Từ Vựng Các Con Vật Bằng Tiếng Anh

22/09/2022 11:09

Kho từ vựng về con vật, động vật trong tiếng Anh vô cùng lớn. Chính vì thế, đừng để cuộc trò chuyện về chủ đề động vật bị gián đoạn khi không đủ vốn từ vựng. Chúng ta cùng mở ra thế giới động vật bao la với kho từ vựng các con vật bằng tiếng Anh mà Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn chia sẻ ngay dưới đây nhé!

Từ vựng về thú cưng

từ vựng các con vật bằng tiếng anh
Từ vựng về thú cưng
  • Cat /kæt/: Mèo
  • Kitten /ˈkɪt.ən/: Mèo con
  • Dog /dɒg/: Chó
  • Bitch /bɪtʃ/: Chó cái
  • Puppy /ˈpʌp.i/: Chó con
  • Bird /bə:d/: Chim
  • Ferret /’ferit/: Chồn furô
  • Gecko /’gekou/: Con tắc kè
  • Chinchilla /tʃin’tʃilə/: Sóc sinsin (ở Nam-Mỹ)
  • Dalmatian /dælˈmeɪʃən/: Chó đốm
  • Guinea pig /ˈgɪni pig/: Chuột lang
  • Hamster /’hæmstə/: Chuột đồng
  • Parrot /’pærət/: Con vẹt
  • Rabbit /’ræbit/: Thỏ
  • Betta fish (fighting fish) /ˈbɛtə fiʃ/: Cá chọi

Từ vựng về các động vật biển, động vật dưới nước

  • Shark /ʃɑːk/: Cá mập
  • Whale /weɪl/: Cá voi
  • Penguin /ˈpɛŋgwɪn/: Chim cánh cụt
  • Squid /skwɪd/: Mực
  • Shrimp /ʃrɪmp/: Tôm
  • Clam /klæmz/: Con nghêu
  • Sentinel crab /:ˈsɛntɪnl kræb/: Con ghẹ
  • Crab /kræb/: Cua
  • Seal /siːl/: Hải cẩu
  • Octopus /ˈɒktəpəs/: Bạch tuộc
  • Seahorse /ˈsiːhɔːs/: Cá ngựa
  • Walrus /ˈwɔːlrəs/: Voi biển
  • Salmon /ˈsæmən/: Cá hồi
  • Sea snail /siː/ /sneɪl/: Ốc biển
  • Eel /iːl/: Lươn
  • Stingray /ˈstɪŋreɪ/: Cá đuối
  • Sea snake /siː sneɪk/: Rắn biển
  • Frog /frɒg/: Ếch
  • Jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa
  • Seal /siːl/: Chó biển
  • Squid /skwɪd/: Mực ống
  • Starfish /ˈstɑːfɪʃ/: Sao biển
  • Dolphin /ˈdɒlfɪn/: Cá heo
  • Mussel /ˈmʌsl/: Con trai
  • Oyster /ˈɔɪstə/: Con hàu
  • Scallop /ˈskɒləp/: Sò điệp
  • Sea urchin /siː/ /ˈɜːʧɪn/: Nhím biển
  • Sea turtle /siː/ /ˈtɜːtl/: Rùa biển
  • Sea lion /siː/ /ˈlaɪən/: Sư tử biển
  • Hippopotamus /ˌhɪpəˈpɒtəməs/: Hà mã
  • Fish /fɪʃ/: Cá
  • Crocodile /ˈkrɒkədaɪl/: Cá sấu

