Phiên Âm Tiếng Hàn Cho Người Mới Bắt Đầu

2023-08-24 10:20:33

Khi tìm hiểu về cách đọc tiếng Hàn bằng tiếng Việt, đầu tiên chúng ta cần phải học cách đọc phiên âm tiếng Hàn bảng chữ cái sang tiếng Việt. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về kiến thức phiên âm tiếng Hàn cho người mới bắt đầu qua bài viết bên dưới.

Mục đích phiên âm tiếng Việt sang tiếng Hàn

phiên âm tiếng hàn
Mục đích phiên âm tiếng Việt sang tiếng Hàn

Tiếng Hàn là loại hình ngôn ngữ với ký tự đặc biệt rất khác so với tiếng Việt. Do đó, đối với những mời mới học Cao đẳng Ngôn ngữ Hàn, việc phiên âm vô cùng cần thiết. Bởi phiên âm sẽ giúp người học có thể tiếp thu cách phát âm nhanh hơn và dễ dàng thuộc bài hơn. Một vài lợi ích, mục đích phiên âm tiếng Việt sang tiếng Hàn:

  • Hỗ trợ việc dạy tiếng Hàn cho người Việt, giúp các bạn có thể phát âm tiếng Hàn dễ dàng và chính xác hơn. Đặc biệt những bạn mới học chưa quen các ký tự tiếng Hàn thì việc học bằng phiên âm sẽ giúp nhận biết và đọc mặt chữ nhanh hơn.
  • Khi biết được bảng phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt mà lại không nhớ từ đó có cách viết là gì, nghĩa của từ là gì thì các bạn hoàn toàn có thể hỏi người biết tiếng Hàn hoặc tự mình tra google.

Ví dụ: Jagiya là gì? Jagiya trong tiếng Hàn viết là 자기야, có nghĩa là em yêu, anh yêu, bé yêu, cưng ơi,… (cách gọi thân mật).

Cách phiên âm tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ tượng hình, sử dụng bảo chữ cái riêng, bao gồm các nguyên âm và phụ âm.

Phiên âm của các ký tự nguyên âm

  • ㅏ - [a] – a
  • ㅓ - [o] – ơ
  • ㅗ - [o] – ô
  • ㅜ - [u] – u
  • ㅣ - [i] – i
  • ㅔ - [e] – ê
  • ㅛ - [yo] – yô
  • ㅑ - [ya] – ya
  • ㅠ - [yu] – yu
  • ㅕ - [yo] – yơ
  • ㅡ - [ui] – ư
  • ㅐ - [ae] – ae
  • ㅒ - [jae] – yae
  • ㅖ - [je] – yê
  • ㅘ - [wa] – wa
  • ㅙ - [wae] – wae
  • ㅚ - [we] – oe
  • ㅝ - [wo] – wo
  • ㅞ - [we] – we
  • ㅟ - [ü/wi] – wi
  • ㅢ - [i] – ưi

Phiên âm của các ký tự phụ âm

  • ㄱ - k, g - tùy theo từng từ sẽ phát âm k hoặc g
  • ㄴ - n
  • ㄷ - t, d - tùy theo từng từ sẽ phát âm t hoặc d
  • ㄹ - r, l - Khi đứng đầu từ phát âm là r, cuối từ là l
  • ㅁ - m
  • ㅂ - b
  • ㅅ - s
  • ㅇ - ng
  • ㅈ - ch
  • ㅊ - ch’ - mạnh hơn ㅈ một chút
  • ㅋ - kh
  • ㅌ - th
  • ㅍ - ph, p – Đứng đầu là ph, đứng cuối là p
  • ㅎ - h
  • ㄲ - kk
  • ㄸ - tt
  • ㅃ - pp
  • ㅆ - ss
  • ㅉ - chch

