây ma
  • 屮 triệt => mầm non, cỏ non mới mọc
  • 山 sơn => núi non
  • 巛 xuyên => sông ngòi
  • 工 công => người thợ, công việc
  • 己 kỷ => bản thân mình
  • 巾 cân => cái khăn
  • 干 can => thiên can, can dự
  • 幺 yêu => nhỏ nhắn
  •  广 nghiễm => mái nhà
  •  廴 dẫn => bước dài
  • 廾 củng => chắp tay
  • 弋 dặc => bắn, chiếm lấy
  • 弓 cung => cái cung (để bắn tên)
  • 彐 kệ => đầu con nhím
  • 彡 sam 1=> lông tóc dài
  • 彳 xích => bước chân trái

4 Nét

  • 心 tâm (忄)=> quả tim, tâm trí, tấm lòng
  • 戈 qua => cây qua (một thứ binh khí dài
  • 戶 hộ 6=> cửa một cánh
  • 手 thủ (扌)=> tay
  • 支 chi => cành nhánh
  •  攴 phộc (攵)=> đánh khẽ
  • 文 văn => văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
  • 斗 đẩu 7=> cái đấu để đong
  • 斤 cân => cái búa, rìu
  • 方 phương 9=> vuông
  •  无 vô => không
  •  日 nhật => ngày, mặt trời
  •  曰 viết => nói rằng
  • 月 nguyệt => tháng, mặt trăng
  • 木 mộc => gỗ, cây cối
  • 欠 khiếm => khiếm khuyết, thiếu vắng
  • 止 chỉ => dừng lại
  • 歹 đãi => xấu xa, tệ hại
  • 殳 thù => binh khí dài
  • 毋 vô => chớ, đừng
  • 比 tỷ => so sánh
  •  毛 mao B=> lông
  • 氏 thị => họ
  • 气 khí => hơi nước
  • 水 thuỷ (氵)=> nước
  • 火 hỏa (灬)=> lửa
  • 爪 trảo => móng vuốt cầm thú
  • 父 phụ => cha
  • 爻 hào => hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
  • 爿 tường (丬)=> mảnh gỗ, cái giường
  • 片 phiến => mảnh, tấm, miếng
  • 牙 nha => răng
  • 牛 ngưu ( 牜)=> trâu
  • 犬 khuyển (犭)=> con chó

5 Nét

  • 玄 huyền => màu đen huyền, huyền bí
  • 玉 ngọc => đá quý, ngọc
  • 瓜 qua => quả dưa
  • 瓦 ngõa => ngói
  • 甘 cam => ngọt
  • 生 sinh => sinh đẻ, sinh sống
  • 用 dụng => dùng
  • 田 điền => ruộng
  • 疋 thất ( 匹) => đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
  •  疒 nạch => bệnh tật
  •  癶 bát => gạt ngược lại, trở lại
  •  白 bạch => màu trắng
  •  皮 bì => da
  •  皿 mãnh => bát dĩa
  • 目 mục => mắt
  •  矛 mâu => cây giáo để đâm
  •  矢 thỉ => cây tên, mũi tên
  •  石 thạch => đá
  •  示 thị; kỳ (礻) => chỉ thị; thần đất
  • 禸 nhựu => vết chân, lốt chân
  •  禾 hòa => lúa
  • 穴 huyệt => hang lỗ
  • 立 lập => đứng, thành lập
bộ kanji tiếng nhật

214 bộ thủ kanji

>>Xem thêm: Các phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả

6 Nét

  • 竹 trúc => tre trúc
  • 米 mễ => gạo
  • 糸 mịch (糹, 纟) => sợi tơ nhỏ
  • 缶 phẫu => đồ sành
  • 网 võng (罒, 罓) => cái lưới
  • 羊 dương => con dê
  • 羽 vũ (羽) => lông vũ
  • 老 lão => già
  • 而 nhi => mà, và
  • 耒 lỗi => cái cày
  • 耳 nhĩ => tai (lỗ tai)
  • 聿 duật => cây bút
  • 肉 nhục => thịt
  • 臣 thần => bầy tôi
  • 自 tự => tự bản thân, kể từ
  • 至 chí => đến
  • 臼 cữu => cái cối giã gạo
  • 舌 thiệt => cái lưỡi
  • 舛 suyễn => sai suyễn, sai lầm
  • 舟 chu => cái thuyền
  • 艮 cấn => quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
  • 色 sắc => màu, dáng vẻ, nữ sắc
  • 艸 thảo (艹) => cỏ
  • 虍 hô => vằn vện của con hổ
  • 虫 trùng => sâu bọ
  • 血 huyết => máu
  • 行 hành => đi, thi hành, làm được
  • 衣 y (衤) => áo
  • 襾 á => che đậy, úp lên

7 Nét

  • 見 kiến (见) => trông thấy
  • 角 giác => góc, sừng thú
  • 言 ngôn => nói
  • 谷 cốc => khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
  • 豆 đậu => hạt đậu, cây đậu
  • 豕 thỉ => con heo, con lợn
  • 豸 trãi => loài sâu không chân
  • 貝 bối (贝) => vật báu
  • 赤 xích => màu đỏ
  • 走 tẩu ,(赱) => đi, chạy
  • 足 túc => chân, đầy đủ
  • 身 thân => thân thể, thân mình
  • 車 xa (车) => chiếc xe
  • 辛 tân => cay
  • 辰 thần => nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
  • 辵 sước (辶 ) => chợt bước đi chợt dừng lại
  • 邑 ấp (阝) => vùng đất, đất phong cho quan
  • 酉 dậu => một trong 12 địa chi
  • 釆 biện => phân biệt
  • 里 lý => dặm; làng xóm

