Tổng Hợp Các Bộ Phận Trên Cơ Thể Bằng Tiếng Anh

21/09/2022 15:49

Trong tiếng Anh, có rất nhiều từ vựng về các bộ phận trên cơ thể. Mỗi khi bạn muốn mô tả về vẻ bề ngoài của một ai đó thì các từ vựng này là vô cùng cần thiết. Bài viết dưới đây Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn sẽ tổng hợp các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Anh. Mời các bạn theo dõi nhé!

Từ vựng phần đầu và mặt

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh
Các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng Anh
  • Face :/ˈfeɪs/: Khuôn mặt
  • Eye /aɪ/ Mắt
  • Cheek /tʃiːk/ Má
  • Head /hed/ Đầu
  • Mouth /maʊθ/ Miệng
  • Ear /ɪr/ Tai
  • Chin /tʃɪn/ Cằm
  • Nose /noʊz/ Mũi
  • Jaw /dʒɔː/ Quai hàm
  • Eyelash /ˈaɪlæʃ/ Lông mi
  • Moustache /ˈmʌstæʃ/ Ria
  • Nostril /ˈnɑːstrəl/ Lỗ mũi
  • Eyelid /ˈaɪlɪd/ Mí mắt
  • Tooth (teeth) /tuːθ/ ( /tiːθ/ ) Răng
  • Forehead /ˈfɔːrhed/ Trán
  • Earlobe /ˈɪrloʊb/ Dái tai
  • Sideburns :/ˈsaɪd.bɜːnz/: Tóc mai dài
  • Eardrum /ˈɪrdrʌm/ Màng nhĩ
  • Gum /ɡʌm/ Nướu
  • Beard /bɪrd/ Râu
  • Hair /her/ Tóc
  • Tongue /tʌŋ/ Lưỡi
  • Lip /lɪp/ Môi
  • Eyebrow /ˈaɪbraʊ/ Lông mày

Từ vựng các bộ phận trên cơ thể

  • Neck /nek/ Cổ
  • Throat /θroʊt/ Cổ họng
  • Nape /neɪp/ Gáy
  • Shoulder /ˈʃoʊldər/ Vai
  • Chest /tʃest/ Ngực
  • Nipple /ˈnɪpl/ Núm vú
  • Armpit /ˈɑːrmpɪt/ Nách
  • Breast /brest/ Ngực phụ nữ
  • Back /bæk/ Lưng
  • Hand /hænd/ Tay
  • Arm /ɑːrm/ Bắp tay
  • Forearm /ˈfɔːrɑːrm/ Cẳng tay
  • Elbow /ˈelboʊ/ Khuỷu tay
  • Wrist /rɪst/ Cổ tay
  • Hand /hænd/ Bàn tay
  • Finger /ˈfɪŋɡər/ Ngón tay
  • Middle finger :/ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/: Ngón giữa
  • Index finger :/ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón trỏ
  • Ring finger :/rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón đeo nhẫn
  • Fingernail /ˈfɪŋɡər/ Móng tay
  • Thumb /θʌm/ Ngón tay cái
  • Little finger :/ˈlɪt.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón út
  • Knuckle /ˈnʌkl/ Khớp ngón tay
  • Palm /pɑːm/ Lòng bàn tay
  • Navel /ˈneɪvl/ Rốn
  • Waist /weɪst/ Eo

Từ vựng phần dưới của cơ thể

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh
Các bộ phần trên cơ thể người bằng tiếng Anh

>>Xem thêm: Tổng Hợp 99 Câu Tiếng Anh Thông Dụng Nhất

  • Belly /ˈbeli/ Bụng
  • Vagina /vəˈdʒaɪnə/ Âm đạo
  • Genitals /ˈdʒenɪtlz/ Cơ quan sinh dục
  • Penis /ˈpiːnɪs/ Dương vật
  • Pubic hair /ˈpjuːbɪk/ /her/ Lông mu
  • Buttocks /ˈbʌt.ək/ Mông
  • Hip /hɪp/ Hông
  • Anus /ˈeɪnəs/ Hậu môn
  • Groin /ɡrɔɪn/ Háng
  • Leg /leɡ/ Chân
  • Shin /ʃɪn/ Ống chân
  • Thigh /θaɪ/ Đùi
  • Knee /niː/ Đầu gối
  • Calf /kævz/ Bắp chân
  • Foot /fʊt/ Bàn chân
  • Ankle /ˈæŋkl/ Mắt cá chân
  • Big toe /bɪɡ/ /toʊ/ Ngón chân cái
  • Sole /soʊl/ Bàn chân
  • Toe /toʊ/ Ngón chân
  • Heel /hiːl/ Gót
  • Toenail /ˈtoʊneɪl/ Móng chân

