Quy Luật Cách Ghép Chữ Tiếng Trung

20/09/2022 14:52

Bạn chưa nắm rõ cách ghép chữ trong tiếng Trung và cách sử dụng như thế nào? Bài viết hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu chi tiết về quy luật cách ghép chữ tiếng Trung nhé!

Tìm hiểu 214 bộ thủ

Bộ thủ là bộ kiện có tác dụng phân loại kiểu chữ, là chữ đầu tiên của các bộ trong từ điển. Theo Khang Hy từ điển (năm 1716) có 214 bộ thủ tiếng Trung. Bộ thủ đơn giản nhất có một nét, bộ thủ phức tạp nhất có 17 nét.

cách ghép chữ tiếng trung

Bộ thủ trong tiếng Trung

Các bạn có thể dựa vào bộ thủ để tra cứu chữ Hán một cách dễ dàng. Việc học 214 bộ thủ cũng giúp các bạn đang học Cao đẳng tiếng Trung dễ dàng ghi nhớ chữ Hán hơn.

Ví dụ những chữ có bộ Hỏa:

  • 热 (rè): nhiệt, nóng
  • 煮 (zhǔ): nấu, luộc
  • 熬 (áo): hầm, sắc
  • 煎 (jiān): chiên, rán

Từ ghép tiếng Trung là gì?

Từ ghép tiếng Trung do từ tố có ý nghĩa còn gọi là từ căn kết hợp với nhau.

Ví dụ:

  • Chữ 朋友 (péngyǒu): bạn bè
  • Chữ 火车 (huǒchē): xe lửa
  • Chữ 立正 (lizhèng): nghiêm

Cách ghép chữ tiếng Trung

Có 3 phương thức kết hợp từ căn để tạo thành từ ghép đó là:

  • Phương thức phức hợp;
  • Phương thức phụ gia;
  • Phương thức trùng điệp.
cách ghép chữ tiếng trung

Cách ghép chữ tiếng Trung

Theo dõi ngay bên dưới để biết cách ghép chữ tiếng Trung nhé!

Cách ghép chữ phương thức phức hợp

Có 5 kiểu từ ghép khác nhau được tạo thành bởi phương thức phức hợp.

Kiểu liên hợp

Đây là loại từ do hai từ căn có quan hệ ngang hàng hợp thành.

Ví dụ:

  • Chữ 政府 (Zhèngfǔ): chính phủ
  • Chữ 道路 (Dàolù): con đường
  • Chữ 堅持 (Jiānchí): kiên trì

Kiểu chính phụ

Từ ghép được kết hợp theo kiểu chính phụ, từ căn phụ đứng trước sẽ bổ sung ý nghĩa cho từ căn chính phía sau.

Ví dụ:

  • Chữ 电话 (Diànhuà): điện thoại
  • Chữ 电铃 (Diànlíng): chuông điện
  • Chữ 汽车 (Qìchē): ô tô

Kiểu bổ sung

Từ ghép kiểu bổ sung, từ căn phụ đứng sau có chức năng bổ sung ý nghĩa cho từ căn chính ở phía trước.

Ví dụ:

  • Chữ 留下 (liú xià): lưu lại
  • Chữ 病人 (bingrén): người bệnh
  • Chữ 书本 (Shūběn): sách vở

Kiểu động tân

Từ căn đứng phía sau chịu sự chi phối của từ căn đứng trước.

Ví dụ:

  • Chữ 行動 (xíngdòng): hành động
  • Chữ 考慮 (kǎolǜ): cân nhắc, xem xét
  • Chữ 放心 (fàngxīn): yên tâm

Kiểu chỉ vị

Từ căn đứng trước là chủ, từ căn đứng sau là vị.

