Tổng hợp bộ từ vựng HSK 3 tiếng Trung mới nhất

2024-02-15 14:30:35

Từ vựng HSK 3 là một phần quan trọng để có thể chinh phục kỳ thi HSK 3 nâng cao trình độ tiếng Trung cho bạn. Trong bài viết hôm nay Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn sẽ tổng hợp bộ từ vựng HSK 3 tiếng Trung mới nhất để giúp các bạn nắm vững và sử dụng tiếng Trung một cách tự tin, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

HSK 3 là gì?

HSK 3 là một trong các cấp độ của HSK hay còn được gọi là Kỳ thi tiếng Trung Quốc, đây là hệ thống kiểm tra quốc tế do Trung tâm Tiếng Trung Quốc tổ chức với mục đích đánh giá năng lực tiếng Trung của người nước ngoài.

từ vựng hsk 3

HSK 3 là gì?

HSK 3 đánh giá khả năng ngôn ngữ tiếng Trung tương đương với trình độ trung cấp. Từ vựng HSK 3 chủ yếu tập trung vào những chủ đề quen thuộc trong đời sống hàng ngày của con người, cụ thể:

  • Hệ thống từ vựng HSK cấp 3 theo khung 6 bậc cũ xoay quanh các chủ đề như: Dự định, ngoại hình, tình yêu, ăn uống, trò chuyện, môn học, đồ dùng,….
  • Hệ thống từ vựng HSK cấp 3 theo khung 9 bậc mới xoay quanh các chủ đề như: Du lịch, nghề nghiệp, giải trí, các khóa học, phong tục, lễ hội,…

Tổng hợp từ vựng HSK 3

Từ vựng là nền tảng của ngôn ngữ, các bạn muốn hoàn thành tốt chương trình HSK sẽ cần học khoảng 600 từ vựng với bài HSK 3 theo khung 6 bậc cũ và 2245 từ theo khung 9 bậc mới nhất. Dưới đây là tổng hợp bộ từ vựng HSK 3 để giúp các bạn chinh phục HSK dễ dàng hơn, tham khảo ngay nhé!

Theo khung 6 bậc cũ

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ

阿姨

āyí

阿姨, 现在我明白那是下流的, 可是我本来没打算干那种事
(Dì à, giờ thì cháu hiểu rằng điều đó thật khó chịu, nhưng cháu vốn dĩ không định làm chuyện đó)

爱好

àihào

Sở thích

你有什么爱好?
(Bạn có sở thích gì?)

安静

ānjìng

Yên tĩnh Im lặng Lặng lẽ

我要安安静静地离开人间
(Tôi muốn lặng lẽ rời khỏi chốn trần gian này)

bān

Lớp, Chuyến, Đi làm

我得了流感, 不能去上班
(Tôi bị cúm và không thể đi làm)

bān

Di chuyển

你是自己搬的这些家具吗?
(Bạn tự mình chuyển hết chỗ đồ này ư?)

bàn

Nửa, Bán

走到半路, 天色暗了下来
(Đi được nửa đường, trời tối sầm lại)

办公室

bàngōng shì

Phòng làm việc

他急匆匆地走进办公室, 又匆匆离去了
(Anh vội vã bước vào văn phòng rồi vội vã rời đi)

帮忙

bāngmáng

Giúp đỡ

请别人帮忙, 就要站在对方的立场考虑问题
(Nhờ người khác giúp đỡ, bạn phải xem xét vấn đề từ quan điểm của phía bên kia)

bāo

Túi, bao, bóp

他碰得一个大包
(Anh ấy đụng vào một cái túi lớn)

bǎo

No

为了去旅行, 我们早餐都吃得饱饱的
(Để đi du lịch, tất cả chúng tôi đều ăn sáng đầy đủ)

北方

běifāng

Phương Bắc, phía Bắc

我就很快有机会去北方了
(Tôi sẽ sớm có cơ hội ra Bắc)

比赛

bǐsài

Cuộc thi, thi đấu

我才不管这场比赛谁胜呢
(Tôi không quan tâm ai thắng trận đấu này)

变化

biànhuà

Biến hóa

她的模样起了惊人的变化
(Vẻ ngoài của cô thay đổi một cách đáng ngạc nhiên)

表演

biǎoyǎn

Biểu diễn

观众对艺术家的精彩表演赞不绝口
(Khán giả hết lời khen ngợi màn trình diễn tuyệt vời của nghệ sĩ)

宾馆

bīnguǎn

Nhà nghỉ, nhà trọ, khách sạn ít sao

我们住在一家临近海边的宾馆里
(Chúng tôi ở trong một khách sạn gần biển)

菜单

càidān

Thực đơn

给我菜单好吗, 小姐?
(Cô có thể cho tôi thực đơn được không?)