Từ vựng về động vật hoang dã

các con vật bằng tiếng anh

Từ vựng về động vật hoang dã

  • Bear /beə/: Gấu
  • Gazelle /ɡəˈzel/: Linh dương
  • Elephant /ˈɛlɪfənt/: Voi
  • Wolf /wʊlf/: Sói
  • Deer /dɪə/: Nai
  • Giraffe /ʤɪˈrɑːf/: Hươu cao cổ
  • Frog /frɒg/: Ếch
  • Snake /sneɪk/: Rắn
  • Alligator /ˈælɪgeɪtə/: Cá sấu
  • Panda /ˈpændə/: Gấu trúc
  • Lion /ˈlaɪən/: Sư tử
  • Tiger /ˈtaɪgə/: Hổ
  • Panther /ˈpænθə/: Báo đen
  • Leopard /ˈlɛpəd/: Báo đốm
  • Chimpanzee /ˌʧɪmpənˈziː/: Tinh tinh
  • Zebra /ˈziːbrə/: Ngựa vằn
  • Squirrel /ˈskwɪrəl/: Sóc
  • Baboon /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó
  • Monkey /ˈmʌŋki/: Khỉ
  • Rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/: Tê giác
  • Fox /fɒks/: Cáo
  • Reindeer /ˈreɪndɪə/: Tuần lộc
  • Elk /ɛlk/: Nai sừng tấm
  • Rat /ræt/: Chuột
  • Bat /bæt/: Dơi
  • Giant panda /ˈʤaɪənt ˈpændə/: Gấu trúc
  • Boar /bɔː/: Lợn rừng
  • Camel /ˈkæməl/: Lạc đà
  • Sloth /sləʊθ/: Con lười
  • Hyena /haɪˈiːnə/: Linh cẩu
  • Weasel /ˈwiːzl/: Chồn
  • Kangaroo /ˌkæŋgəˈru/: Con chuột túi
  • Gnu /nuː/: Linh dương đầu bò
  • Racoon /rəˈkuːn/: Gấu mèo
  • Platypus /ˈplætɪpəs/: Thú mỏ vịt
  • Otter /ˈɒtə/: Rái cá
  • Skunk /skʌŋk/: Chồn hôi
  • Chimpanzee /ˌʧɪmpənˈziː/: Con hắc tinh tinh
  • Badger /ˈbæʤə/: Con lửng

Từ vựng tiếng Anh về con vật nuôi trong trang trại

các con vật bằng tiếng anh

Từ vựng tiếng Anh về con vật nuôi trong trang trại

>>Xem thêm: Trở Thành Chuyên Gia Ngoại Ngữ Với Top 5 App Học Tiếng Anh Hàng Đầu

  • Pig /pɪg/: Lợn
  • Earthworm /ɜːθ wɜːm/: Giun đất
  • Cat /kæt/: Mèo
  • Sheep /ʃiːp/: Con cừu
  • Dairy cow /ˈdeə.ri kaʊ/: Bò sữa
  • Horses /hɔːsiz/: Con ngựa
  • Sheep /ʃiːp/ Cừu
  • Donkey /ˈdɒŋki/ Lừa
  • Horse /hɔːs/ Ngựa
  • Duck /dʌk/: Vịt
  • Chicken /ˈʧɪkɪn/: Gà
  • Rabbit /ˈræbɪt/: Thỏ
  • Ox /ɒks/: Bò
  • Goat /gəʊt/: Dê
  • Cow /kaʊ/: Bò
  • Buffalo /ˈbʌfələʊ/: Trâu
  • Goose /guːs/: Ngỗng
  • Water buffalo /ˈwɔːtə ˈbʌfələʊ/: Trâu

Từ vựng về côn trùng không có cánh

  • Ant /ænt/: Con kiến
  • Scorpion /ˈskɔː.pi.ən/: Bọ cạp
  • Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/: Con rết
  • Earthworm /ˈɜːθ wɜːm/: Giun đất
  • Snail /sneɪl/: Ốc sên
  • Millipede /ˈmɪləpiːd/: Con cuốn chiếu
  • Spider /ˈspaɪ.dəʳ/: Nhện

