Phiên Âm Tiếng Hàn Cho Người Mới Bắt Đầu

2023-01-11 15:48:03

Khi tìm hiểu về cách đọc tiếng Hàn bằng tiếng Việt, đầu tiên chúng ta cần phải học cách đọc phiên âm tiếng Hàn bảng chữ cái sang tiếng Việt. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về kiến thức phiên âm tiếng Hàn cho người mới bắt đầu qua bài viết bên dưới.

Mục đích phiên âm tiếng Việt sang tiếng Hàn

phien-am-tieng-han
Mục đích phiên âm tiếng Việt sang tiếng Hàn

Đối với những mời mới học cao đẳng ngôn ngữ Hàn, việc phiên âm vô cùng cần thiết. Bởi phiên âm sẽ giúp người học có thể tiếp thu cách phát âm nhanh hơn và dễ dàng thuộc bài hơn. Cùng Trường Cao Đẳng Quốc Tế Sài Gòn điểm qua một vài lợi ích, mục đích phiên âm tiếng Việt sang tiếng Hàn nào!

  • Hỗ trợ việc dạy tiếng Hàn cho người Việt, giúp các bạn có thể phát âm tiếng Hàn dễ dàng và chính xác hơn. Đặc biệt những bạn mới học chưa quen các ký tự tiếng Hàn thì việc học bằng phiên âm sẽ giúp nhận biết và đọc mặt chữ nhanh hơn.
  • Khi biết được bảng phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt mà lại không nhớ từ đó có cách viết là gì, nghĩa của từ là gì thì các bạn hoàn toàn có thể hỏi người biết tiếng Hàn hoặc tự mình tra google.

Ví dụ: Jagiya là gì? Jagiya trong tiếng Hàn viết là 자기야, có nghĩa là em yêu, anh yêu, bé yêu, cưng ơi,… (cách gọi thân mật).

Cách phiên âm tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ tượng hình, sử dụng bảo chữ cái riêng, bao gồm các nguyên âm và phụ âm.

Phiên âm của các ký tự nguyên âm

  • ㅏ - [a] – a
  • ㅓ - [o] – ơ
  • ㅗ - [o] – ô
  • ㅜ - [u] – u
  • ㅣ - [i] – i
  • ㅔ - [e] – ê
  • ㅛ - [yo] – yô
  • ㅑ - [ya] – ya
  • ㅠ - [yu] – yu
  • ㅕ - [yo] – yơ
  • ㅡ - [ui] – ư
  • ㅐ - [ae] – ae
  • ㅒ - [jae] – yae
  • ㅖ - [je] – yê
  • ㅘ - [wa] – wa
  • ㅙ - [wae] – wae
  • ㅚ - [we] – oe
  • ㅝ - [wo] – wo
  • ㅞ - [we] – we
  • ㅟ - [ü/wi] – wi
  • ㅢ - [i] – ưi

Phiên âm của các ký tự phụ âm

  • ㄱ - k, g - tùy theo từng từ sẽ phát âm k hoặc g
  • ㄴ – n
  • ㄷ - t, d - tùy theo từng từ sẽ phát âm t hoặc d
  • ㄹ - r, l - Khi đứng đầu từ phát âm là r, cuối từ là l
  • ㅁ – m
  • ㅂ – b
  • ㅅ – s
  • ㅇ – ng
  • ㅈ – ch
  • ㅊ - ch’ - mạnh hơn ㅈ một chút
  • ㅋ – kh
  • ㅌ – th
  • ㅍ – ph, p – Đứng đầu là ph, đứng cuối là p
  • ㅎ – h
  • ㄲ – kk
  • ㄸ – tt
  • ㅃ – pp
  • ㅆ – ss
  • ㅉ - chch