超市

chāoshì

Siêu thị

昨天九点钟我们到超市买东西了
(Chúng tôi đến siêu thị mua đồ vào lúc 9 giờ ngày hôm qua)

城市

chéngshì

Thành phố

这个城市对我来说很陌生
(Thành phố này rất xa lạ đối với tôi)

迟到

chídào

Muộn

今天开会又有人迟到了
(Hôm nay lại có người đến họp muộn)

除了

chúle

Trừ …ra

除了我, 其他人都去参加了音乐会
(Ngoại trừ tôi, tất cả những người khác đã đến buổi hòa nhạc)

打扫

dǎsǎo

Dọn dẹp

教室被打扫得一干二净
(Phòng học đã được dọn dẹp sạch sẽ)

担心

dānxīn

Lo lắng

你不要担心
(Đừng lo lắng)

地铁

dìtiě

Tàu điện ngầm

我打赌地铁也是那么挤, 是不是?
(Tôi cá là tàu điện ngầm rất đông, phải không?)

电梯

diàntī

Thang máy

这可能是电梯坠毁的结果
(Đây có thể là kết quả của sự cố thang máy)

duǎn

Ngắn

她穿着一件红色的短上衣
(Cô ấy đang mặc một chiếc áo khoác ngắn màu đỏ)

耳朵

ěrduǒ

Tai

他竖起耳朵, 仔细听了听树林里的动静
(Anh ta dỏng tai lên nghe mọi động tĩnh trong rừng)

发烧

fāshāo

Phát sốt, sốt

这孩子每晚发烧, 这使他父母非常焦急
(Con bị sốt hàng đêm khiến bố mẹ rất lo lắng)

>>Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung HSK 1 Thường Sử Dụng

Theo khung 9 bậc mới nhất

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ

爱心

àixīn

Tình yêu

这些孩子非常需要爱心和关心
(Những đứa trẻ này rất cần tình yêu và sự quan tâm)

安排

ānpái

Bố trí, sắp xếp

他告诉我明天的活动安排
(Anh ấy nói cho tôi các hoạt động đã được sắp xếp trong ngày mai)

安装

ānzhuāng

Lắp đặt, cài đặt, lắp ráp

教室里又安装了几盏灯
(Trong phòng học lại được lắp mấy cái đèn)

àn

Theo

按学校的计划, 明天期末考试
(Theo kế hoạch của nhà trường, ngày mai thi cuối kỳ)

按照

ànzhào

Dựa vào, theo

我们要按照规定去做
(Chúng ta phải làm theo quy định)

Đặt, đem, lấy

我把书放桌子上了
(Tôi đặt sách ở trên bàn rồi)

Con, cái, chiếc, cây

他手里拿着一把雨伞
(Anh ấy đang cầm một chiếc ô trên tay)

把握

bǎwò

Nắm chắc

你要把握这个机会
(Bạn phải nắm chắc cơ hội này)

bái

Mất công, vô ích

我Ͽ天白来了
(Mất công hôm nay tôi đến rồi)

白菜

báicài

Cải thảo

这块地空着真可惜, 种上一些白菜 吧
(Mảnh đất trống này thật đáng tiếc, trồng một chút cải thảo đi)

班级

bānjí

Lớp

新学期, 班级人数有些变动
(Học kỳ mới sĩ số lớp có chút thay đổi)

bān

Chuyển, dời

这个桌子我搬不动
(Tôi không di chuyển được cái bàn này)

搬家

bān/jiā

Chuyển nhà

我搬家那天, 有很多邻居来帮忙
(Vào ngày tôi chuyển nhà, có rất nhiều hàng xóm tới giúp đỡ)

băn

Tấm, phiến

哥哥用锯子把木板切割开了
(Anh trai dùng cái cưa để cắt miếng gỗ này)

办理

bànlǐ

Xử lý

我的出国手续已经办理好了
(Thủ tục xuất ngoại của tôi đã được xử lí xong rồi)

băo

Đảm bảo, duy trì

他们还修路以保交通
(Họ vẫn sửa đường để đảm bảo giao thông)

保安

bǎo’ān

Bảo an, bảo vệ

他被保安赶走了
(Anh ta bị bảo vệ đuổi đi rồi)

保持

bǎochí

Bảo trì, duy trì

阅读室里大家应该保持安静
(Trong phòng đọc sách mọi người nên giữ trật tự)

保存

bǎocún

Bảo tồn, giữ lại

妈妈还保存着我小时候穿过的衣服
(Mẹ vẫn còn giữ lại quần áo hồi nhỏ của tôi)

保护

bǎohù

Bảo vệ

我们要保护好自己的眼睛
(Chúng ta phải bảo vệ mắt của mình)

保留

bǎoliú

Bảo lưu, lưu giữ

我保留着她全部的信
(Tôi giữ lại tất cả những bức thư của cô ấy)

保险

bǎoxiǎn

Bảo hiểm

反正出了事可按保险索赔
(Dù sao thì có gặp chuyện cũng có bảo hiểm bồi thuờng)

保证

bǎozhèng

Bảo đảm

这件事我保证能做好
(Chuyện này tôi bảo đảm có thể làm được tốt)

bào

Báo

Ͽ天晚报有什么内容?
(Nội dung của báo muộn hôm nay có gì?)

