Trọn Bộ Các Môn Thể Thao Tiếng Anh

24/09/2022 09:56

Hàng năm, các thế vận hội thể thao đều lấy tên các môn thể thao bằng tiếng Anh để người hâm mộ trên toàn thế giới có thể dễ dàng theo dõi. Vậy bạn đã nhớ hết tên các môn thể thao phồ biến trong tiếng Anh chưa? Cùng khám phá trọn bộ các môn thể thao tiếng Anh ngay dưới đây của Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn tổng hợp nhé!

Từ vựng các môn thể thao bằng tiếng Anh

  • Aerobics [eə’roubiks]: thể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu
  • American football: bóng bầu dục
  • Archery [‘ɑ:t∫əri]: bắn cung
  • Boxing [‘bɔksiη]: đấm bốc
  • Athletics [æθ’letiks]: điền kinh
  • Badminton [‘bædmintən]: cầu lông
  • Cricket [‘krikit]: crikê
  • Cycling [‘saikliη]: đua xe đạp
  • Darts [dɑ:t]: trò ném phi tiêu
  • Diving [‘daiviη]: lặn
  • Fishing [‘fi∫iη]: câu cá
  • Basketball [‘bɑ:skitbɔ:l]: bóng rổ
  • Beach volleyball: bóng chuyền bãi biển
  • Baseball [‘beisbɔ:l]: bóng chày
  • Canoeing [kə’nu:]: chèo thuyền ca-nô
  • Climbing [‘klaimiη]: leo núi
  • Bowls [boul]: trò ném bóng gỗ
  • Handball [‘hændbɔ:l]: bóng ném
  • Hiking [haik]: đi bộ đường dài
  • Hockey [‘hɔki]: khúc côn cầu
  • Horse racing: đua ngựa
  • Horse riding: cưỡi ngựa
  • Hunting [‘hʌntiη]: đi săn
  • Ice hockey: khúc côn cầu trên sân băng
  • Football [‘futbɔ:l]: bóng đá
  • Karting [ka:tiη]: đua xe kart (ô tô nhỏ không mui)
các môn thể thao tiếng anh
Các môn thể thao trong tiếng Anh
  • Golf [gɔlf]: đánh gôn
  • Gymnastics [,dʒim’næstiks]: tập thể hình
  • Ice skating: trượt băng
  • inline skating hoặc rollerblading: trượt pa-tanh
  • Jogging [‘dʒɔgiη]: chạy bộ
  • Judo [‘dʒu:dou]: võ judo
  • Pool [pu:l]: bi-a
  • Skateboarding [skeit] [‘bɔ:diη]: trượt ván
  • Skiing [‘ski:iη]: trượt tuyết
  • Snooker [‘snu:kə]: bi-a
  • Snowboarding [snou] [‘bɔ:diη]: trượt tuyết ván
  • Volleyball [‘vɔlibɔ:l]: bóng chuyền
  • Karate [kə’rɑ:ti]: võ karate
  • Kick boxing: võ đối kháng
  • Lacrosse [lə’krɔs]: bóng vợt
  • Martial arts: võ thuật
  • Motor racing: đua ô tô
  • Mountaineering [,maunti’niəriη: leo núi
  • Metball [‘netbɔ:l]: bóng rổ nữ
  • Rowing [‘rauiη]: chèo thuyền
  • Rugby [‘rʌgbi]: bóng bầu dục
  • Running [‘rʌniη]: chạy đua
  • Sailing [‘seiliη]: chèo thuyền
  • Scuba diving [‘sku:bə] [‘daiviη]: lặn có bình khí
  • Shooting [‘∫u:tiη]: bắn súng
  • Walking: đi bộ
  • Water skiing: lướt ván nước do tàu kéo
  • Weightlifting [‘weit’liftiη]: cử tạ
  • Windsurfing [‘windsə:fiη]: lướt ván buồm
  • Wrestling [‘resliη]: môn đấu vật
  • Squash [skwɔ∫]: bóng quần
  • Surfing [‘sɜ:fiη]: lướt sóng
  • Swimming [‘swimiη]: bơi lội
  • Water polo [‘poulou]: bóng nước
  • Table tennis: bóng bàn
  • Ten-pin bowling: bowling

Từ vựng tiếng Anh về địa điểm chơi thể thao

  • Boxing ring: võ đài quyền anh
  • Gym: phòng tập
  • Running track: đường chạy đua
  • Squash court: sân chơi bóng quần
  • Swimming pool: hồ bơi
  • Tennis court: sân tennis
  • Ice rink: sân trượt băng
  • Racetrack: đường đua
  • Cricket ground: sân crikê
  • Football pitch: sân bóng đá
  • Golf course: sân gôn
  • Stand: khán đài

Tiếng Anh về dụng cụ thể thao

các môn thể thao tiếng anh
Từ vựng về dụgn cụ thể thao trong tiếng Anh

>>Xem thêm: Cách Học Tiếng Anh Cho Người Mất Gốc

  • Football boots: giày đá bóng
  • Golf club: gậy đánh gôn
  • Hockey stick: gậy chơi khúc côn cầu
  • Skateboard: ván trượt
  • Skis: ván trượt tuyết
  • Squash racquet: vợt đánh quần
  • Badminton racquet [‘bædmintən] [‘rækit]: vợt cầu lông
  • Ball: quả bóng
  • Pool cue: gậy chơi bi-a
  • Rugby ball: quả bóng bầu dục
  • Running shoes: giày chạy
  • Tennis racquet: vợt tennis
  • Ice skates: giầy trượt băng
  • Baseball bat: gầy bóng chày
  • Cricket bat: gậy crikê
  • Boxing glove: găng tay đấm bốc
  • Fishing rod: cần câu cá

