Tổng hợp từ vựng HSK 2 tiếng Trung theo khung 6 và 9 bậc

2024-02-15 14:33:11

Các bạn theo học tiếng Trung, đang chuẩn bị bước vào kỳ thi HSK 2 thì bài viết dưới đây chính là dành cho bạn. Trong bài viết hôm nay, Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn sẽ giúp bạn khám phá các từ vựng HSK 2 tiếng Trung theo khung 6 và 9 bậc để các bạn có khả năng làm chủ tốt tiếng Trung cơ bản, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Các năng lực ngôn ngữ để thi đậu HSK 2

Chứng chỉ HSK là chứng chỉ dùng để chứng nhận trình độ Hán ngữ, trong đó HSK 2 là cấp độ tiếng Trung sơ cấp đánh giá năng lực và khả năng làm chủ tiếng Trung trong cuộc sống hàng ngày.

từ vựng hsk 2

Từ vựng tiếng Trung HSK2

Bộ từ vựng HSK 2 là phần kiến thức nhất định người học tiếng Trung cần nắm vững khi thi. Nó đòi hỏi người học làm chủ được những quy tắc ngữ pháp đơn giản, khoảng 300 từ vựng đối với cấp HSK khung 6 bậc và 1272 từ vựng với khung HSK 9 bậc. Các bạn sẽ cần đạt ít nhất 120/200 để thi đậu HSK 2.

Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo khung 6 và 9 bậc

HSK 2 là trình độ sơ cấp cho nên từ vựng HSK 2 vẫn chưa phức tạp, nó vẫn xoay quang những chủ đề trong cuộc sống thường nhật. Sau đây là list từ vựng HSK 2 kém ví dụ, các bạn hãy tham khảo và lưu về học nhé!

Từ vựng HSK 2 theo khung 6 bậc

Cấp độ HSK 2 khung 6 bậc, số lượng từ vựng cần nắm là 300 từ trong đó có 150 từ vựng HSK 1 và 150 từ vựng mới.