Ví dụ:

  • Chữ 太阳 (tàiyáng): mặt trời
  • Chữ 博士 (bóshì): tiến sĩ
  • Chữ 小孩 (xiăohái): trẻ em

Cách ghép chữ phương thức phụ gia

Từ ghép là do từ căn đi kèm với tiền tố hoặc hậu tố tạo thành.

cách ghép từ trong tiếng trung

Từ ghép trong tiếng Trung

>>Xem thêm: Các trường đào tạo Ngôn ngữ Trung

Thêm tiền tố

Tiền tố được thêm vào trước từ căn. Những tiền tố thường gặp gồm: 第, 老, 小, 初,…

Ví dụ:

  • Chữ 小王 ( xiăo wáng): tiểu vương
  • Chữ 可爱 (kě ài): dễ thương, đáng yêu

Thêm hậu tố

Hậu tố được thêm vào sau từ căn. Những hậu tố thường gặp: 子, 儿, 头, 者,…

Ví dụ:

  • Chữ 花儿 (huār): hoa
  • Chữ 队员 (duìyuán): đội viên

Cách ghép chữ phương thức trùng điệp

Từ ghép theo phương thức trùng điệp là loại từ do từ căn lặp lại tạo thành.

Ví dụ:

  • Chữ 哥哥 (gēgē): anh trai
  • Chữ 太太 (tài tài): bà
  • Chữ 明明 (míngmíng): rõ ràng

Một số từ ghép tiếng Trung thông dụng

ghép chữ tiếng trung

Các cách ghép từ tiếng Trung

Chữ 我們 (wǒ men): chúng tôi

Chữ 什麼 (shén me): cái gì, hả

Chữ 知道 (zhī dào): biết, hiểu, rõ

Chữ 你們 (nǐmen): các bạn

Chữ 這個 (zhège): cái này, việc này

Chữ 沒有 (méiyǒu): không có, chưa

Chữ 如果 (rúguǒ): nếu

Chữ 告訴 (gào sù): nói với

Chữ 自己 (zìjǐ): tự mình

Chữ 但是 (dànshì): nhưng, mà

Chữ 還有 (hái yǒu): vẫn còn

Chữ 就是 (jiùshì): nhất định, dù cho

Chữ 一下 (yīxià): thử xem, bỗng chốc

Chữ 也許 (yěxǔ): có lẽ, e rằng, biết đâu

Chữ 媽媽 (māmā): mẹ, má, bà già

Chữ 一直 (yīzhí): thẳng, luôn luôn, liên tục

Chữ 回來 (huílái): trở về, quay về

Trên đây Trường Cao Đẳng Quốc Tế Sài Gòn tổng hợp thông tin cách ghép chữ tiếng Trung. Hi vọng bài viết trên sẽ hữu ích với các bạn. Chúc các bạn học thật tốt tiếng Trung!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Cách tính điểm ngành Ngôn ngữ Trung - Hướng dẫn chi tiết
Cách tính điểm ngành Ngôn ngữ Trung - Hướng dẫn chi tiết

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 đang đến gần, tuy nhiên phương pháp tính điểm cho ngành Ngôn ngữ Trung  vần làm nhiều bạn chưa...

Chuẩn đầu ra ngành Ngôn ngữ Trung là gì?
Chuẩn đầu ra ngành Ngôn ngữ Trung là gì?

Trung Quốc đang là một trong những quốc gia dẫn đầu về việc đầu tư vào Việt Nam. Bởi thế, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc...

Có những chứng chỉ tiếng Trung nào phổ biến hiện nay?
Có những chứng chỉ tiếng Trung nào phổ biến hiện nay?

Có những chứng chỉ tiếng Trung nào? Đây là câu hỏi mà rất nhiều bạn trẻ quan tâm khi theo học tiếng Trung. Bởi tiếng...

Tổng hợp trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Trung ở TPHCM
Tổng hợp trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Trung ở TPHCM

Ngôn ngữ Trung đã và đang là một ngành học đầy tiềm năng được học sinh cùng các bậc phụ huynh quan tâm rất nhiều....

Các Trường Xét Học Bạ Ngành Ngôn Ngữ Trung Năm 2025
Các Trường Xét Học Bạ Ngành Ngôn Ngữ Trung Năm 2025

Nhiều sĩ tử 2k7 yêu thích tiếng Trung Quốc chắc hẳn sẽ đặt câu hỏi các trường xét học bạ ngành Ngôn ngữ Trung năm...