Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

2023-10-12 15:37:44

Tiếng Hàn những năm trở lại đây đang dần trở lên phổ biến hơn tại Việt Nam. Bạn là người ưa thích tiếng Hàn, muốn học thêm ngôn ngữ Hàn Quốc, bài viết tổng hợp từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề sẽ giúp ích cho bạn trau dồi vốn từ vựng. Hãy cùng theo dõi!

Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề thông dụng

Bạn theo học Đại học hay ngành Cao đẳng tiếng Hàn thì việc học từ vựng tiếng Hàn luôn là nền móng cốt lõi chủ đạo để bạn nâng cao khả năng nghe, nói, đọc, viết và cả kỹ năng thông dịch tiếng Hàn. Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề là một trong nhiều phương pháp học tiếng Hàn đem lại hiệu quả cao, khiến bạn ghi sâu vào trí óc nhanh và lâu hơn. Sau đây, Trường Cao Đẳng Quốc Tế Sài Gòn sẽ gửi đến cho bạn một số từ vựng tiếng Hàn theo chủ đê thông dụng và gần gũi nhất. Hãy cùng theo dõi nào!

Từ vựng chủ đề nghề nghiệp

từ vựng tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề nghề nghiệp

  • 의사 - Bác Sĩ
  • 유모 - Bảo Mẫu
  • 군인 - Bộ Đội
  • 웨이터 - Bồi Bàn Nam
  • 웨이트리스 - Bồi Bàn Nữ
  • 가수 - Ca Sỹ
  • 경찰관 - Sĩ Quan Cảnh Sát
  • 교통 경찰관 - Cảnh Sát Giao Thông
  • 선수 - Cầu Thủ
  • 공무원 - Nhân Viên Công Chức
  • 공증인 - Công Chứng Viên
  • 감독 - Đạo Diễn
  • 요리사 - Đầu Bếp
  • 배우, 연주자 - Diễn Viên
  • 약사 - Dược Sĩ
  • 가정교사 - Gia Sư
  • 회장 - Tổng Giám Đốc
  • 사장 - Giám Đốc
  • 부장 - Phó Giám Đốc
  • 팀장 - Trưởng Nhóm
  • 교수 - Giáo Sư
  • 선생님 - Giáo Viên
  • 교장 - Hiệu Trưởng
  • 화가 - Hoạ Sĩ
  • 학생 - Học Sinh
  • 안내원 - Hướng Dẫn Viên
  • 산림감시원 - Kiểm Lâm
  • 택시 기사 - Người Lái Taxi
  • 컴퓨터프로그래머 - Lập Trình Viên Máy Tính
  • 판매원 - Nhân Viên Bán Hàng
  • 가정부,집사 - Người Giúp Việc
  • 문학가 - Nhà Văn
  • 경비원 - Nhân Viên Bảo Vệ
  • 회계원 - Nhân Viên Kế Toán
  • 사진작가 - Nhiếp Ảnh Gia
  • 이발사 - Thợ Cắt Tóc

Từ vựng chủ đề màu sắc

  • 렌지색 - Màu Cam
  • 검은 - Màu Đen
  • 빨간,붉은 - Màu Đỏ
  • 분홍색 - Màu Hồng
  • 유황색 , 크림색 - Màu Kem
  • 청록색 - Màu Lam
  • 갈색 , 밤색 - Màu Nâu
  • 짙은 감색 - Nước Biển
  • 보라색 - Màu Tím
  • 흰색 ,백색 - Màu Trắng
  • 노란색 - Màu Vàng
  • 회색 - Màu Xám
  • 회백색 - Xám Tro
  • 장밋빛 - Hồng Nhạt
  • 옅은 빨간 - Đỏ Nhạt
  • 강렬한 색 - Đỏ Sẫm
  • 암갈색 - Nâu Đen
  • 약간 흰 - Hơi Trắng
  • 푸른 ,남색 - Màu Xanh Da Trời
  • 암녹색 - Xanh Lá Cây Đậm
  • 옅은 푸른 색 - Màu Xanh Lá Cây Nhạt
  • 심홍색 - Đỏ Tươi
  • 주홍색 - Đỏ Chói
  • 자줏빛, 자색 - Đỏ Tía

Từ vựng chủ đề du lịch

từ vựng tiếng hàn theo chủ đề

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề du lịch

>>Xem thêm: Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chuyên Ngành Thông Dụng

