Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung HSK 1 Thường Sử Dụng

25/10/2022 10:32

Kỳ thi HSK là đích đến mà các bạn học tiếng Trung luôn hướng đến để có thể đánh giá trình độ Hán ngữ của bản thân. Sau đây là tổng hợp từ vựng tiếng Trung HSK 1 thường sử dụng, cùng theo dõi nhé!

Tại sao cần học từ vựng tiếng Trung HSK 1

từ vựng tiếng trung hsk1

Tại sao cần học từ vựng tiếng trung HSK 1

Nếu chưa thành thạo ngữ pháp tiếng Trung, bạn vẫn có thể diễn đạt ý muốn nói bằng các từ đơn lẻ. Tuy vậy, nếu không có vốn từ vựng, bạn sẽ không thể biểu đạt ý mình muốn nói.

Từ vựng là kiến thức quan trọng cần được cập nhật thường xuyên khi theo học bất kì ngôn ngữ nào. Đối với sinh viên theo Cao đẳng ngành tiếng Trung, việc học từ vựng càng cần thiết, đặc biệt là những kì thi như HSK 1. Đây là kì thi đánh giá trình độ Hán ngữ dành cho người nước ngoài, có tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Hán.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung HSK 1 thông dụng

Kỳ thi HSK 1 là kì cấp bậc thấp nhất, dành cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Trung, yêu cầu khá đơn giản. Bạn cần nắm vững các từ vựng HSK 1 bên dưới nha.