STT

Tiếng Trung

Phiên âm/pinyin

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

1 ba Thán từ 好吧!
Được thôi!
2 帮助 bāngzhù Giúp, giúp đỡ 我可以帮助你吗?
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
3 So, so với 我比他高.
Tôi cao hơn anh ấy.
4 bié Khác 我可以看别的颜色吗?
Tôi có thể xem màu khác được không?
5 唱歌 chànggē Hát 她喜欢唱歌.
Cô ấy thích hát.
6 Lần, lượt 三番五次.
5 lần 7 lượt
7 踢足球 tī zúqiú Đá bóng 我每个星期日都跟朋友一起去踢足球.
Mỗi chủ nhật, tôi đều cùng bạn đi đá bóng.
8 晚上 wǎnshàng Buổi tối 晚上一起吃顿饭吧.
Tối nay cùng nhau ăn cơm đi.
9 xìng Họ, quý danh 请问您贵姓?
Xin hỏi quý danh của ngài là gì?
10 一起 Yìqǐ Bên nhau, cùng nhau 我们在一起了.
Chúng tôi đã ở bên nhau rồi.
11 生日 shēngrì Sinh nhật 我的生日恰好在“六一”儿童节这天.
Sinh nhật của mình vừa đúng vàongày 1 tháng 6 tết thiếu nhi.
12 事情 shìqíng Sự tình, sự việc, công việc 别火上浇油把事情闹大了!
Đừng thêm dầu vào lửa khiến sự việc thêm nghiêm trọng trọng nữa!
13 手机 shǒujī Điện thoại 这台手机是最先进的手机之一.
Đây là một trong những mẫu điện thoại tiên tiến nhất.
14 Đề (bài, mục) 小题大做.
Việc bé xé ra to
15 wán Xong 没完没了.
Vô cùng tận
16 运动 yùndòng Vận động 你太偷懒了, 快去运动吧.
Bạn lười quá rồi, nhanh dậy vận động đi.
17 大家 dàjiā Mọi người 大家好!
Chào mọi người!
18 房间 fángjiān Căn phòng 你进入房间吧.
Bạn đi vào phòng đi.
19 回答 huídá Trả lời 老师要求学生回答老师的问题.
Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi.
20 jiàn Chiếc, kiện, một vài… 你帮我几件事可以吗?
Bạn giúp tôi một vài việc được không?
21 介绍 jièshào Giới thiệu 请你自我介绍.
Mời bạn tự giới thiệu bản thân.
22 咖啡 kāfēi Cafe 他们一边喝咖啡一边聊天.
Bọn họ vừa uống café vừa nói chuyện.
23 跳舞 tiàowǔ Khiêu vũ 跳舞是我的爱好.
Khiêu vũ là sở thích của tôi.
24 为什么 wèishéme Tại sao, vì sao 为什么你不爱我?
Tại sao bạn không yêu tôi?
25 颜色 yánsè Màu sắc 你喜欢什么颜色?
Bạn thích màu nào?
26 生病 shēngbìng Sinh bệnh Ốm 小明今天没来上学, 可能是生病了.
Hôm nay Tiểu Minh vẫn chưa đến lớp, có thể là do ốm rồi.
27 时间 shíjiān Thời gian 时间过得真快, 不知不觉一年又过去了.
Thời gian trôi qua thật nhanh, bất giác 1 năm lại đã qua rồi.
28 手表 shǒubiǎo Đồng hồ 这块手表已经没有修理价值, 该报废了.
Cái đồng hồ này đã không thể sửa được nữa rồi, nên bỏ đi thôi.
29 所以 suǒyǐ Vì thế, vì vậy 因为今天我忙, 所以没有去.
Bởi vì hôm nay tôi bận, cho nên không đi.
30 wán Chơi 一考完试, 小明就忘乎所以地玩.
Thi xong, Tiểu Minh gần như quên hết mọi thứ rồi chơi.
31 小时 xiǎoshí Giờ, tiếng đồng hồ 他一做就做到八个小时才休息.
Một khi anh ấy đã làm thì phải 8 giờ sau mới nghỉ.
32 zhēn Thật, chính xác 千真万确.
Cực kỳ chính xác.

Từ vựng HSK 2 theo khung 9 bậc

Theo khung 9 bậc HSK, số lượng từ vựng HSK lên đến 1272 và xoay quanh các chủ để quen thuộc.

STT

Tiếng Trung

Phiên âm/ pinyin

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

1

行为 xíngwéi Hành vi, hành động 偷东西是不法行为.
Trộm đồ là hành vi phạm pháp.

2

姓名 xìngmíng Họ tên 你在这儿写你的姓名吧.
Bạn viết họ tên của bạn vào chỗ này

3

许多 xǔduō Rất nhiều, nhiều 广场上有许多人.
Trên quảng trường có rất nhiều người.

4

学期 xuéqī Học kỳ 我希望下学期能得到更好的成绩.
Tôi hy vọng kỳ học sau có thể đạt được thành tích tốt.

5

颜色 yánsè Màu sắc 你喜欢什么颜色?
Bạn thích màu gì?

6

眼睛 yǎnjing Mắt 他的眼睛大大的.
Mắt của anh ấy rất to.

7

样子 yàngzi Dáng vẻ, kiểu dáng 这件衣服的样子很好看.
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất đẹp.

8

yào Thuốc 我的头有点疼, 家里有没有药?
Đầu tôi hơi đau, trong nhà có thuốc không?

9

药片 yàopiàn Viên thuốc 小孩子不喜欢吃药片.
Trẻ em không thích uống thuốc viên.

10

也许 yěx Cũng có thể, may ra 你找一找, 也许能找到.
Bạn tìm đi, may ra có thể tìm thấy.

11

夜里 yè·lǐ Giữa đêm 我在夜里醒了一次.
Giữa đêm tôi tỉnh giấc một lần.

12

姐姐 jiějie Chị gái 姐姐能否考上大学.
Chị gái có thể thi đỗ đại học không.