  • 관광 - Thăm quan du lịch
  • 관광객 - Khách du lịch
  • 관광국가 - Nước du lịch
  • 관광단 - Đoàn du lịch
  • 관광버스 - Xe buýt du lịch
  • 관광비 - Phí du lịch
  • 관광안내소 - Điểm hướng dẫn du lịch
  • 관광안내원 - Hướng dẫn du lịch
  • 관광열차 - Tàu du lịch
  • 여행 - Du lịch
  • 여행비 - Chi phí du lịch
  • 관광지 - Điểm du lịch
  • 관광지도 - Bản đồ du lịch
  • 여행계획 - Kế hoạch du lịch
  • 여행사 - Công ty du lịch
  • 예약하다 - Đặt trước
  • 선택하다 - Lựa chọn
  • 경찰서 - Đồn cảnh sát
  • 횡단보도 - Vạch kẻ đường
  • 국토순례 - Du lịch xuyên đất nước
  • 환전하다 - Đổi tiền
  • 면세점 - Cửa hàng miễn thuế
  • 지도 - Bản đồ
  • 숙박 - Nhà trọ
  • 호텔 - Khách sạn
  • 박물관 - Bảo tàng
  • 대사관 - Đại sứ quán
  • 역 - Ga tàu
  • 산 / 등산하다 - Núi / Leo núi
  • 해수욕장 - Bãi tắm
  • 휴양지 - Điểm nghỉ dưỡng

Từ vựng chủ đề đồ vật

  • 창문 - Cửa sổ
  • 책장 - Tủ sách
  • 문 - Cửa
  • 전화 - Điện thoại
  • 쓰레기통 - Thùng rác
  • 열쇠 - Chìa khóa
  • 형광등 - Đèn huỳnh quang
  • 책상 - Bàn đọc sách
  • 식탁 - Bàn ăn
  • 세탁기 - Máy giặt
  • 커튼 - Rèm cửa sổ
  • 거울 - Gương
  • 차고 - Nhà xe
  • 옷장 - Tủ quần áo
  • 침태 - Giường
  • 벽 - Tường
  • 의자 - Ghế
  • 냉장고 - Tủ lạnh
  • 천장 선풍기 - Quạt trần
  • 천장 - Trần nhà
  • 그림 - Bức tranh

Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết

từ vựng tiếng hàn chủ đề thời tiết

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề thời tiết

>>Xem thêm: Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Cho Người Mới Học Bản Đầy Đủ

  • 하늘 - Bầu Trời
  • 하늘이 맑다 - Trời Trong Xanh
  • 구름 - Mây
  • 안개 - Sương Mù
  • 구름이 끼다 - Mây Giăng
  • 안개가 끼다 - Sương Mù Giăng
  • 바람이 불다 - Gió Thổi
  • 비가 오다 - Mưa
  • 소나기 - Mưa Rào
  • 따뜻하다 - Ấm Áp
  • 덥다 - Nóng
  • 춥다 - Lạnh
  • 시원하다 - Dễ Chịu
  • 서늘하다 - Mát Mẻ
  • 싸락눈 - Mưa Đá
  • 서리 - Băng Giá
  • 천동 - Sấm
  • 번개 - Sét
  • 홍수 - Lũ Lụt
  • 태풍 - Bão
  • 폭설 - Bão Tuyết
  • 습기 - Độ Ẩm
  • 장마철 - Mùa Mưa Dầm
  • 우기 - Mùa Mưa
  • 건기 - Mùa Nắng
  • 봄 - Mùa Xuân
  • 여 름 - Mùa Hè
  • 가을 - Mùa Thu
  • 겨울 - Mùa Đông
  • 날씨가 맑다 - Thời Tiết Trong Lành
  • 온화한 기후 - Khí Hậu Ôn Hòa
  • 최저 기온 - Nhiệt Độ Thấp Nhất
  • 최고 기온 - Nhiệt Độ Cao Nhất
  • 날씨 - Thời Tiết
  • 날씨가 안 좋다 - Thời Tiết Xấu
  • 기후 - Khí Hậu
  • 하늘 흐리다 - Bầu Trời U Ám
  • 흐리다 - U Ám
  • 눈 - Tuyết
  • 눈이 오다 - Tuyết Rơi
  • 쌀쌀하다 - Se Lạnh
  • 태풍 - Bão
  • 날씨가 좋다 - Thời Tiết Tốt
  • 더위를 먹다 - Say Nắng
  • 잎이 떨어지다 - Lá Rơi
  • 바람 - Gió
  • 봄비 - Mưa Xuân
  • 꽃이 피다 - Hoa Nở
  • 비가 그치다 - Tạnh Mưa
  • 열대성 저기압 - Áp Thấp Nhiệt Đới

Trên đây là một số từ vựng tiếng Hàn cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất thường được sử dụng hàng ngày mà chúng tôi đã tổng hợp lại. Mong rằng những thông tin trên hữu ích giúp bạn có thể dễ dàng tiếp xúc và học tiếng Hàn dễ dàng hơn.