Một số từ vựng tiếng Hàn thông dụng kèm phiên âm

phien-am-tieng-han
Một số từ vựng tiếng Hàn thông dụng kèm phiên âm

>>Xem thêm: Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ Hot Nhất

1.갈아타다 [karathađa] => đổi xe
2.타다 [thađa] => đi xe, lên xe
3.막히다 [makhiđa] => tắc đường
4.돌아가다 [tôragađa] => quay lại
5.직진 [chicch’in] => đi thẳng
6.세우다 [sêuđa] => dừng lại
7.좌회전 [choahuê-chơn] => rẽ trái
8.우회전 [uhuê-chơn] => rẽ phải
9.유턴 [yuthơn] => quay đầu xe
10.체크인 [chhêkhư-in] l=> àm thủ tục nhận phòng
11.호텔 [hôthêl] => khách sạn
12.체크아웃 [chhêkhư-aut] => làm thủ tục trả phòng
13.숙박비 [sucp’acp’i] => giá thuê phòng
14.비용 [piyông] => chi phí
15.객실 [kecs’il] => phòng khách
16.프런트 [phưrônthư] => quầy tiếp tân
17.온돌방 [ônđôlp’ang] => phòng có hệ thống sưởi nền
18.싱글/더블 침대 [singgưl/tơbưl chhimđe] => giường đơn/ giường đôi
19.열쇠 [yơls’uê] => chìa khóa
20.레스토랑 [lêsưthôrang] => nhà hàng, tiệm ăn
21.예약하다 [yêyakhađa] => đặt trước
22.귀중품 [kuy-chungphum] => đồ có giá trị
23.청소하다 [chhơngsôhađa] => dọn dẹp
24.모닝콜 [mô-ningkhôl] => báo thức buổi sáng
25.엘리베이터 [êllibêithơ] => thang máy
26.세탁하다 [sêthakhađa] => giặt giũ
27.에어컨 [êơkhơn] => máy điều hòa
28.메뉴 [mê-nyu] => thực đơn
29.식당 [sict’ang] => nhà hàng, hiệu ăn
30.맛없다 [mađơpt’a] => không ngon
31.맛있다 [masit’a] => ngon
32.짜다 [ch’ađa] => mặn
33.맵다 [mept’a] => cay
34.그릇 [kưrưt] => bát
35.시키다 [sikhiđa] => gọi món ăn
36.후식 [husic] => món tráng miệng
37.김치 [kimchhi] => Kimchi
38.밥 [pap] => cơm
39.반찬 [panchhan] => thức ăn
40.마시다 [masiđa] => uống
41.먹다 [mơct’a] => ăn
42.배부르다 [peburưđa] => no
43.배고프다 [pegôphưđa] => đói
44.추가하다 [chhugahađa] => thêm
45.주문하다 [chu-munhađa] => gọi món ăn/ đặt hàng
46.창구 [chhangk’u] => quầy giao dịch
47.은행 [ưn-heng] => ngân hàng
48.고객 [kôghec] => khách hàng
49.은행원 [ưn-heng-uơn] => nhân viên ngân hàng
50.입금(하다) [ipk’ưm(hađa)] => gửi tiền (tiết kiệm)
51.통장 [thôngchang] => sổ tài khoản
52.송금(하다) [sônggưm(hađa)] => chuyển tiền sang
53.출금(하다) [chhulgưm(hađa)] => rút tiền tài khoản khác
54.(계좌를)열다 [(kyê-choarưl) yơlđa] => mở tài khoản
55.계좌 [kyê-choa] => tài khoản
56.환율 [hoannyul] => tỷ giá hối đoái
57.외환 [uêhoan] => ngoại hối
58.매도 (팔 때) [međô(phal t’e)] => bán
59.매수 (살 때) [mesu(sal t’e)] => mua
60.자동입출금기 [chađông-ipchhulgưmghi] => máy rút tiền tự động