13

可能 kěnéng Có khả năng, Có lẽ, chắc là 老师的脸色很难看, 可能又跟谁生气了.
Sắc mặt của thầy rất khó coi, khả năng là lại cãi nhau với ai rồi.
14 zuì Nhất 你最最最重要.
Bạn cực kì cực kì cực kì quan trọng với tôi.
15 知道 zhīdào Biết 你明明知道, 为什么还问我呢?
Bạn rõ ràng đã biết, tại sao vẫn cứ hỏi mình chứ?
16 xìng Họ 我姓武.
Tôi họ Vũ.
17 休假 xiūjià Nghỉ phép 我请公司休假三天.
Tôi xin công ty nghỉ phép 3 ngày.
18 xuǎn Chọn 你喜欢就选一个, 我给你买.
Bạn thích thì chọn một cái, tôi mua cho bạn.
19 xuě Tuyết 我从来没看过雪.
Tôi trước giờ chưa từng thấy tuyết.
20 yǎn Mắt 在我眼里, 他是个一很努力的人.
Trong mắt tôi, anh ấy là người rất cố gắng.
21 yǎng Dưỡng, nuôi 我想养狗.
Tôi muốn nuôi chó.
22 要求 yāoqiú Yêu cầu 他对工作要求很符合.
Anh ấy rất phù hợp với yêu cầu của công việc.
23 药店 yàodiàn Tiệm/cửa hàng thuốc,  他病了, 我来药店给他买点药.
Anh ấy ốm rồi, tôi đến tiệm thuốc mua cho anh ấy ít thuốc.
24 药水 yàoshuǐ Thuốc nước 药水很难吃.
Thuốc nước rất khó uống.
25 Đêm, ban đêm 夜晚这么安静.
Ban đêm yên tĩnh quá.
26 鸡蛋 jīdàn Quả trứng 拿鸡蛋跟石头碰, 真是不自量力!
Lấy trứng chọi với đá, thật không biết tự lượng sức mình.
27 觉得 juédé Cảm thấy, cho rằng 穿上妈妈做的衣服, 觉得挺舒服的.
Mặc đồ mà mẹ làm cho cảm thấy thật thoải mái.
28 旅游 lǚyóu Du lịch 春节前夕, 我们家全部到香港旅游.
Trước giao thừa, cả gia đình chúng tôi đều đi du lịch HongKong.
29 zǒu Đi 一起走吧!
Đi cùng nhau thôi!
30 左边 zuǒbiān Bên trái 老王坐在我左边.
Lão Vương ngồi bên trái tôi.

>>Xem thêm: Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thông Dụng

Phương pháp nhớ từ vựng HSK 2 hiệu quả

từ vựng hsk 2

Phương pháp nhớ từ vựng HSK 2 hiệu quả

Học từ vựng HSK 2 sẽ dễ dàng hơn nếu các bạn áp dụng những phương pháp và cách học từ vựng tiếng Trung sau đây:

1. Học từ vựng bằng Flashcard

Flashcard thường được dùng để ghi nhớ từ vựng, nó chứa thông tin ở cả hai mặt giấy, một mặt câu hỏi, một mặt trả lời. Thay vì mang một cuốn sách hay sổ tay, Flashcard là công cụ học tập di động vô cùng tiện lợi.

2. Học từ vựng theo các cặp từ đối nghĩa

Khi học một từ nào đó, bạn hãy liên tưởng đến các từ liên quan và hệ thống lại làm thành một sơ đồ tư duy. Đây là cách học từ vựng HSK 2 hiệu quả mà bạn nên thử.

3. Học từ vựng qua app

Hiện này nhu cầu học tiếng Trung tăng cao, nên có nhiều ứng dụng học tiếng Trung xuất hiện. Các bạn có thể sử dụng những app này học từ vựng mọi lúc mọi nơi. Một vài app các bạn có thể tham khảo như: HelloChinese, Memrise,…

4. Học từ vựng qua nghe nhạc, xem phim

Một trong những cách học từ vựng HSK 2 thực tế, đỡ khô khăn chính là nghe nhạc và xem phim. Hãy dựa theo trình độ để lựa chọn những bài hát, bộ phim có phụ đề tiếng Trung (có phiên âm, dịch nghĩa) phù hợp với bản thân.