Một số từ vựng tiếng Hàn thông dụng kèm phiên âm

phiên âm tiếng hàn
Một số từ vựng tiếng Hàn thông dụng kèm phiên âm

>>Xem thêm: Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ Hot Nhất

1. 갈아타다 [karathađa] => đổi xe
2. 타다 [thađa] => đi xe, lên xe
3. 막히다 [makhiđa] => tắc đường
4. 돌아가다 [tôragađa] => quay lại
5. 직진 [chicch’in] => đi thẳng
6. 세우다 [sêuđa] => dừng lại
7. 좌회전 [choahuê-chơn] => rẽ trái
8. 우회전 [uhuê-chơn] => rẽ phải
9. 유턴 [yuthơn] => quay đầu xe
10. 체크인 [chhêkhư-in] l=> àm thủ tục nhận phòng
11. 호텔 [hôthêl] => khách sạn
12. 체크아웃 [chhêkhư-aut] => làm thủ tục trả phòng
13. 숙박비 [sucp’acp’i] => giá thuê phòng
14. 비용 [piyông] => chi phí
15. 객실 [kecs’il] => phòng khách
16. 프런트 [phưrônthư] => quầy tiếp tân
17. 온돌방 [ônđôlp’ang] => phòng có hệ thống sưởi nền
18. 싱글/더블 침대 [singgưl/tơbưl chhimđe] => giường đơn/ giường đôi
19. 열쇠 [yơls’uê] => chìa khóa
20. 레스토랑 [lêsưthôrang] => nhà hàng, tiệm ăn
21. 예약하다 [yêyakhađa] => đặt trước
22. 귀중품 [kuy-chungphum] => đồ có giá trị
23. 청소하다 [chhơngsôhađa] => dọn dẹp
24. 모닝콜 [mô-ningkhôl] => báo thức buổi sáng
25. 엘리베이터 [êllibêithơ] => thang máy
26. 세탁하다 [sêthakhađa] => giặt giũ
27. 에어컨 [êơkhơn] => máy điều hòa
28. 메뉴 [mê-nyu] => thực đơn
29. 식당 [sict’ang] => nhà hàng, hiệu ăn
30. 맛없다 [mađơpt’a] => không ngon
31. 맛있다 [masit’a] => ngon
32. 짜다 [ch’ađa] => mặn
33. 맵다 [mept’a] => cay
34. 그릇 [kưrưt] => bát
35. 시키다 [sikhiđa] => gọi món ăn
36. 후식 [husic] => món tráng miệng
37. 김치 [kimchhi] => Kimchi
38. 밥 [pap] => cơm
39. 반찬 [panchhan] => thức ăn
40. 마시다 [masiđa] => uống
41. 먹다 [mơct’a] => ăn
42. 배부르다 [peburưđa] => no
43. 배고프다 [pegôphưđa] => đói
44. 추가하다 [chhugahađa] => thêm
45. 주문하다 [chu-munhađa] => gọi món ăn/ đặt hàng
46. 창구 [chhangk’u] => quầy giao dịch
47. 은행 [ưn-heng] => ngân hàng
48. 고객 [kôghec] => khách hàng
49. 은행원 [ưn-heng-uơn] => nhân viên ngân hàng
50. 입금(하다) [ipk’ưm(hađa)] => gửi tiền (tiết kiệm)
51. 통장 [thôngchang] => sổ tài khoản
52. 송금(하다) [sônggưm(hađa)] => chuyển tiền sang
53. 출금(하다) [chhulgưm(hađa)] => rút tiền tài khoản khác
54. (계좌를)열다 [(kyê-choarưl) yơlđa] => mở tài khoản
55. 계좌 [kyê-choa] => tài khoản
56. 환율 [hoannyul] => tỷ giá hối đoái
57. 외환 [uêhoan] => ngoại hối
58. 매도 (팔 때) [međô(phal t’e)] => bán
59. 매수 (살 때) [mesu(sal t’e)] => mua
60. 자동입출금기 [chađông-ipchhulgưmghi] => máy rút tiền tự động

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn có phiên âm

phiên âm tiếng hàn
Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn có phiên âm

