Tổng Hợp 99 Câu Tiếng Anh Thông Dụng Nhất

15/09/2022 11:12

Những Câu Tiếng Anh Nào Bạn Hay Sử Dụng Thường Ngày? Liệu Bạn Đã Tham Khảo Bài Viết “Tổng Hợp 99 Câu Tiếng Anh Thông Dụng Nhất” Chưa? Hãy Cùng Đọc Để Cải Thiện Kỹ Năng Giao Tiếp Của Mình Nhé!

99 câu tiếng Anh thông dụng nhất

99 câu tiếng anh thông dụng nhất

99 câu tiếng Anh thông dụng nhất

1. Help yourself! – “Chúc bạn ngon miệng” hoặc có thể hiểu “bạn cứ tự nhiên đi”.

2. Absolutely! – Chắc chắn rồi!

3. What have you been doing? – Dạo này bạn đang làm gì?

4. Nothing much – Ồ không có gì mới cả.

5. What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy?

6. I was just thinking – Tôi chỉn ghĩ linh tinh thôi.

7. I was just daydreaming – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

8. It’s none of your business – Không phải là chuyện của bạn.

9. Is that so? – Vậy hả?

10. How come? – Làm thế nào vậy?

11. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?

12. Definitely! – Quá đúng!

13. Of course! – Dĩ nhiên!

14. You better believe it! – Chắc chắn mà!

15. I guess so – Tôi đoán vậy.

16. There’s no way to know – Làm sao mà biết được.

17. I can’t say for sure – Tôi không thểnói chắc.

18. This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá!

19. No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa)!

20. I got it – Tôi hiểu rồi.

21. Right on! (Great!) – Quá đúng!

22. I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi!

23. Got a minute? – Có rảnh không?

24. About when? – Vào khoảng thời gian nào?

25. I won’t take but a minute – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.

26. Speak up! – Hãy nói lớn lên!

27. Seen Melissa? – Có thấy Melissa không?

28. So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không?

29. Come here – Đến đây.

30. Come over – Ghé chơi.

31. Don’t go yet – Đừng đi vội.

32. Please go first. After you – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.

33. Thanks for letting me go first – Cám ơn đã nhường đường.

34. What a relief – Thật là nhẹ nhõm.

35. What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế kia?

36. You’re a life saver – Bạn đúng là cứu tinh.

37. I know I can count on you – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.

38. Get your head out of your ass! – Đừng có giả vờ khờ khạo!

39. That’s a lie! – Xạo quá!

40. Do as I say – Làm theo lời tôi.

41. This is the limit! – Đủ rồi đó!

42. Explain to me why – Hãy giải thích cho tôi tại sao.

43. Ask for it! – Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

44. In the nick of time – Thật là đúng lúc.

45. No litter – Cấm vứt rác.

46. Go for it! – Cứ liều thử đi.

47. What a jerk! – Thật là đáng ghét.

48. How cute! – Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

49. None of your business! – Không phải việc của bạn.

50. Don’t peep! – Đừng nhìn lén!

51. What I’m going to do if… – Làm sao đây nếu…

52. Stop it right a way! – Có thôi ngay đi không!

53. A wise guy, eh! – Á à… thằng này láo!

54. You’d better stop dawdling – Bạn tốt hơn hết là không nên la cà.

55. Say cheese! – Cười lên nào! (Khi chụp hình)

56. Be good! – Ngoan nha! (Nói với trẻcon)

57. Bottoms up! – 100% nào!

58. Me? Not likely! – Tôi hả? Không đời nào!

59. Scratch one’s head – Nghĩ muốn nát óc.

60. Take it or leave it! – Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

61. Hell with haggling! – Thây kệ nó!

62. Mark my words! – Nhớ lời tôi đó!

63. What a relief! – Đỡ quá!

64. Enjoy your meal! – Ăn ngon miệng nha!