Từ vựng về các bộ phận bên trong của cơ thể

  • Brain /breɪn/ Não
  • Heart /hɑːrt/ Tim
  • Windpipe /ˈwɪndpaɪp/ Khí quản
  • Vein /veɪn/ Tĩnh mạch
  • Artery /ˈɑːrtəri/ Động mạch
  • Blood vessel /blʌd/ /ˈvesl/ Mạch máu
  • Ligament /ˈlɪɡəmənt/ Dây chằng
  • Appendix /əˈpendɪks/ Ruột thừa
  • Kidney /ˈkɪdni/ Thận
  • Liver /ˈlɪvər/ Gan
  • Bladder /ˈblædər/ Bọng đái
  • Lungs /lʌŋ/ Phổi
  • Intestines /ɪnˈtestɪn/ Ruột
  • Cartilage /ˈkɑːrtɪlɪdʒ/ Sụn
  • Duodenum /ˌduːəˈdiːnəm/ Tá tràng
  • Colon /ˈkoʊlən/ Ruột kết
  • Tendon /ˈtendən/ Gân
  • Gallbladder /ɡɔːl/ /ˈblædər/ Túi mật
  • Small intestine /smɔːl/ /ɪnˈtestɪn/ Ruột non
  • Womb / uterus /wuːm/ – /ˈjuːtərəs/ Tử cung
  • Large intestine /lɑːrdʒ/ /ɪnˈtestɪn/ Ruột già
  • Testicular /tesˈtɪk.jə.lər/ Tinh hoàn
  • Prostate gland /ˈprɑːsteɪt/ /ɡlænd/ Tuyến tiền liệt
  • Esophagus /iˈsɑːfəɡəs/ Thực quản
  • Pancreas /ˈpæŋkriəs/ Tụy
  • Rectum /ˈrektəm/ Ruột thẳng
  • Spleen /spliːn/ Lách
  • Bone /bəʊn/ Xương
  • Stomach /ˈstʌmək/ Dạ dày
  • Tonsils /ˈtɑːnsl/ Amidan

Cách ghi nhớ các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Anh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Cách ghi nhớ các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Anh

>>Xem thêm: Từ Vựng Các Con Vật Bằng Tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh về các bộ phận trên cơ thể bằng hình ảnh

Những hình ảnh, những ký ức mà hình ảnh càng mang nhiều màu sắc, kỳ lạ và ấn tượng sẽ khiến cho bộ não của chúng ta dễ dàng ghi nhớ. Dựa vào điều đó, bạn có thể áp dụng vào việc học từ vựng. Hãy xem hình ảnh về các từ cần học hoặc nếu vẽ giỏi bạn có thể tự tạo ra hình ảnh của riêng mình. Chắc chắn bạn sẽ không thể quên từ đó và sẽ nhớ rất lâu.

Học từ vựng tiếng Anh về các bộ phận trên cơ thể bằng hành động

Với việc học các từ vựng về các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng Anh thì phương pháp này đặc biệt phù hợp. Với mỗi từ, bạn hãy gắn với một hành động, vừa nhắc đi nhắc lại cùng lúc thực hiện hành động đó. Việc này sẽ khiến bạn không thể quên được từ đó.

Học từ vựng tiếng Anh về các bộ phận trên cơ thể qua bài hát

Âm nhạc là một công cụ vô cùng tuyệt vời. Bạn có thể nhớ hàng chục lời bài hát những lại không thể nhớ nghĩa của từ vừa mới tra cách đây không lâu. Chính vì thế, bạn hãy thử áp dụng phương pháp học từ vựng với các bài hát về các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Anh ngay dưới đây nhé!

  • Head Shoulders Knees & Toes
  • Parts of the Body Song
  • If You Happy and You Know It Clap Your Hands…

Trên đây, khoa Ngôn ngữ Anh – SIC đã giúp bạn khám phá về tổng hợp các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Anh qua bài viết đầy thú vị. Giờ bạn có thể tự tin khi sử dụng tiếng Anh khi nói về chủ đề này rồi phải không? Tuy nhiên, kiến thức là vô cùng bao la. Bạn đừng quên nỗ lực học tập và nâng cao kỹ năng tiếng Anh của bản thân nhé!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

[Góc giải đáp] Nên học Ngôn ngữ Anh hay Sư phạm Anh?
[Góc giải đáp] Nên học Ngôn ngữ Anh hay Sư phạm Anh?

Trong thời đại toàn câu hóa, ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Anh là hai ngành học được nhiều bạn trẻ quan tâm. Vậy...

Tại sao tiếng Anh là ngôn ngữ Quốc tế phổ biến trên thế giới
Tại sao tiếng Anh là ngôn ngữ Quốc tế phổ biến trên thế giới

Đến bất cứ nơi đâu trên thế giới đều có thể bắt gặp một người nói tiếng Anh, bởi hiện nay tiếng Anh đang được...

Có nên học Cao đẳng Ngôn ngữ Anh hay không?
Có nên học Cao đẳng Ngôn ngữ Anh hay không?

Trong bối cảnh hội nhập toàn cầu, tiếng Anh đang trở thành công cụ không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực. Vậy liệu việc lựa...

Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM
Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM

Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM là một trong những thông tin được rất nhiều thí sinh dự định...

Khối D14 Ngôn ngữ Anh gồm những môn gì, nên học trường nào?
Khối D14 Ngôn ngữ Anh gồm những môn gì, nên học trường nào?

D14 Ngôn ngữ Anh là 1 tổ hợp môn mới được đưa vào để xét tuyển Đại học, Cao đẳng. Vậy khối D14 Ngôn ngữ...