Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chuyên Ngành Thông Dụng

03/01/2023 09:03

Việt Nam là một trong những địa điểm lý tưởng mà các doanh nghiệp Hàn Quốc đang đầu tư ngày càng nhiều. Vì vậy những công việc liên quan đến tiếng Hàn ngày càng tăng lên. Theo đó việc chuẩn bị cho bản thân vốn từ vựng tiếng Hàn theo chuyên ngành thông dụng là điều không thể thiếu. Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Hàn theo chuyên ngành được sử dụng phổ biến nhất mà trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn chia sẻ dưới đây!

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành May mặc

từ vựng tiếng hàn chuyên ngành
Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành May măc
  • 봉제: Ngành may
  • 봉제공장: Nhà máy may
  • 봉제틀:  Máy may (nói chung các loại máy may)
  • .재단 (하다): Cắt
  • 재단판:  Bàn cắt
  • 재단기:Máy cắt
  • 아이롱(하다): Là, ủi
  • 미싱(하다): May
  • 미싱기: Máy may
  • 미싱가마 :Ổ (máy may)
  • 특종미싱 : Máy chuyên dụng
  • 연단기 : Máy cắt đầu xà
  • 오바: Vắt sổ, máy vắt sổ
  • 삼봉: Xử lý phần gấu áo, tay (chả biết gọi là gì )
  • 삼봉사: Người thợ làm công việc này
  • 시다:  Phụ may
  • 재단보조: Phụ cắt, trải vải để cắt
  • 자재카드 : Bảng màu
  • 스타일: Mã hàng
  • 품명 : Tên hàng
  • 원단: Vải chính
  • 안감: Vải lót
  • 배색: Vải phối
  • 봉사: Chỉ
  • 아나이도: Alaito
  • 지누이도: Chỉ chắp
  • 지퍼: Khóa kéo
  • 코아사: Chỉ co giãn
  • 니켄지퍼: Khóa đóng
  • 스넷: Cúc dập
  • 리뱃: Đinh vít
  • 아일렛: Ure
  • 옷걸이: Móc áo

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Kỹ thuật

  • 펜치: Kìm
  • 이마: Kìm cắt dây thép
  • 몽기: Mỏ lết
  • 스패너: Cờ lê
  • 드라이버: Tô vít
  • 야술이 (줄): Dũa
  • 연마석: Đá mài
  • 볼트: Ốc vít
  • 용접봉: Que hàn
  • 사포: Giấy ráp
  • 가위: Kéo
  • 칼: Dao
  • 랜치: Mỏ lết
  • 가본: Chổi than
  • 커터날: Đá cắt sắt
  • 경첩: Bản lề
  • 리머: Mũi doa
  • 망치: Búa
  • 우레탄망치: Búa nhựa
  • 고무망치: Búa cao su
  • 각인: Bộ khắc (số, chữ)
  • 마이크로 메타: Panme
  • 텝 마이크로메타: Panme đo độ sâu
  • 임배트: Máy vặn ốc tự động
  • 기리: Mũi khoan
  • 탭: Mũi ren
  • 탭빈유: Dầu để bôi mũi ren
  • 구리스: Mỡ
  • 압축기: Máy nén khí
  • 에어컨: Súng xịt hơi
  • 전단기: Máy cắt
  • 톱날: Lưỡi cưa
  • 노기스: Thước kẹp
  • 디지털 노기스: Thước kẹp điện tử
  • 경도계: Đồng hồ đo độ cứng

Từ vựng tiếng Hàn theo chuyên ngành Kế toán

  • 고정자산:  Tài sản cố định
  • 고정자산처분손실:  Mất mát về bố trí tài sản cố định
  • 대차대조표 감사: Kiểm tra bảng tổng kết tài sản
  • 유동자산: Tài sản lưu động
  • 재고자산: Tài sản tồn kho
  • 비용동자산: Tài sản dài hạn 
  • 현금흐름표: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
  • 대여금: Tiền cho vay
  • 미수금: Tiền chưa thu
  • 미수수익: Tiền lãi chưa thu
  • 선급금: Tiền trả trước
  • 당좌 계절: Tài khoản vãng lai
  • 자본 잉여금: Tiền vốn dư thừa
  • 자본: Tiền vốn
  • 잔여이익 : Lợi nhuận còn lại
  • 외상매출금: Tiền nợ
  • 외상매입금: Tiền mua chịu hàng
  • 지급어음: Chi trả hối phiếu
  • 현금: Tiền mặt 
  • 예금: Tiền gửi ngân hàng 
  • 베트남 돈 예금: Tiền VN 
  • 외환 예금: Ngoại tệ 
  • 외환: Ngoại tệ 
  • 기한예금: Tiền gửi có kỳ hạn 
  • 무향자산: TSCĐ vô hình (Tài sản cố định vô hình)
  • 재무제표: Bản báo cáo tài chính
  • 감각상각비: Khấu hao
  • 잉여가치: Giá trị thặng dư
  • 이익잉여금: Lợi nhuận thặng dư
  • 원가계산: Tính nguyên giá
  • 거래처 채권: Phải thu của khách hàng 
  • 내부채권: Phải thu nội bộ 
  • 기타 채권: Phải thu khác 