65. It serves you right! – Đang đợi cậu!

66. The more, the merrier! – Càng đông càng vui

67. Boys will be boys! – Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

68. Good job/Well done! – Làm tốt lắm!

69. Just for fun! – Cho vui thôi.

70. Try your best! – Cố gắng lên.

71. Make some noise! – Sôi nổi lên nào!

72. Congratulations! – Chúc mừng!

73. Rain cats and dogs – Mưa tầm tã.

74. Love you love your dog – Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng.

75. Strike it – Trúng quả.

76. Alway the same – Trước sau như một.

77. Hit it off – Tâm đầu ý hợp.

78. Hit or miss – Được chăng hay chớ.

79. Add fuel to the fire – Thêm dầu vào lửa.

80. Don’t mention it / Not at all – Không có chi.

81. Just kidding (joking) – Chỉ đùa thôi.

82. No, not a bit – Không chẳng có gì.

83. Nothing particular! – Không có gì đặc biệt cả!

84. Have I got your word on that? – Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

85. The same as usual – Giống như mọi khi.

86. Almost – Gần xong rồi.

87. You ‘ll have to step on it – Bạn phải đi ngay.

88. I’m in a hurry – Tôi đang bận.

89. Sorry for bothering!– Xin lỗi vì đã làm phiền!

90. Give me a certain time! – Cho mình thêm thời gian!

91. Provincial – Sến.

92. Discourages me much – Làm nản lòng.

93. It’s a kind of once-in-life – Cơ hội ngàn năm có một.

94. The God knows – Chúa mới biết được.

95. Poor you/me/him/her..!- Tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy!

96. Got a minute? – Đang rảnh chứ?

97. I’ll be shot if I know – Biết chết liền.

98. To argue hot and long -cãi nhau dữ dội, máu lửa.

99. I’ll treat! – Chầu này tôi đãi!

>>Xem thêm: Review Chi Tiết Về Sách 25 Chuyên Đề Ngữ Pháp Tiếng Anh

Phương pháp học thuộc 99 câu tiếng Anh thông dụng

phương pháp học thuốc các câu tiếng anh thông dungj

Phương pháp học thuộc 99 câu tiếng Anh thông dụng

>>Xem thêm: Các Câu Hỏi Tiếng Anh Thông Dụng Trong Cuộc Sống

  • Bước 1: Đọc chậm, to,  rõ ràng và chính xác từng câu.
  • Bước 2: Đọc lướt nhanh cả câu.
  • Bước 3: Lặp đi lặp lại 100 lần.
  • Bước 4: Tự tạo tình huống giao tiếp và thực hành nói 99 câu cùng bạn bè.

Có được tổng hợp 99 câu tiếng Anh thông dụng nhất rồi thì việc tiếp theo bạn cần làm là học cách phát âm chuẩn bản ngữ. Hãy đến với Cao đẳng ngành Ngôn ngữ Anh tại trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn để được đào tạo chuyên sâu về ngành ngôn ngữ siêu hot này nhé!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Khách du lịch là gì? Có mấy loại khách du lịch?
Khách du lịch là gì? Có mấy loại khách du lịch?

Nhu cầu du lịch khám phát thế giới hay nghỉ dưỡng thư giãn trong những chuyển đi của con người ngày càng gia tăng. Bạn...

Sản phẩm du lịch là gì? Các loại sản phẩm du lịch hiện nay
Sản phẩm du lịch là gì? Các loại sản phẩm du lịch hiện nay

Du lịch và các sản phẩm du lịch được nhiều người xem là món quà tinh thần để họ tìm lại sự cân bằng, tái...

HSK là gì? Chứng chỉ HSK và những thông tin cần biết
HSK là gì? Chứng chỉ HSK và những thông tin cần biết

Bạn đang tìm hiểu về Hàn ngữ, chưa nắm rõ được về chứng chỉ HSK. Trong bài viết hôm nay ban tư vấn Trường Cao...

HSK 6 là gì? Học HSK 6 mất bao lâu?
HSK 6 là gì? Học HSK 6 mất bao lâu?

HSK 6 là cấp độ cao nhất trong HSK và là trình độ nhiều người học tiếng Trung mơ ước. Vậy học HSK 6 mất...

TOPIK 6 là gì? Mất bao lâu để đạt TOPIK 6?
TOPIK 6 là gì? Mất bao lâu để đạt TOPIK 6?

TOPIK 6 là trình độ cao cấp nhất sử dụng tiếng Hàn, việc sở hữu chứng chỉ TOPIK 6 mang lại cho các bạn nhiều...