Từ vựng tiếng Anh về bóng đá

  • Booking: thẻ phạt
  • Corner kick hoặc corner: phạt góc
  • Crossbar hoặc bar: vượt xà
  • Fan [fæn]: cổ động viên
  • Football: quả bóng đá
  • Foul [faul]: phạm luật
  • Football club: câu lạc bộ bóng đá
  • Free kick: đá phạt trực tiếp
  • Goal: khung thành
  • Net: lưới
  • Offside: việt vị
  • Pass: truyền bóng
  • Player: cầu thủ
  • Penalty [‘penlti]: phạt đền
  • Penalty area: vòng cấm địa
  • Penalty spot: chấm phạt đền
  • Header: cú đánh đầu
  • Linesman: trọng tài biên
  • Red card: thẻ đỏ
  • Referee [,refə’ri:]: trọng tài
  • Shot [∫ɔt]: đá
  • Supporter [sə’pɔ:tə: nguời hâm mộ
  • Tackle [‘tækl]: pha phá bóng (chặn, cướp bóng)
  • Goal kick: đá trả lại bóng vào sân
  • Goalkeeper [‘goulki:pə]: thủ môn
  • Goalpost hoặc post: cột khung thành
  • Half-way line: vạch giữa sân
  • Half-time: giờ nghỉ hết hiệp một
  • Throw-in: ném biên
  • Touchline: đường biên
  • To send off: đuổi khỏi sân
  • To be sent off: bị đuổi khỏi sân
  • To shoot: sút bóng
  • To take a penalty: sút phạt đền
  • Yellow card: thẻ vàng
  • To kick the ball: đá
  • To head the ball: đánh đầu
  • To pass the ball: truyền bóng
  • To book: phạt
  • To score a goal: ghi bàn

Các từ tiếng Anh khác liên quan đến thể thao

từ vụng các môn thể thao tiếng anh
Các từ tiếng Anh khác liên quan đến thể thao

>>Xem thêm: Tổng Hợp Các Bộ Phận Trên Cơ Thể Bằng Tiếng Anh

  • To play: chơi
  • To win: thắng
  • To lose: thua
  • To draw: hòa
  • Score: tỉ số
  • Result: kết quả
  • Winner: người thắng cuộc
  • Loser: người thua cuộc
  • Opponent: đối thủ
  • To watch: xem
  • Game: trò chơi
  • Fixture [‘fikst∫ə]: cuộc thi đấu
  • Match: trận đấu
  • Competition: cuộc thi đấu
  • League table: bảng xếp hạng
  • Loss: thua
  • Victory: chiến thắng
  • Defeat: đánh bại/thua trận
  • Draw: hòa
  • To play away: chơi sân khách
  • To play at home: chơi sân nhà
  • Umpire [‘ʌmpaiə]: trọng tài
  • Spectator [spek’teitə]: khán giả
  • Win: thắng

Bài viết trên đã giới thiệu trọn bộ các môn thể thao tiếng Anh mà Khoa Ngôn ngữ Anh – SIC đã tổng hợp được. Hy vọng qua đó bạn có thể nắm được rõ hơn các từ vựng tiếng Anh về thể thao giúp bạn xem được các chương trình của thế vận hội bằng tiếng Anh mà không cần chờ bản dịch. Chúc các bạn học tập thật tốt!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

[Góc giải đáp] Nên học Ngôn ngữ Anh hay Sư phạm Anh?
[Góc giải đáp] Nên học Ngôn ngữ Anh hay Sư phạm Anh?

Trong thời đại toàn câu hóa, ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Anh là hai ngành học được nhiều bạn trẻ quan tâm. Vậy...

Tại sao tiếng Anh là ngôn ngữ Quốc tế phổ biến trên thế giới
Tại sao tiếng Anh là ngôn ngữ Quốc tế phổ biến trên thế giới

Đến bất cứ nơi đâu trên thế giới đều có thể bắt gặp một người nói tiếng Anh, bởi hiện nay tiếng Anh đang được...

Có nên học Cao đẳng Ngôn ngữ Anh hay không?
Có nên học Cao đẳng Ngôn ngữ Anh hay không?

Trong bối cảnh hội nhập toàn cầu, tiếng Anh đang trở thành công cụ không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực. Vậy liệu việc lựa...

Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM
Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM

Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM là một trong những thông tin được rất nhiều thí sinh dự định...

Khối D14 Ngôn ngữ Anh gồm những môn gì, nên học trường nào?
Khối D14 Ngôn ngữ Anh gồm những môn gì, nên học trường nào?

D14 Ngôn ngữ Anh là 1 tổ hợp môn mới được đưa vào để xét tuyển Đại học, Cao đẳng. Vậy khối D14 Ngôn ngữ...