>>Xem thêm: Những Câu Tiếng Hàn Thông Dụng Trong Giao Tiếp

1.안녕! [An-nyong] => Chào!
2.안녕하세요! [An-nyong-ha-sê-yo] => Chào bạn!
3.안녕하십니까! [An-nyong-ha-sim-ni-kka] => Chào bạn!
4.만나서 반가워. [Man-na-sô ban-ga-wo] => Rất vui được gặp bạn.
5.만나서 반갑습니다. [Man-na-sô ban-gap-sưm-ni-da] => Rất vui được gặp bạn.
6.처음 뵙겠습니다. [Chơ-ưm bop-get-sưm-ni-da] => Rất vui lần đầu tiên gặp bạn.
7.오래간만입니다. [Ô-re-gan-man-im-ni-da] => Lâu rồi không gặp.
8.오래간만이에요. [Ô-re-gan-man-i-ê-yo] => Lâu rồi không gặp.
9.어떻게 지내세요? [Ơ-tớt-kê-ji-ne-sệ-yo] => Bạn thế nào rồi?
10.잘 지내요. [Jal-ji-ne-yo] => Tôi bình thường.
11.그저 그래요. [Gư-jơ-gư-re-yo] => Tàm tạm, bình thường.
12.베트남 사람입니다. [pettưnam saram imnida] => Tôi là người Việt Nam.
13.지금 호치민에 살고 있습니다. [ji-kum ho-chi-minh-ê sal-ko-it-sum-ni-ta] => Tôi sống tại thành phố Hồ Chí Minh.
14.올해 스물 살입니다. [ol-he sư-mul-sal-rim-ni-ta] => Năm nay tôi hai mươi tuổi.
15.저는 사이곤경제 대학교에 대학생입니다. [jo-nưn sa-i-kon-kyoeng-je tae-hak-kyo-e tae-hak-seng-im-ni-ta] => Tôi là sinh viên đại học Kinh Tế Sài Gòn.
16.제 취미가 여행입니다. [je-chuy-mi-ka yơ-heng-im-ni-ta] => Sở thích của tôi là đi du lịch.
17.여러 나라에 여행을 가는 것을 좋아합니다. [yơ-rơ-nara-e yơ-heng-ưl ka-nưn-kợt-sưl jo-a-ham-ni-ta] => Tôi thích đi du lịch ở nhiều đất nước.
18.운동하는 걸 좋아합니다. [un-dong-ha-ne-un geol joh-aha-bni-da] => Tôi thích chơi thể thao.
19.취미는 음악 감상입니다. [chwi-mi-ne-un eum-ag gam-sang-i-bni-da] => Sở thích của tôi là nghe nhạc.
20.또 뵙겠습니다. [Tô-pôp-ge-ssưm-ni-da] => Hẹn gặp lại bạn.
21.미안합니다. [Mi-an-ham-ni-da] => Tôi xin lỗi.
22.늦어서 미안합니다. [Nư-jơ-sơ mi-an-ham-ni-da] => Tôi xin lỗi, tôi đến muộn.
23.괜찮습니다. [Kuen-chan-ssưm-ni-da] => Mọi thứ đều ổn.
24.괜찮아. [Kuen-cha-na-yo] => Tôi không sao/ Tôi ổn.
25.감사합니다. [Gam-sa-ham-ni-da] => Cảm ơn.

Trên đây là thông tin về phiên âm tiếng hàn mà Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn tổng hợp lại. Mong rằng bài viết sẽ giúp ích cho các bạn đang học tiếng Hàn. Chúc các bạn thành công!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Các Trường Xét Học Bạ Ngành Ngôn Ngữ Trung Năm 2024

Nhiều sĩ tử 2k6 yêu thích tiếng Trung Quốc chắc hẳn sẽ đặt câu hỏi các trường xét học bạ ngành Ngôn ngữ Trung năm 2024 là những trường nào? Đừng lo! Bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn giải đáp hết tất cả các thắc mắc. 