 8 Nét

  • 金 kim => kim loại; vàng
  • 長 trường (镸 , 长) => dài; lớn (trưởng)
  • 門 môn (门) => cửa hai cánh
  • 阜 phụ (阝) => đống đất, gò đất
  • 隶 đãi => kịp, kịp đến
  • 隹 truy, chuy => chim đuôi ngắn
  • 雨 vũ => mưa
  • 青 thanh (靑) => màu xanh
  • 非 phi => không

9 Nét

  • 面 diện (靣) => mặt, bề mặt
  • 革 cách => da thú; thay đổi, cải cách
  • 韋 vi (韦) => da đã thuộc rồi
  • 韭 phỉ, cửu => rau phỉ (hẹ)
  • 音 âm => âm thanh, tiếng
  • 頁 hiệt (页) => đầu; trang giấy
  • 風 phong (凬, 风) => gió
  • 飛 phi (飞) => bay
  • 食 thực (飠, 饣) => ăn
  • 首 thủ => đầu
  • 香 hương => mùi hương, hương thơm

10 Nét

  • 馬 mã (马) => con ngựa
  • 骫 cốt => xương
  • 高 cao => cao
  • 髟 bưu, tiêu => tóc dài; sam => cỏ phủ mái nhà
  • 鬥 đấu => chống nhau, chiến đấu
  • 鬯 sưởng => rượu nếp; bao đựng cây cung
  • 鬲 cách => tên một con sông xưa; => cái đỉnh
  • 鬼 quỷ => con quỷ

11 Nét

  • 魚 ngư (鱼) => con cá
  • 鳥 điểu (鸟) => con chim
  • 鹵 lỗ => đất mặn
  • 鹿 lộc => con hươu
  • 麥 mạch (麦) => lúa mạch
  • 麻 ma => cây gai

12 Nét

  • 黃 hoàng => màu vàng
  • 黍 thử => lúa nếp
  • 黑 hắc => màu đen
  • 黹 chỉ => may áo, khâu vá

13 Nét

  • 黽 mãnh => con ếch; cố gắng (mãnh miễn)
  • 鼎 đỉnh => cái đỉnh
  • 鼓 cổ => cái trống
  • 鼠 thử => con chuột

14 Nét

  • 鼻 tỵ => cái mũi
  • 齊 tề (斉, 齐 ) => ngang bằng, cùng nhau

15 Nét

  • 齒 xỉ (齿, 歯) => răng

16 Nét

  • 龍 long (龙 ) => con rồng
  • 龜 quy (亀, 龟 ) => con rùa

17 Nét

  • 龠 dược => sáo 3 lỗ

Bài viết trên Trường Cao Đẳng Quốc Tế Sài Gòn đã cung cấp trọn bộ 214 bộ thủ trong tiếng Nhật cùng cách viết và ý nghĩa cụ thể. Hãy cố gắng ghi nhớ hình dáng, âm Hán Việt và nghĩa của nó trước khi bắt đầu học các chữ Kanji. Hi vọng bài viết hữu ích với bạn. Chúc bạn sớm “nằm lòng” 214 bộ thủ trong thời gian ngắn nhất nhé!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

[Góc giải đáp] Học Cao đẳng tiếng Nhật ra làm gì?
[Góc giải đáp] Học Cao đẳng tiếng Nhật ra làm gì?

Chắc hẳn có rất nhiều thí sinh dự định đăng ký theo học ngành Ngôn ngữ Nhật sẽ băn khoăn không biết học Cao đẳng...

Nét Đặc Trưng Trong Cách Chào Hỏi Của Người Nhật
Nét Đặc Trưng Trong Cách Chào Hỏi Của Người Nhật

Đối với người Nhật Bản, văn hóa chào hỏi chính là một nét văn hóa đặc trưng với những quy tắc vô cùng nghiêm ngặt....

Tổng hợp những cấu trúc câu trong tiếng Nhật cơ bản nhất
Tổng hợp những cấu trúc câu trong tiếng Nhật cơ bản nhất

Để học tốt tiếng Nhật, ngoài học các bảng chữ cái thì việc học ngữ pháp tiếng Nhật là vô cùng quan trọng. Dưới đây...

Tổng Hợp Những Captions Tiếng Nhật Hay Nhất Hiện Nay!
Tổng Hợp Những Captions Tiếng Nhật Hay Nhất Hiện Nay!

Khi viết captions bằng tiếng Nhật thì sẽ như thế nào? Chúng ta cùng khám phá tổng hợp những captions hay bằng tiếng Nhật thịnh...

Tổng hợp về kính ngữ trong tiếng Nhật từ A đến Z
Tổng hợp về kính ngữ trong tiếng Nhật từ A đến Z

Việc sử dụng kính ngữ khi cần thiết được xem là điều không thể thiếu khi bạn học tiếng Nhật. Vậy, kính ngữ trong tiếng...