Trên đây là những chia sẻ về các từ vựng HSK 2 cùng phương pháp ghi nhớ từ nhanh chóng mà chúng tôi tổng hợp lại. Mong rằng bài viết hữu ích giúp các bạn ôn tập thật tốt kiến thức từ vựng. Chúc các bạn học tốt!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Tổng hợp các thể trong tiếng Nhật và cách chia

Với các bạn đang theo học tiếng Nhật, việc học các thể trong tiếng Nhật là điều vô cùng cần thiết. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ đến các bạn tất tần tật các thể trong tiếng Nhật và cách dùng nhằm giúp các bạn xây dựng nền tảng cho bản thân được tốt hơn, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Bí kíp phát âm tiếng Nhật chuẩn người bản xứ

Nhiều bạn học giỏi ngữ pháp, nằm lòng vô số từ vựng tiếng Nhật song vẫn không thể phát âm chuẩn tiếng Nhật. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ bí kịp giúp các bạn phát âm tiếng Nhật chuẩn người bản xứ, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tổng hợp các cấu trúc câu trong tiếng Anh bạn cần phải biết

Học tiếng Anh bạn cần nắm vững các cấu trúc câu ngữ pháp cơ bản, điều này giúp bạn sử dụng tiếng Anh một cách chính xác. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ đến các bạn cấu trúc câu trong tiếng Anh để bạn có thể tự tin, vận dụng tiếng Anh nhuần nhuyễn, linh hoạt, hãy cùn theo dõi ngay nhé!

Cách dùng các đuôi câu trong tiếng Hàn thông dụng nhất

Đuôi câu trong tiếng Hàn là một yếu tố quan trọng bởi nếu không nắm chắc hay không biết sử dụng sẽ dễ bị coi là nói mất lịch sự. Trong bài viết sau đây chúng tôi tổng hợp các đuôi câu trong tiếng Hàn thường sử dụng để các bạn có thể nắm vững và tự tin hơn khi giao tiếp tiếng Hàn, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Những câu chúc mừng năm mới tiếng Nhật hay và ý nghĩa nhất

Tết là thời gian mà mọi người trong gia đình sum vầy, dành cho nhau những lời chúc tốt đẹp, ấm áp. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ đến quý bạn đọc những câu chúc mừng năm mới tiếng Nhật hay và ý nghĩa nhất, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng TOPIK 1 thông dụng

TOPIK 1 là một trong những cấp độ đánh giá trình độ tiếng Hàn, thường chủ đề TOPIK 1 xoay cuộc sống hàng ngày. Trong bài viết dưới đây chúng tôi sẽ chia sẻ tổng hợp ngữ pháp và từ vựng TOPIK 1 thông dụng nhất để các bạn tham khảo và nắm được, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Những câu tỏ tình bằng tiếng Hàn lãng mạn nhất

Bạn đang thương thầm, muốn ngỏ lời với crush của mình hãy chọn những câu tỏ tình đặc biệt nhất để thổ lộ. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ bật mí những câu tỏ tình bằng tiếng Hàn siêu cấp lãng mạn để các các bạn tham khảo, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Chi tiết các loại mệnh đề trong tiếng Anh không thể bỏ qua

Mệnh đề là chủ điểm ngữ pháp quan trọng trong lộ trình học tiếng Anh để giao tiếp cũng như làm bài thi hiệu quả. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ chi tiết các loại mệnh đề trong tiếng Anh không thể bỏ qua, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tìm hiểu về cách sử dụng của trợ từ trong tiếng Hàn

Khác với tiếng Việt, ngữ pháp tiếng Hàn có phần trợ từ là thành phần nối các từ trong câu. Trong bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giúp các bạn tìm hiểu về cách sử dụng của trợ từ trong tiếng Hàn, để nắm được nền móng ngữ pháp vững chắc tiếng Hàn, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp

Chủ đề nghề nghiệp là một trong những chủ đề được ứng dụng phổ biến khi giới thiệu về bản thân. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp để các bạn tham khảo, biết cách giới thiệu về công việc của bản thân bằng tiếng Nhật. Hãy cùng theo dõi ngay nhé!