Những Câu Tiếng Hàn Thông Dụng Trong Giao Tiếp

Trong giao tiếp tiếng Hàn, luyện tập nhiều sẽ đem lại tự tin và nhạy bén vì vậy mà điều bạn cần chính là thực hành thường xuyên. Và điểm bắt đầu đó là những câu tiếng Hàn thông dụng trong giao tiếp hàng ngày, nó sẽ tạo hứng thú đối với bước khởi đầu học tiếng.

Cách Đặt Biệt Danh Cho Người Yêu Bằng Tiếng Hàn Cực Hay

Câu chuyện tình yêu sẽ thật ngọt ngào khi các bạn trò chuyện, tâm tình với nhau bằng biệt danh. Hãy cùng tham khảo cách đặt biệt danh cho người yêu bằng tiếng Hàn cực hay qua bài viết dưới đây để chọn người thương một cái tên độc và ngọt ngào nhé!

Gợi Ý Những Biệt Danh Bằng Tiếng Hàn Cưng Hết Nấc

Biệt danh là một danh từ do những người xung quanh dựa vào đặc điểm, tính cách của mỗi người mà đặt ra. Dưới đây là gợi ý những biệt danh bằng tiếng Hàn cưng hết nấc, mời quý độc giả đón đọc!

Trích Dẫn Và Status Tiếng Hàn Hay Cực Ý Nghĩa

Bạn là mọt phim Hàn chính hiệu hay yêu thích văn hóa Hàn Quốc đặc biệt là người rất thích ngôn ngữ xứ sở kim chi. Tuyển tập trích dẫn và status tiếng Hàn hay cực ý nghĩa dưới đây sẽ giúp bạn có thêm những thông tin hấp dẫn. Mới bạn đọc cùng theo dõi!

Chương trình đào tạo Ngôn ngữ Hàn - Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn

Chương trình đào tạo ngành tiếng Hàn tại Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn bao gồm những nội dung gì? Đây là một trong những câu hỏi được rất nhiều thí sinh tìm hiểu trong mỗi mùa tuyển sinh. Nhằm giúp các bạn có được những thông tin đầy đủ nhất, ban tư vấn tuyển sinh trường sẽ tổng hợp khung chương trình để các em tham khảo.

Ngôn Ngữ Hàn - Ngành Học Đầy Triển Vọng, Lương Cao

Ngôn ngữ Hàn là một trong số những ngành học khá thú vị và thu hút sự quan tâm của giới trẻ trong những năm gần đây. Là một ngành học không chỉ thỏa sức niềm đam mê với phong tục, văn hóa của Hàn mà còn là ngành học triển vọng và có nhiều cơ hội nghề nghiệp trong tương lai.

Giái đáp thắc mắc: Tại sao chọn ngành Ngôn ngữ Hàn

Các bạn học sinh khối 12 khi lựa chọn ngành đắn đo nên chọn ngành ngôn ngữ hay không rất lớn. Vì sao nên học ngành Ngôn ngữ Hàn cũng là thắc mắc của nhiều bạn. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho các bạn thêm nhiều thông tin thú vị về ngành ngôn ngữ Hàn, cùng tìm hiểu nhé!

Review học phí ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn (SIC)

Khi chọn học ngành Ngôn ngữ Hàn, ngoài vấn đề chất lượng đào tạo, cơ hội xin việc thì các bạn trẻ còn quan tâm đến học phí của ngôi trường mà mình theo học. Hãy cùng tìm hiểu học phí ngành Ngôn ngữ Hàn của trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn với mình nhé!

Lộ Trình Học Tiếng Hàn Cho Người Mới Bắt Đầu

Trong thời kỳ hội nhập quốc tế, ngoại ngữ là một trong những hành trang quan trọng giúp bạn dễ dàng tìm được công việc mơ ước. Nếu bạn đang có ý định học tiếng Hàn thì bỏ túi ngay lộ trình học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu cực chuẩn dưới đây nhé!