报到

bàodào

Báo danh, báo có mặt

新学生Ͽ天开始报到
(Hôm nay học sinh mới đến báo danh)

zhǔn

Chuẩn, đúng, chính xác

这个词你发音不太准
(Bạn phát âm từ này chưa đúng lắm)

资格

zīgé

Tư cách

他们没有资格继续留在美国了
(Họ không còn tư cách tiếp tục ở lại Mỹ nữa)

资金

zījīn

Vốn, tiền vốn

我们需要面对的是资金问题
(Vấn đề chúng ta phải đối mặt bây giờ là tiền vốn)

子女

zǐnǚ

Con cái, con

她总是把子女放在第一位
(Cô ấy luôn đặt con cái lên vị trí hàng đầu)

自从

zìcóng

Từ, từ khi, từ lúc

自从Ͽ天我要努力学习
(Từ ngày hôm nay trở đi tôi phải chăm chỉ học tập)

自动

zìdòng

Tự động

这些门都是自动开关的
(Mấy cánh cửa này đều có thể đóng mở tự động)

自觉

zìjué

Tự giác

我每天都自觉学习英语
(Mỗi ngày tôi đều tự giác học tiếng Anh)

自然

zìrán

Tự nhiên

他演得很自然, 给我留下了深刻的 印象
(Anh ấy diễn rất tự nhiên, đã để lại cho tôi ấn tượng rất sâu sắc)

自身

zìshēn

Tự mình

为了您自身的安全, 请骑慢一点
(Vì sự an toàn của chính bản thân, xin bạn hãy lái xe chậm thôi)

自主

zìzhǔ

Tự chủ

独立工作意味着她能够自主
(Có thể làm việc độc lập nghĩa là cô ấy đã có thể tự chủ bản thân)

zǒng

Mãi, cứ

你晚上总看电视吗?
(Buổi tối bạn luôn xem phim à?)

总结

zǒngjié

Tổng kết

我们要总结一下Ͽ年的成绩
(Chúng ta nên tổng kết lại thành tích của cả năm nay)

总是

zǒngshì

Luôn luôn

放学后, 他总是去图书馆看书
(Sau khi tan học cô ấy luôn luôn ra thư việc đọc sách)

足够

zúgòu

Đủ, đầy đủ

所有人都有足够的食物
(Tất cả mọi người đều có đầy đủ đồ ăn)

足球

zúqiú

Bóng đá

踢足球是我的喜好
(Đá bóng là sở thích của tôi)

组合

zǔhé

Tổ hợp

我们的组合最强
(Tổ hợp của chúng tôi rất mạnh)

左右

zuǒyòu

Trái phải, xung quanh, khoảng

我们希望能在两点钟左右到达
(Chúng tôi hy vọng có thể đến đó vào khoảng 2 giờ)

作品

zuòpǐn

Tác phẩm

他的作品谁谁都知道
(Mọi người ai cũng biết đến tác phẩm của anh ấy)

作者

zuòzhě

Tác giả

这位作者非常有名
(Tác giả này vô cùng nổi tiếng)

做客

zuòkè

Làm khách

我请他到我家做客
(Tôi mời anh ấy đến nhà tôi làm khách)

>>Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng HSK 2 Tiếng Trung Theo Khung 6 Và 9 Bậc

Cách học và ghi nhớ từ vựng HSK 3

Học từ vựng tiếng Trung có nhiều chữ tượng hình khiến nhiều bạn cảm thấy khó khăn. Tuy nhiên chỉ cần các bạn có phương pháp học thì việc ghi nhớ từ sẽ trở nên rất đơn gian. Dưới đây là một số cách học từ vựng HSK 3 các bạn có thể tham khảo:

  • Tập viết từ vựng mỗi ngày: Hãy chăm chỉ tập viết từ vựng mỗi ngày, đây là cách học giúp bạn ghi nhớ những từ đang học và ôn lại được những từ đã học.
  • Sử dụng Flashcard: Đây là phương pháp ghi nhớ từ hiệu quả, các bạn có thể luyện tập hàng ngày bằng cách xem từ trên mặt trước và kiểm tra bằng cách lật flashcard, điều này giúp bạn củng cố kiến thức và tăng khả năng ghi nhớ.
  • Học từ qua phim ảnh, âm nhạc: Phương pháp này giúp ghi nhớ từ một cách tự nhiên. Các bạn có thể sử dụng phụ đề, pinyin và dịch nghĩa để hỗ trợ việc hiểu nội dung phim ảnh hay các bài hát hiệu quả nhất.