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Các Trường Xét Học Bạ Ngành Ngôn Ngữ Trung Năm 2024

Nhiều sĩ tử 2k6 yêu thích tiếng Trung Quốc chắc hẳn sẽ đặt câu hỏi các trường xét học bạ ngành Ngôn ngữ Trung năm 2024 là những trường nào? Đừng lo! Bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn giải đáp hết tất cả các thắc mắc. 

Những Câu Tiếng Hàn Thông Dụng Trong Giao Tiếp

Trong giao tiếp tiếng Hàn, luyện tập nhiều sẽ đem lại tự tin và nhạy bén vì vậy mà điều bạn cần chính là thực hành thường xuyên. Và điểm bắt đầu đó là những câu tiếng Hàn thông dụng trong giao tiếp hàng ngày, nó sẽ tạo hứng thú đối với bước khởi đầu học tiếng.

Cách Đặt Biệt Danh Cho Người Yêu Bằng Tiếng Hàn Cực Hay

Câu chuyện tình yêu sẽ thật ngọt ngào khi các bạn trò chuyện, tâm tình với nhau bằng biệt danh. Hãy cùng tham khảo cách đặt biệt danh cho người yêu bằng tiếng Hàn cực hay qua bài viết dưới đây để chọn người thương một cái tên độc và ngọt ngào nhé!

Gợi Ý Những Biệt Danh Bằng Tiếng Hàn Cưng Hết Nấc

Biệt danh là một danh từ do những người xung quanh dựa vào đặc điểm, tính cách của mỗi người mà đặt ra. Dưới đây là gợi ý những biệt danh bằng tiếng Hàn cưng hết nấc, mời quý độc giả đón đọc!

Trích Dẫn Và Status Tiếng Hàn Hay Cực Ý Nghĩa

Bạn là mọt phim Hàn chính hiệu hay yêu thích văn hóa Hàn Quốc đặc biệt là người rất thích ngôn ngữ xứ sở kim chi. Tuyển tập trích dẫn và status tiếng Hàn hay cực ý nghĩa dưới đây sẽ giúp bạn có thêm những thông tin hấp dẫn. Mới bạn đọc cùng theo dõi!

Chương trình đào tạo Ngôn ngữ Hàn - Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn

Chương trình đào tạo ngành tiếng Hàn tại Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn bao gồm những nội dung gì? Đây là một trong những câu hỏi được rất nhiều thí sinh tìm hiểu trong mỗi mùa tuyển sinh. Nhằm giúp các bạn có được những thông tin đầy đủ nhất, ban tư vấn tuyển sinh trường sẽ tổng hợp khung chương trình để các em tham khảo.

Ngôn Ngữ Hàn - Ngành Học Đầy Triển Vọng, Lương Cao

Ngôn ngữ Hàn là một trong số những ngành học khá thú vị và thu hút sự quan tâm của giới trẻ trong những năm gần đây. Là một ngành học không chỉ thỏa sức niềm đam mê với phong tục, văn hóa của Hàn mà còn là ngành học triển vọng và có nhiều cơ hội nghề nghiệp trong tương lai.

Giái đáp thắc mắc: Tại sao chọn ngành Ngôn ngữ Hàn

Các bạn học sinh khối 12 khi lựa chọn ngành đắn đo nên chọn ngành ngôn ngữ hay không rất lớn. Vì sao nên học ngành Ngôn ngữ Hàn cũng là thắc mắc của nhiều bạn. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho các bạn thêm nhiều thông tin thú vị về ngành ngôn ngữ Hàn, cùng tìm hiểu nhé!

Review học phí ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn (SIC)

Khi chọn học ngành Ngôn ngữ Hàn, ngoài vấn đề chất lượng đào tạo, cơ hội xin việc thì các bạn trẻ còn quan tâm đến học phí của ngôi trường mà mình theo học. Hãy cùng tìm hiểu học phí ngành Ngôn ngữ Hàn của trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn với mình nhé!

Lộ Trình Học Tiếng Hàn Cho Người Mới Bắt Đầu

Trong thời kỳ hội nhập quốc tế, ngoại ngữ là một trong những hành trang quan trọng giúp bạn dễ dàng tìm được công việc mơ ước. Nếu bạn đang có ý định học tiếng Hàn thì bỏ túi ngay lộ trình học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu cực chuẩn dưới đây nhé!