Từ Vựng Các Con Vật Bằng Tiếng Anh

2022-09-23 08:11:43

Kho từ vựng về con vật, động vật trong tiếng Anh vô cùng lớn. Chính vì thế, đừng để cuộc trò chuyện về chủ đề động vật bị gián đoạn khi không đủ vốn từ vựng. Chúng ta cùng mở ra thế giới động vật bao la với kho từ vựng các con vật bằng tiếng Anh ngay dưới đây nhé!

Từ vựng về thú cưng

  • Cat /kæt/: mèo
  • Kitten /ˈkɪt.ən/: mèo con
  • Dog /dɒg/: chó
  • Bitch /bɪtʃ/: chó cái
  • Puppy /ˈpʌp.i/: chó con
  • Bird /bə:d/: chim
  • Ferret /’ferit/: chồn furô
  • Gecko /’gekou/: con tắc kè
  • Chinchilla /tʃin’tʃilə/: sóc sinsin (ở Nam-Mỹ)
  • Dalmatian /dælˈmeɪʃən/: chó đốm
  • Guinea pig /ˈgɪni pig/: chuột lang
  • Hamster /’hæmstə/: chuột đồng
  • Parrot /’pærət/: con vẹt
  • Rabbit /’ræbit/: thỏ
  • Betta fish (fighting fish) /ˈbɛtə fiʃ/: cá chọi

Từ vựng về các động vật biển, động vật dưới nước

  • Shark /ʃɑːk/ cá mập
  • Whale /weɪl/ cá voi
  • Penguin /ˈpɛŋgwɪn/ chim cánh cụt
  • Squid /skwɪd/ con mực
  • Shrimp /ʃrɪmp/ tôm
  • Clam /klæmz/ con nghêu
  • Sentinel crab /ˈsɛntɪnl kræb/ con ghẹ
  • Crab /kræb/ cua
  • Seal /siːl/ hải cẩu
  • Octopus /ˈɒktəpəs/ bạch tuộc
  • Seahorse /ˈsiːhɔːs/ cá ngựa
  • Walrus /ˈwɔːlrəs/ voi biển
  • Salmon /ˈsæmən/ cá hồi
  • Sea snail /siː/ /sneɪl/ ốc biển
  • Eel /iːl/ lươn
  • Stingray /ˈstɪŋreɪ/ cá đuối
  • Sea snake /siː sneɪk/ rắn biển
  • Frog /frɒg/ ếch
  • Jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa
  • Seal /siːl/: Chó biển
  • Squid /skwɪd/: Mực ống
  • Starfish /ˈstɑːfɪʃ/ sao biển
  • Dolphin /ˈdɒlfɪn/ cá heo
  • Mussel /ˈmʌsl/ con trai
  • Oyster /ˈɔɪstə/ con hàu
  • Scallop /ˈskɒləp/ sò điệp
  • Sea urchin /siː/ /ˈɜːʧɪn/ nhím biển
  • Sea turtle /siː/ /ˈtɜːtl/ rùa biển
  • Sea lion /siː/ /ˈlaɪən/ sư tử biển
  • Hippopotamus /ˌhɪpəˈpɒtəməs/ hà mã
  • Fish /fɪʃ/ cá
  • Crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ cá sấu

Từ vựng về động vật hoang dã

dong-vat-hoang-da

Từ vựng về động vật hoang dã

  • Bear /beə/ gấu
  • Gazelle /ɡəˈzel/ linh dương
  • Elephant /ˈɛlɪfənt/ voi
  • Wolf /wʊlf/ sói
  • Deer /dɪə/ nai
  • Giraffe /ʤɪˈrɑːf/ hươu cao cổ
  • Frog /frɒg/ ếch
  • Snake /sneɪk/ rắn
  • Alligator /ˈælɪgeɪtə/ cá sấu
  • Panda /ˈpændə/ gấu trúc
  • Lion /ˈlaɪən/ sư tử
  • Tiger /ˈtaɪgə/ hổ
  • Panther /ˈpænθə/ báo đen
  • Leopard /ˈlɛpəd/ báo đốm
  • Chimpanzee /ˌʧɪmpənˈziː/ tinh tinh
  • Zebra /ˈziːbrə/ ngựa vằn
  • Squirrel /ˈskwɪrəl/ sóc
  • Baboon /bəˈbuːn/ khỉ đầu chó
  • Monkey /ˈmʌŋki/ khỉ
  • Rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/ tê giác
  • Fox /fɒks/ cáo
  • Reindeer /ˈreɪndɪə/ tuần lộc
  • Elk /ɛlk/ nai sừng tấm
  • Rat /ræt/ chuột
  • Bat /bæt/ dơi
  • Giant panda /ˈʤaɪənt ˈpændə/ gấu trúc
  • Boar /bɔː/ lợn rừng
  • Camel /ˈkæməl/ lạc đà
  • Sloth /sləʊθ/ con lười
  • Hyena /haɪˈiːnə/ linh cẩu
  • Weasel /ˈwiːzl/ chồn
  • Kangaroo /ˌkæŋgəˈru/: Con chuột túi
  • Gnu /nuː/: Linh dương đầu bò
  • Racoon /rəˈkuːn/ gấu mèo
  • Platypus /ˈplætɪpəs/ thú mỏ vịt
  • Otter /ˈɒtə/ rái cá
  • Skunk /skʌŋk/ chồn hôi
  • Chimpanzee /ˌʧɪmpənˈziː/: Con hắc tinh tinh
  • Badger /ˈbæʤə/ con lửng