Hy vọng chia sẻ về bộ từ vựng HSK 3 tiếng Trung bên trên sẽ giúp các bạn cải thiện vốn từ vựng của mình trên con đường chinh phục HSK. Bạn đọc hãy thường xuyên truy cập chuyên mục này để có thêm nhiều thông tin Giáo dục hữu ích khác.

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Tổng hợp các thể trong tiếng Nhật và cách chia

Với các bạn đang theo học tiếng Nhật, việc học các thể trong tiếng Nhật là điều vô cùng cần thiết. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ đến các bạn tất tần tật các thể trong tiếng Nhật và cách dùng nhằm giúp các bạn xây dựng nền tảng cho bản thân được tốt hơn, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Bí kíp phát âm tiếng Nhật chuẩn người bản xứ

Nhiều bạn học giỏi ngữ pháp, nằm lòng vô số từ vựng tiếng Nhật song vẫn không thể phát âm chuẩn tiếng Nhật. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ bí kịp giúp các bạn phát âm tiếng Nhật chuẩn người bản xứ, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tổng hợp các cấu trúc câu trong tiếng Anh bạn cần phải biết

Học tiếng Anh bạn cần nắm vững các cấu trúc câu ngữ pháp cơ bản, điều này giúp bạn sử dụng tiếng Anh một cách chính xác. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ đến các bạn cấu trúc câu trong tiếng Anh để bạn có thể tự tin, vận dụng tiếng Anh nhuần nhuyễn, linh hoạt, hãy cùn theo dõi ngay nhé!

Cách dùng các đuôi câu trong tiếng Hàn thông dụng nhất

Đuôi câu trong tiếng Hàn là một yếu tố quan trọng bởi nếu không nắm chắc hay không biết sử dụng sẽ dễ bị coi là nói mất lịch sự. Trong bài viết sau đây chúng tôi tổng hợp các đuôi câu trong tiếng Hàn thường sử dụng để các bạn có thể nắm vững và tự tin hơn khi giao tiếp tiếng Hàn, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Những câu chúc mừng năm mới tiếng Nhật hay và ý nghĩa nhất

Tết là thời gian mà mọi người trong gia đình sum vầy, dành cho nhau những lời chúc tốt đẹp, ấm áp. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ đến quý bạn đọc những câu chúc mừng năm mới tiếng Nhật hay và ý nghĩa nhất, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng TOPIK 1 thông dụng

TOPIK 1 là một trong những cấp độ đánh giá trình độ tiếng Hàn, thường chủ đề TOPIK 1 xoay cuộc sống hàng ngày. Trong bài viết dưới đây chúng tôi sẽ chia sẻ tổng hợp ngữ pháp và từ vựng TOPIK 1 thông dụng nhất để các bạn tham khảo và nắm được, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Những câu tỏ tình bằng tiếng Hàn lãng mạn nhất

Bạn đang thương thầm, muốn ngỏ lời với crush của mình hãy chọn những câu tỏ tình đặc biệt nhất để thổ lộ. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ bật mí những câu tỏ tình bằng tiếng Hàn siêu cấp lãng mạn để các các bạn tham khảo, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Chi tiết các loại mệnh đề trong tiếng Anh không thể bỏ qua

Mệnh đề là chủ điểm ngữ pháp quan trọng trong lộ trình học tiếng Anh để giao tiếp cũng như làm bài thi hiệu quả. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ chi tiết các loại mệnh đề trong tiếng Anh không thể bỏ qua, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tìm hiểu về cách sử dụng của trợ từ trong tiếng Hàn

Khác với tiếng Việt, ngữ pháp tiếng Hàn có phần trợ từ là thành phần nối các từ trong câu. Trong bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giúp các bạn tìm hiểu về cách sử dụng của trợ từ trong tiếng Hàn, để nắm được nền móng ngữ pháp vững chắc tiếng Hàn, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp

Chủ đề nghề nghiệp là một trong những chủ đề được ứng dụng phổ biến khi giới thiệu về bản thân. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp để các bạn tham khảo, biết cách giới thiệu về công việc của bản thân bằng tiếng Nhật. Hãy cùng theo dõi ngay nhé!