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn có phiên âm

1.안녕! [An-nyong] => Chào!
2.안녕하세요! [An-nyong-ha-sê-yo] => Chào bạn!
3.안녕하십니까! [An-nyong-ha-sim-ni-kka] => Chào bạn!
4.만나서 반가워. [Man-na-sô ban-ga-wo] => Rất vui được gặp bạn.
5.만나서 반갑습니다. [Man-na-sô ban-gap-sưm-ni-da] => Rất vui được gặp bạn.
6.처음 뵙겠습니다. [Chơ-ưm bop-get-sưm-ni-da] => Rất vui lần đầu tiên gặp bạn.
7.오래간만입니다. [Ô-re-gan-man-im-ni-da] => Lâu rồi không gặp.
8.오래간만이에요. [Ô-re-gan-man-i-ê-yo] => Lâu rồi không gặp.
9.어떻게 지내세요? [Ơ-tớt-kê-ji-ne-sệ-yo] => Bạn thế nào rồi?
10.잘 지내요. [Jal-ji-ne-yo] => Tôi bình thường.
11.그저 그래요. [Gư-jơ-gư-re-yo] => Tàm tạm, bình thường.
12.베트남 사람입니다. [pettưnam saram imnida] => Tôi là người Việt Nam.
13.지금 호치민에 살고 있습니다. [ji-kum ho-chi-minh-ê sal-ko-it-sum-ni-ta] => Tôi sống tại thành phố Hồ Chí Minh.
14.올해 스물 살입니다. [ol-he sư-mul-sal-rim-ni-ta] => Năm nay tôi hai mươi tuổi.
15.저는 사이곤경제 대학교에 대학생입니다. [jo-nưn sa-i-kon-kyoeng-je tae-hak-kyo-e tae-hak-seng-im-ni-ta] => Tôi là sinh viên đại học Kinh Tế Sài Gòn.
16.제 취미가 여행입니다. [je-chuy-mi-ka yơ-heng-im-ni-ta] => Sở thích của tôi là đi du lịch.
17.여러 나라에 여행을 가는 것을 좋아합니다. [yơ-rơ-nara-e yơ-heng-ưl ka-nưn-kợt-sưl jo-a-ham-ni-ta] => Tôi thích đi du lịch ở nhiều đất nước.
18.운동하는 걸 좋아합니다. [un-dong-ha-ne-un geol joh-aha-bni-da] => Tôi thích chơi thể thao.
19.취미는 음악 감상입니다. [chwi-mi-ne-un eum-ag gam-sang-i-bni-da] => Sở thích của tôi là nghe nhạc.
20.또 뵙겠습니다. [Tô-pôp-ge-ssưm-ni-da] => Hẹn gặp lại bạn.
21.미안합니다. [Mi-an-ham-ni-da] => Tôi xin lỗi.
22.늦어서 미안합니다. [Nư-jơ-sơ mi-an-ham-ni-da] => Tôi xin lỗi, tôi đến muộn.
23.괜찮습니다. [Kuen-chan-ssưm-ni-da] => Mọi thứ đều ổn.
24.괜찮아. [Kuen-cha-na-yo] => Tôi không sao/ Tôi ổn.
25.감사합니다. [Gam-sa-ham-ni-da] => Cảm ơn.

Trên đây là thông tin về phiên âm tiếng hàn mà chúng tôi tổng hợp lại. Mong rằng bài viết sẽ giúp ích cho các bạn đang học tiếng Hàn. Chúc các bạn thành công!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc là bao nhiêu? Cập nhật thông tin mới nhất

Ngôn ngữ Hàn lấy bao nhiêu điểm? Nếu bạn có dự định theo đuổi lựa chọn ngành ngôn ngữ Hàn cho kỳ thi đại học sắp tới bạn không nên bỏ qua nội dung chia sẻ bài viết này. Tham khảo ngay điểm chuẩn ngành ngôn ngữ Hàn để có lựa chọn phù hợp nhất cho bản thân mình nhé!