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Kinh doanh

từ vựng tiếng hàn theo chuyên ngành
Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Kinh doanh

>>Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề

  • 고정비: Chi phí cố định
  • 공장: Nhà máy
  • 공헌이익: Lợi nhuận đóng góp
  • 기업소득세: Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 기존고객: Khách hàng hiện có
  • 단품: Sản phẩm riêng lẻ
  • 단가: Đơn giá
  • 단위: Đơn vị
  • 대부: Khoản vay nợ
  • 마케팅: Tiếp thị
  • 매장: Cửa hàng
  • 매출비중: Tỷ lệ doanh số
  • 매출성장률: Tỉ lệ tăng trưởng doanh thu
  • 매출액: Doanh số bán hàng
  • 목표액: Chỉ tiêu doanh số
  • 무이자할부: Trả góp không lãi
  • 미출고: Hàng chưa giao
  • 방송제작비: Chi phí sản xuất
  • 배송(원): Đại lý giao hàng
  • 배송비: Chi phí giao hàng
  • 배송예정일: Ngày dự kiến giao hàng
  • 벤더: Nhà cung cấp
  • 변동비: Chi phí biến động
  • 사업자등록증: Giấy phép kinh doanh
  • 상품: Sản phẩm
  • 상품개발: Phát triển sản phẩm
  • 상품소개: Giới thiệu sản phẩm
  • 상품기술서: Tờ giải thích sản phẩm
  • 수발: Nhận và gửi hàng
  • 수수료: Tiền hoa hồng
  • 시장가: Giá thị trường

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Xuất nhập khẩu

  • 과문: Cửa khẩu
  • 수출입: Xuất nhập khẩu
  • 수출국: Nước xuất khẩu
  • 무역협정: Hiệp định thương mại
  • 수입과세: Thuế nhập khẩu
  • 임시적 수입 재수출: Tạm nhập tái xuất
  • 수입절차: Thủ tục nhập khẩu
  • 수입 물량: Lượng hàng hóa nhập khẩu
  • 수출입 신고서: Tờ khai xuất nhập
  • 관세: Hải quan
  • 납세하다: Nộp thuế
  • 관세 장벽:  Bức tường thuế quan
  • 품목: Loại hàng hóa
  • 층정품: Hàng tặng
  • 제출: Hồ sơ
  • 수출입 허가: Tờ giấy phép xuất nhập khẩu
  • 신용기관: Cơ quan tín dụng
  • 수출입세 남세 기한: Thời hạn nộp thuế xuất nhập khẩu

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Hàn theo chuyên ngành liên quan đến các chủ đề phổ biến hiện nay. Mong rằng các bạn có thể chọn học cho mình những từ vựng phù hợp với từng chuyên ngành của mình, ngày một học từ vựng tốt hơn. Hãy theo dõi Cao đẳng ngành Ngôn ngữ Hàn – SIC đê hiểu rõ hơn về Hàn Quốc nhé. Chúc các bạn thành công!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Ngành Ngôn ngữ Hàn và Hàn Quốc học khác gì nhau?
Ngành Ngôn ngữ Hàn và Hàn Quốc học khác gì nhau?

Ngành Ngôn ngữ Hàn và Hàn Quốc học khác gì nhau? Cơ hội việc làm của hai ngành ra sao? Đây là những thắc mắc...

Có nên học Cao đẳng tiếng Hàn? Học ra làm gì?
Có nên học Cao đẳng tiếng Hàn? Học ra làm gì?

Có nên học Cao đẳng tiếng Hàn? Học Cao đẳng tiếng Hàn ra làm gì? Đây là những câu hỏi, nỗi trăn trở của nhiều...

TOPIK Là Gì? Các Cấp Độ Trong TOPIK Tiếng Hàn
TOPIK Là Gì? Các Cấp Độ Trong TOPIK Tiếng Hàn

Hiện nay có rất nhiều bạn trẻ chọn lựa tiếng Hàn là ngôn ngữ thứ hai để theo đuổi. Vậy bạn có biết TOPIK là...

Các Loại Phó Từ Trong Tiếng Hàn
Các Loại Phó Từ Trong Tiếng Hàn

Như các bạn đã biết, cũng giống như tiếng Việt, trong tiếng Hàn cũng có rất nhiều phó từ. Mỗi loại phó từ lại có...

Cách Sử Dụng Định Ngữ Trong Tiếng Hàn Như Thế Nào?
Cách Sử Dụng Định Ngữ Trong Tiếng Hàn Như Thế Nào?

Định ngữ là một trong những ngữ pháp cực kì quan trọng và thường gặp trong tiếng Hàn. Vậy bạn đã biết cách sử dụng...