Từ vựng về côn trùng có cánh

  • Bee /biː/: Con ong
  • Firefly /ˈfaɪə flaɪ/: Đom đóm
  • Fly /flaɪz/: Con ruồi
  • Grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu
  • Termite /ˈtɜː.maɪt/: Con mối
  • Scarab beetle /ˈskærəb ˈbiː.tļ/: Bọ hung
  • Mantis /ˈmæn.tɪs/: Con bọ ngựa
  • Beetle /ˈbiː.tļ/: Bọ cánh cứng
  • Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm
  • Cricket /ˈkrɪk.ɪt/: Con dế
  • Dragonfly /ˈdrægən flaɪ/: Chuồn chuồn
  • Cicada /səˈkɑːdə/: Ve sầu
  • Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/: Bướm
  • Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián
  • Mosquito /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi
  • Ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/: Con bọ rùa

Từ vựng về lưỡng cư

  • Toad /təʊd/: Con cóc
  • Chameleon /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa
  • Dragon/ˈdræg.ən/: Con rồng
  • Dinosaurs /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long
  • Cobra – fang /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang
  • Frog /frɒg/: Con ếch
  • Lizard/ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

Cụm từ tiếng Anh về động vật

  • Beaver away: Học tập, làm việc chăm chỉ
  • Fish out: Lấy cái gì đó ra khỏi một cái gì đó
  • Horse around: Giỡn chơi, đùa cợt
  • Leech off: Bám lấy một ai đó vì lợi ích nào đó
  • Duck out: Trốn việc gì đó hoặc có nghĩa là lẻn ra ngoài
  • Wolf down: Ăn rất nhanh
  • Pig out: Ăn rất nhiều
  • Fish for: Thu thập các thông tin theo cách gián tiếp
  • Ferret out: Tìm ra
  • Chicken out: Khi không dám làm việc gì đó thì người ta chọn cách rút lui

Bài viết trên đây đã tổng hợp toàn bộ từ vựng các con vật bằng tiếng Anh mà bạn thường gặp và sắp xếp theo từng nhóm động vật để có thể dễ dàng nắm bắt. Hy vọng qua bài viết, bạn có thể tích lũy thêm được nhiều từ vựng tiếng Anh về các con vật để nâng cao thêm vốn từ vựng của bản thân. Nếu như bạn vẫn chưa tự tin vào khản năng tiếng Anh của mình thì hãy để lại thông tin dưới bình luận để khoa Cao đẳng ngành Ngôn ngữ Anh trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn hỗ trợ cho bạn nhé!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

[Góc giải đáp] Nên học Ngôn ngữ Anh hay Sư phạm Anh?
[Góc giải đáp] Nên học Ngôn ngữ Anh hay Sư phạm Anh?

Trong thời đại toàn câu hóa, ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Anh là hai ngành học được nhiều bạn trẻ quan tâm. Vậy...

Tại sao tiếng Anh là ngôn ngữ Quốc tế phổ biến trên thế giới
Tại sao tiếng Anh là ngôn ngữ Quốc tế phổ biến trên thế giới

Đến bất cứ nơi đâu trên thế giới đều có thể bắt gặp một người nói tiếng Anh, bởi hiện nay tiếng Anh đang được...

Có nên học Cao đẳng Ngôn ngữ Anh hay không?
Có nên học Cao đẳng Ngôn ngữ Anh hay không?

Trong bối cảnh hội nhập toàn cầu, tiếng Anh đang trở thành công cụ không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực. Vậy liệu việc lựa...

Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM
Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM

Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM là một trong những thông tin được rất nhiều thí sinh dự định...

Khối D14 Ngôn ngữ Anh gồm những môn gì, nên học trường nào?
Khối D14 Ngôn ngữ Anh gồm những môn gì, nên học trường nào?

D14 Ngôn ngữ Anh là 1 tổ hợp môn mới được đưa vào để xét tuyển Đại học, Cao đẳng. Vậy khối D14 Ngôn ngữ...