Các Tips Học Tiếng Hàn Nhanh Chóng Và Hiệu Quả Nhất

Làn sóng văn hóa Hàn Quốc ngày càng lan rộng không chỉ ở Việt Nam mà còn ở nhiều quốc gia khác. Chính vì thế, thành thạo tiếng Hàn tạo nên nhiều cơ hội cho những người muốn phát triển công việc của mình. Tuy nhiên bạn muốn học ngôn ngữ Hàn Quốc nhưng không biết bắt đầu từ đâu? Bạn cho rằng mình là người không giỏi ngoại ngữ nên không biết làm sao để học giỏi Ngôn ngữ Hàn. Vậy hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ‘’Các tips học tiếng Hàn nhanh chóng và hiệu quả nhất’’ qua bài viết dưới đây nhé!

Bí Kíp Học Tiếng Hàn Giao Tiếp Cấp Tốc

Rất nhiều người mong muốn học tiếng Hàn để có thể giao tiếp nhưng chưa biết cách chọn lọc và lên kế hoạch. Những bí kíp học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc dưới đây chắc chắn sẽ giúp bạn trong việc học tiếng Hàn. Mời quý đọc giả đón đọc!

Gợi Ý Mẹo Tự Học Tiếng Hàn Cho Người Mới Bắt Đầu

Hiện nay nhu cầu học tiếng Hàn đang rất được ưa chuộng tại Việt Nam, và dù với mục đích gì, học tiếng Hàn cũng không dễ dàng. Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ gợi ý mẹo tự học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu tại nhà, hãy cùng theo dõi!

Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ Hot Nhất

Tiếng Hàn là một trong những thứ tiếng có âm điệu rất hay, chính vì thế nhiều bạn trẻ thường thích đặt tên theo thứ tiếng này. Dưới đây, chúng tôi sẽ chia sẻ tới bạn đọc những tên tiếng Hàn hay cho nữ hot nhất.

Những Câu Danh Ngôn Hay Bằng Tiếng Hàn

Những câu danh ngôn hay bằng tiếng Hàn không chỉ là những bài học quý giá được đúc kết qua nhiều thế hệ mà còn là nguồn học tiếng Hàn vô cùng bổ ích. Vì vậy đừng bỏ lỡ các câu danh ngôn tiếng Hàn Quốc vừa ngắn gọn lại dễ nhớ dưới đây.

Bật Mí Cách Xin Chào Trong Tiếng Hàn Quốc

Học cách nói xin chào trong tiếng Hàn là bài học đầu tiên cho những ai muốn học tiếng Hàn. Vậy xin chào trong tiếng Hàn nói thế nào? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu qua bài bật mí cách xin chào trong tiếng Hàn Quốc dưới đây!

Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chuyên Ngành Thông Dụng

Bằng việc hệ thống các từ vựng tiếng Hàn theo chuyên ngành thông dụng liên quan đến môi trường làm việc khác nhau rất mong các bạn sẽ có thêm những kiến thức thật hay, những từ vựng thật gần gũi để sử dụng trong đời sống hàng ngày.

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề

Tiếng Hàn những năm trở lại đây đang dần trở lên phổ biến hơn tại Việt Nam. Bạn là người ưa thích tiếng Hàn, muốn học thêm ngôn ngữ Hàn Quốc, bài viết tổng hợp từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề sẽ giúp ích cho bạn trau dồi vốn từ vựng. Hãy cùng theo dõi!

Những Câu Tiếng Hàn Thông Dụng Trong Giao Tiếp

Trong giao tiếp tiếng Hàn, luyện tập nhiều sẽ đem lại tự tin và nhạy bén vì vậy mà điều bạn cần chính là thực hành thường xuyên. Và điểm bắt đầu đó là những câu tiếng Hàn thông dụng trong giao tiếp hàng ngày, nó sẽ tạo hứng thú đối với bước khởi đầu học tiếng.