STT

Tiếng Trung HSK1 Phiên âm Dịch nghĩa
1 爱

ài

yêu
2 八

bā

tám
3 那

nà

nào
4 呢

ne

thế, nhỉ, vậy, nhé, cơ
5 能

néng

có thể
6 你

nǐ

bạn, anh, chị, ông, bà
7 本

běn

quyển, gốc, vốn, thân
8 不

bù

không, chưa
9 菜

cài

món ăn, thức ăn
10 茶

chá

trà
11 吃

chī

ăn
12 大

dà

to, lớn
13 的

de

của
14 点

diǎn

điểm, giờ
15 都

dōu

đều
16 读

dú

đọc
17 多

duō

nhiều
18 二

èr

hai
19 个

gè

cái
20 狗

gǒu

con chó
21 好

hǎo

tốt, hay
22 喝

hē

uống
23 和

hé

và, với
24 很

hěn

rất, lắm
25 回

huí

lần, về, quay lại
26 会

huì

hội, hợp
27 几

jǐ

mấy, vài
28 岁

suì

tuổi
29 家

jiā

nhà, gia đình
30 叫

jiào

kêu, gọi
31 块

kuài

miếng, viên, bánh
32 来

lái

đến, tới
33 九

jiǔ

chín
34 开

kāi

mở, nở
35 看

kàn

nhìn, xem
36 了

le

rồi
37 冷

lěng

lạnh
38 里

lǐ

trong
39 零

líng

số không
40 六

liù

sáu
41 年

nián

năm
42 七

qī

bảy
43 钱

qián

tiền
44 少

shǎo

ít, trẻ
45 吗

ma

à, ư
46 买

mǎi

mua
47 请

qǐng

xin, mời
48 去

qù

đi
49 热

rè

nhiệt, nóng
50 人

rén

người
51 日

rì

ngày
52 三

sān

ba
53 上

shàng

lên, đi, trên
54 猫

māo

con mèo
55 没

méi

chưa, không
56 十

shí

mười
57 是

shì

là
58 书

shū

sách
59 谁

sheí

ai
60 水

shuǐ

nước
61 四

sì

bốn
62 他

tā

anh ấy, ông ấy
63 她

tā

chị ấy, bà ấy
64 太

tài

cực, nhất, quá, lắm
65 听

tīng

nghe
66 我

wǒ

tôi, tớ, tao, ta
67 五

wǔ

năm
68 下

xià

dưới, sau, thấp
69 想

xiǎng

muốn
70 小

xiǎo

nhỏ, bé
71 些

xiē

một ít, một vài
72 写

xiě

viết
73 这

zhè

đây, này
74 做

zuò

làm
75 坐

zuò

ngồi
76 字

zì

chữ
77 住

zhù

ở, cư trú, dừng
78 有

yǒu

có
79 月

yuè

tháng, trăng
80 在

zài

tồn tại, ở, tại
81 一

yī

một
82 老师

lǎo shī

giáo viên
83 妈妈

mā ma

mẹ
84 看见

kàn jiàn

nhìn thấy
85 今天

jīn tiān

hôm nay
86 后面

hòu miàn

phía sau, mặt sau
87 汉语

hàn yǔ

tiếng Hán
88 工作

gōng zuò

làm việc
89 饭店

fàn diàn

quán cơm
90 飞机

fēi jī

máy bay
91 高兴

gāo xìng

vui vẻ, vui mừng
92 多少

duō shao

bao nhiêu, mấy
93 儿子

ér zi

con trai
94 电脑

diàn nǎo

máy vi tính
95 电视

diàn shì

truyền hình, tivi
96 电影

diàn yǐng

phim
97 东西

dōng xi

đồ
98 爸爸

bà ba

bố
99 杯子

bēi zi

cốc, chén, ly, tách
100 北京

Běi jīng

Bắc Kinh
101 米饭

mǐ fàn

cơm
102 名字

míng zi

tên
103 明天

míng tiān

ngày mai
104 哪儿

nǎ r

đâu, chỗ nào
105 你们

nǐ men

các bạn, các anh, các chị, các ông, các bà
106 女儿

nv ér

con gái
107 朋友

péng you

bạn, bạn bè
108 苹果

píng guǒ

quả táo
109 前面

qián miàn

phía trước
110 认识

rèn shi

biết, nhận biết
111 商店

shāng diàn

cửa hàng
112 上午

shàng wǔ

buổi sáng
113 什么

shén me

gì, cái gì
114 时候

shí hòu

lúc, khi
115 水果

shuǐ guǒ

hoa quả
116 睡觉

shuì jiào

ngủ
117 说话

shuō huà

nói ra, nói chuyện
118 他们

tā men

bọn họ (chỉ đàn ông)
119 她们

tā men

bọn họ (chỉ phụ nữ)
120 天气

tiān qì

thời tiết
121 同学

tóng xué

cùng học, bạn học
122 我们

wǒ men

chúng tôi, chúng ta
123 喜欢

xǐ huan

thích
124 下午

xià wǔ

buổi trưa
125 下雨

xià yǔ

trời mưa
126 先生

xiān sheng

thầy, ngài, tiên sinh
127 现在

xiàn zài

bây giờ
128 小姐

xiǎo jiě

tiểu thư, cô
129 谢谢

xiè xie

cảm ơn
130 星期

xīng qī

ngày thứ
131 学生

xué shēng

học sinh
132 学习

xué xí

học
133 学校

xué xiào

trường học
134 衣服

yī fu

quần áo
135 医生

yī shēng

bác sĩ
136 医院

yī yuàn

bệnh viện
137 椅子

yǐ zi

ghế
138 再见

zài jiàn

tạm biệt
139 怎么

zěn me

thế nào, sao, làm sao
140 中国

Zhōng guó

Trung Quốc
141 中午

zhōng wǔ

trưa
142 桌子

zhuō zi

bàn
143 昨天

zuó tiān

hôm qua
144 怎么样

zěn me yàng

thế nào
145 不客气

bú kè qi

không có gì
146 出租车

chū zū chē

taxi
147 打电话

dǎ diàn huà

gọi điện thoại
148 对不起

duì bu qǐ

xin lỗi
149 火车站

huǒ chē zhàn

nhà ga
150 没关系

méi guān xi

không sao

>>Xem thêm: Từ Vựng Và Hội Thoại Văn Phòng Phẩm Tiếng Trung

Trên đây Khoa ngôn ngữ Trung –  Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn đã tổng hợp từ vựng tiếng Trung HSK 1 để các bạn tham khảo. Hy vọng sẽ hữu ích giúp bạn thành công trên con đường chinh phục các cấp độ tiếng Trung nhé!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Cách tính điểm ngành Ngôn ngữ Trung - Hướng dẫn chi tiết
Cách tính điểm ngành Ngôn ngữ Trung - Hướng dẫn chi tiết

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 đang đến gần, tuy nhiên phương pháp tính điểm cho ngành Ngôn ngữ Trung  vần làm nhiều bạn chưa...

Chuẩn đầu ra ngành Ngôn ngữ Trung là gì?
Chuẩn đầu ra ngành Ngôn ngữ Trung là gì?

Trung Quốc đang là một trong những quốc gia dẫn đầu về việc đầu tư vào Việt Nam. Bởi thế, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc...

Có những chứng chỉ tiếng Trung nào phổ biến hiện nay?
Có những chứng chỉ tiếng Trung nào phổ biến hiện nay?

Có những chứng chỉ tiếng Trung nào? Đây là câu hỏi mà rất nhiều bạn trẻ quan tâm khi theo học tiếng Trung. Bởi tiếng...

Tổng hợp trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Trung ở TPHCM
Tổng hợp trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Trung ở TPHCM

Ngôn ngữ Trung đã và đang là một ngành học đầy tiềm năng được học sinh cùng các bậc phụ huynh quan tâm rất nhiều....

Các Trường Xét Học Bạ Ngành Ngôn Ngữ Trung Năm 2025
Các Trường Xét Học Bạ Ngành Ngôn Ngữ Trung Năm 2025

Nhiều sĩ tử 2k7 yêu thích tiếng Trung Quốc chắc hẳn sẽ đặt câu hỏi các trường xét học bạ ngành Ngôn ngữ Trung năm...