Tính Từ Và Cách Sử Dụng Trong Tiếng Nhật

21/12/2022 09:53

Không giống với tiếng Việt, khi sử dụng tính từ trong tiếng Nhật bạn cần chia tính từ theo thì và tính chất của câu chứ không phải chỉ cần đưa vào câu những tính từ phù hợp là được. Sau đây Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn sẽ giới thiệu cho các bạn chi tiết và đầy đủ về tính từ để các bạn củng cố nền tảng tiếng Nhật của mình nhé!

Tính từ trong tiếng Nhật là gì

Tính từ trong tiếng Nhật cũng được sử dụng để miêu tả và bổ nghĩa cho danh từ. Có hai loại tính từ cơ bản là tính từ đuôi “i”- những từ kết thúc bằng âm “い” (chẳng hạn: あたらしい (atarashii)- mới). Và tính từ đuôi “na”- những tính từ có kết thúc bằng đuôi “な” (ví dụ ひまな (himana)- rảnh rỗi).

Cách sử dụng tính từ trong tiếng Nhật

Tính từ đuôi “い” trong tiếng Nhật

tính từ trong tiếng nhật

Tính từ đuôi “い” trong tiếng Nhật

Tính từ đuôi い(-i): Là những tính từ kết thúc bằng âm tiết い(-i)

Ví dụ:

  • あやしい: Kỳ lạ, kỳ quái
  • あかるい: Sáng sủa
  • おおきい” (Ōkī): lớn
  • あおい: Màu xanh
  • あたらしい: Mới

Cách chia tính từ đuôi “い” trong tiếng Nhật

 

Trong câu mang tính chất lịch sự

Trong dạng câu thông thường

Thì hiện tại

 Câu khẳng định: 

  •  Tính từ đuôi “い”+ “です”。
  •  Ví dụ: おおきいです (Ōkīdesu) )

 Câu phủ định: 

  •  Tính từ đuôi “い” (bỏ “い”) + “くない + です”。
  •  Ví dụ: おおきくないです (Ōkikunaidesu) – không lớn

 Câu khẳng định:

  • Tính từ (không cần thêm đuôi “です”)
  • Ví dụ: おおきい (Ōkī)

 Câu phủ định: 

  • Tính từ (bỏ đuôi “い” ) + “くない”
  • Ví dụ: おおきくない(Ōkikunai)).

Thì quá khứ

 Câu khẳng định: 

  • Tính từ (bỏ い) + “かった です”
  • Ví dụ: おおきかったです(Ōkikattadesu).

 Câu phủ định: 

  • Tính từ (bỏ い) + く”なかった です”
  • Ví dụ: おおきくなかったです (Ōkikunakattadesu).

 Câu khẳng định: 

  • Tính từ (bỏ đuôi “い”) + “かった”
  • Ví dụ: おおきかった (Ōkikatta).

 Câu phủ định: 

  • Tính từ (bỏ đuôi “い”) +  “くなかった” 
  • Ví dụ: おおきくなかった(Ōkikunakatta).

Tính từ đuôi “な” trong tiếng Nhật

tính từ trong tiếng nhật

Tính từ đuôi “な” trong tiếng Nhật

>>Xem thêm: Tất Tần Tật Về Các Loại Ngữ Âm Tiếng Nhật

Tính từ đuôi な(-na): Là những tính từ kết thúc bằng âm tiết な(-na).

Ví dụ:

  • へたな: Kém cỏi;
  • しずかな” (Shizukana): yên tĩnh
  • しずかな: Yên tĩnh;
  • ひまな: Rảnh rỗi;
  • まじめな: Chăm chỉ, nghiêm túc

Chú ý: Có một số số tính từ đuôi な kết thúc bằng âm tiết い. Ví dụ きれいな nghĩa là “đẹp/sạch”, ゆうめいな nghĩa là “nổi tiếng”; きらいな nghĩa là “Ghét”…Chính vì thế, các bạn phải học thuộc những tính từ này để tránh nhầm lẫn.

Cách chia tính từ đuôi “な” trong tiếng Nhật

 

Trong câu mang tính chất lịch sự

Trong dạng câu thông thường

Thì hiện tại

 Câu khẳng định: 

  • Tính từ (bỏ đuôi “な”) + “です” 
  • Ví dụ: しずかです (Shizukadesu).

 Câu phủ định:

  • Tính từ (bỏ đuôi “な”) + “じゃありません” 
  • (Ví dụ: しずかじゃありません (Shizuka jaarimasen).

 Câu khẳng định: 

  • Tính từ (bỏ đuôi “な”)  + “だ”
  • Ví dụ: しずかだ (Shizukada).

 Câu phủ định: 

  • Tính từ (bỏ đuôi “な”)  + “じゃない” 
  • Ví dụ: しずかじゃない (Shizuka janai).

Thì quá khứ

 Câu khẳng định:

  • Tính từ (bỏ đuôi “な”)  + “でした”
  • Ví dụ: しずかでした (Shizukadeshita).

 Câu phủ định: 

  • Tính từ (bỏ đuôi “な”)   + “じゃありませんでした” 
  • Ví dụ: しずかじゃありませんでした (Shizuka jaarimasendeshita).

 Câu khẳng định: 

  • Tính từ (bỏ đuôi “な”)  + “だった” 
  • Ví dụ: しずかだった (Shizukadatta).

 Câu phủ định: 

  • Tính từ (bỏ đuôi “な”)   + “じゃなかった“ 
  • Ví dụ: しずかじゃなかった (Shizuka janakatta).

Trên đây là toàn bộ nội dung tổng hợp về tính từ tiếng Nhật và cách sử dụng. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về thành tố ngữ pháp này khi theo học Cao đẳng Ngôn ngữ Nhật. Nếu bạn còn bất kỳ thắc mắc hay đóng góp nào hãy để lại bình luận bên dưới để chúng ta cùng nhau học tiếng Nhật tốt hơn nhé!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

[Góc giải đáp] Học Cao đẳng tiếng Nhật ra làm gì?
[Góc giải đáp] Học Cao đẳng tiếng Nhật ra làm gì?

Chắc hẳn có rất nhiều thí sinh dự định đăng ký theo học ngành Ngôn ngữ Nhật sẽ băn khoăn không biết học Cao đẳng...

Nét Đặc Trưng Trong Cách Chào Hỏi Của Người Nhật
Nét Đặc Trưng Trong Cách Chào Hỏi Của Người Nhật

Đối với người Nhật Bản, văn hóa chào hỏi chính là một nét văn hóa đặc trưng với những quy tắc vô cùng nghiêm ngặt....

Tổng hợp những cấu trúc câu trong tiếng Nhật cơ bản nhất
Tổng hợp những cấu trúc câu trong tiếng Nhật cơ bản nhất

Để học tốt tiếng Nhật, ngoài học các bảng chữ cái thì việc học ngữ pháp tiếng Nhật là vô cùng quan trọng. Dưới đây...

Tổng Hợp Những Captions Tiếng Nhật Hay Nhất Hiện Nay!
Tổng Hợp Những Captions Tiếng Nhật Hay Nhất Hiện Nay!

Khi viết captions bằng tiếng Nhật thì sẽ như thế nào? Chúng ta cùng khám phá tổng hợp những captions hay bằng tiếng Nhật thịnh...

Tổng hợp về kính ngữ trong tiếng Nhật từ A đến Z
Tổng hợp về kính ngữ trong tiếng Nhật từ A đến Z

Việc sử dụng kính ngữ khi cần thiết được xem là điều không thể thiếu khi bạn học tiếng Nhật. Vậy, kính ngữ trong tiếng...