Từ vựng tiếng Anh về con vật nuôi trong trang trại

dong-vat-trang-trai

Từ vựng tiếng Anh về con vật nuôi trong trang trại

>>Xem thêm: Trở Thành Chuyên Gia Ngoại Ngữ Với Top 5 App Học Tiếng Anh Hàng Đầu

  • Pig /pɪg/ lợn
  • Earthworm /ɜːθ wɜːm/ giun đất
  • Cat /kæt/ mèo
  • Sheep /ʃiːp/: con cừu
  • Dairy cow /ˈdeə.ri kaʊ/: con bò sữa
  • Horses /hɔːsiz/: con ngựa
  • Sheep /ʃiːp/ cừu
  • Donkey /ˈdɒŋki/ lừa
  • Horse /hɔːs/ ngựa
  • Duck /dʌk/ vịt
  • Chicken /ˈʧɪkɪn/ gà
  • Rabbit /ˈræbɪt/ thỏ
  • Ox /ɒks/ bò
  • Goat /gəʊt/ dê
  • Cow /kaʊ/ bò
  • Buffalo /ˈbʌfələʊ/ trâu
  • Goose /guːs/ ngỗng
  • Water buffalo /ˈwɔːtə ˈbʌfələʊ/ trâu

Từ vựng về côn trùng không có cánh

  • Ant /ænt/ - con kiến
  • Scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ - bọ cạp
  • Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ - con rết
  • Earthworm /ˈɜːθ wɜːm/ - giun đất
  • Snail /sneɪl/ - ốc sên
  • Millipede /ˈmɪləpiːd/ - con cuốn chiếu
  • Spider /ˈspaɪ.dəʳ/ - nhện

Từ vựng về côn trùng có cánh

  • Bee /biː/ - con ong
  • Firefly /ˈfaɪə flaɪ/ - đom đóm
  • Fly /flaɪz/ - con ruồi
  • Grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ - châu chấu
  • Termite /ˈtɜː.maɪt/ - con mối
  • Scarab beetle /ˈskærəb ˈbiː.tļ/ - bọ hung
  • Mantis /ˈmæn.tɪs/ - con bọ ngựa
  • Beetle /ˈbiː.tļ/ - bọ cánh cứng
  • Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ - sâu bướm
  • Cricket /ˈkrɪk.ɪt/ - con dế
  • Dragonfly /ˈdrægən flaɪ/ - chuồn chuồn
  • Cicada /səˈkɑːdə/ - ve sầu
  • Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ - bướm
  • Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ - con gián
  • Mosquito /məˈskiː.təʊ/ - con muỗi
  • Ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ - con bọ rùa

Từ vựng về lưỡng cư

  • Toad /təʊd/: Con cóc
  • Chameleon /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa
  • Dragon/ˈdræg.ən/: Con rồng
  • Dinosaurs /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long
  • Cobra - fang /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang
  • Frog /frɒg/: Con ếch
  • Lizard/ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

Cụm từ tiếng Anh về động vật

  • Beaver away: học tập, làm việc chăm chỉ
  • Fish out: Lấy cái gì đó ra khỏi một cái gì đó
  • Horse around: Giỡn chơi, đùa cợt
  • Leech off: Bám lấy một ai đó vì lợi ích nào đó
  • Duck out: Trốn việc gì đó hoặc có nghĩa là lẻn ra ngoài
  • Wolf down: Ăn rất nhanh
  • Pig out: Ăn rất nhiều
  • Fish for: Thu thập các thông tin theo cách gián tiếp
  • Ferret out: Tìm ra
  • Chicken out: Khi không dám làm việc gì đó thì người ta chọn cách rút lui

Bài viết trên đây đã tổng hợp toàn bộ từ vựng các con vật bằng tiếng Anh mà bạn thường gặp và sắp xếp theo từng nhóm động vật để có thể dễ dàng nắm bắt. Hy vọng qua bài viết, bạn có thể tích lũy thêm được nhiều từ vựng tiếng Anh về các con vật để nâng cao thêm vốn từ vựng của bản thân. Nếu như bạn vẫn chưa tự tin vào khản năng tiếng Anh của mình thì hãy để lại thông tin dưới bình luận để khoa Cao đẳng ngôn ngữ Anh trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn hỗ trợ cho bạn nhé!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

THÔNG BÁO TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NGÔN NGỮ ANH NĂM 2023

Thông báo tuyển sinh chính thức hệ Cao đẳng ngôn ngữ Anh trường cao đẳng quốc tế Sài Gòn bằng phương thức xét tuyển học bạ THPT. Học sinh có học bạ giỏi có cơ hội nhận học bổng 100% tại trường.

Chuẩn Đầu Ra Ngành Ngôn Ngữ Anh Tại Trường Cao Đẳng Quốc Tế Sài Gòn

Chuẩn đầu ra ngành ngôn ngữ Anh là gì? Liệu bạn đã bao giờ quan tâm đến câu hỏi này ? Khi lựa chọn học ngành ngôn ngữ Anh, đây là một trong những nội dung quan trọng mà bạn cần nên biết. Bài viết dưới đây sẽ chia sẻ về chuẩn đầu ra ngành ngôn ngữ Anh tại trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn (SIC). Chúng ta cùng theo dõi để hiểu rõ hơn vấn đề nhé!

Tổng Hợp Cách Nói Về Sở Thích Tiếng Anh

Nói về sở thích bằng tiếng Anh không những là chủ đề phổ biến trong các cuộc hội thoại hàng ngày mà còn trong các kỳ thi. Chúng ta cùng tham khảo bài viết tổng hợp cách nói về sở thích tiếng Anh ngay dưới đây nhé!

Lộ Trình Học Tiếng Anh Cho Người Mất Gốc

Dù là ngôn ngữ thông dụng nhưng việc học tiếng Anh đối với một số người vẫn luôn là trở ngại lớn. Vậy lộ trình học tiếng Anh cho người mất gốc sẽ như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

TOP 5 LÍ DO NÊN THEO HỌC NGÀNH NGÔN NGỮ ANH

Ngôn ngữ Anh là ngôn ngữ quốc dân, được nhiều phụ huynh và học sinh quan tâm. Vậy vì sao ngành học này lại Hot tới vậy? Cùng tìm hiểu trong bài viết này nhé!

Hình Thức Xét Tuyển Học Bạ Ngành Ngôn Ngữ Anh Tại SIC

Ngôn ngữ Anh mang lại rất nhiều cơ hội cho các bạn trẻ có mong muốn làm việc tại môi trường kinh tế hội nhập với các doanh nghiệp đến từ nước ngoài. Hiện nay, có rất nhiều trường đào tạo ngành ngôn ngữ “hot” này. Hãy cùng tham khảo hình thức xét tuyển học bạ ngành ngôn ngữ Anh và các ưu đãi dành cho tân sinh viên khi nhập học tại SIC ở bên dưới nhé!

Các Ngày Trong Tiếng Anh

Các Bạn Đã Nắm Vững Cách Nói Và Viết Của Toàn Bộ Các Ngày Trong Tiếng Anh Chưa? Chúng Ta Cùng Thàm Khảo Khảo Bài Viết Về Các Ngày Trong Tiếng Anh Để Hiểu Toàn Diện Về Chủ Đề Này Nhé!

Trọn Bộ Các Môn Thể Thao Tiếng Anh

Hàng năm, các thế vận hội đều lấy tên các môn thể thao bằng tiếng Anh để người hâm mộ có thể dễ dàng theo dõi. Cùng khám phá trọn bộ các môn thể thao tiếng Anh để theo dõi thế vận không cần chờ bản dịch nhé!

Tên Các Môn Học Bằng Tiếng Anh Phổ Biến Nhất

Trong suốt 12 năm học, chúng ta đã được học rất nhiều các môn học khác nhau. Vậy đã bao giờ bạn tự hỏi tên các môn học đó trong tiếng Anh là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu tên các môn học bằng tiếng Anh phổ biến nhất nhé!

Kiến Thức Về Các Loại Từ Trong Tiếng Anh

Việc phân biệt rõ các loại từ trong tiếng Anh là vô cùng quan trọng giúp bạn tự tin bày tỏ quan điểm cá nhân trong các chủ đề nói. Chúng ta cùng tham khảo bài viết kiến thức về các loại từ trong tiếng Anh dưới đây nhé!