Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ Hot Nhất

07/01/2023 09:34

Bạn đang theo học Đại học hay Cao đẳng ngành tiếng Hàn, trong quá trình học ngoại ngữ, ắt hẳn nhiều bạn muốn tìm cho mình một tên tiếng Hàn ý nghĩa. Dưới đây là tổng hợp danh sách tên tiếng Hàn hay cho nữ và ý nghĩa để bạn tìm được tên mà bạn thấy yêu thích.

Những mẫu tên tiếng Hàn hay cho nữ

Tên tiếng Hàn hay cho nữ nói về tính cách

tên tiếng hàn hay cho nữ
Tên tiếng Hàn hay cho nữ nói về tính cách
  • Ae-Cha/Aera: cô gái chan chứa tình yêu thương và tiếng cười.
  • Ah-In: cô bé giàu lòng nhân từ.
  • Ara: cô gái xinh đẹp và vô cùng tốt bụng.
  • Areum: người con gái xinh đẹp.
  • Ae Ri: mang ý nghĩa là đạt được (bố mẹ đặt tên này thường mong muốn con sẽ đạt được mọi điều).
  • Ahnjong: bình yên, yên tĩnh.
  • Byeol: một ngôi sao sáng.
  • Bon-Hwa: ý nghĩa của từ này đó là vinh quang.
  • Bong Cha: cô bé cuối cùng.
  • Bada: đại dương lớn ( với mong con luôn vươn mình ra biển lớn).
  • Sae: điều tuyệt vời mà ông trời mang đến.
  • Seo: mạnh mẽ và cứng cáp.
  • Seohyun: tốt lành, nhân đức.
  • Seung: sự chiến thắng
  • Soomin: thông minh và xuất chúng.
  • Sang-Hee: người con gái nhân hậu.
  • So-hee: trắng trẻo và tươi sáng.
  • Soo-A: bông hoa sen hoàn hảo.
  • Soo-Gook: hoa cẩm tú cầu.
  • Soomin: người con gái thông minh và xuất sắc.
  • Sun Hee: niềm vui và lòng nhân hậu.
  • Sun Jung: tốt bụng và cao thượng.
  • Sung: sự chiến thắng.
  • Seonhwa: hoa thủy tiên.
  • Sora: bầu trời của ba mẹ.
  • Taeyang: mặt trời.
  • Tulip: hoa tulip.

Tên tiếng Hàn với ý nghĩa xinh đẹp cho nữ

  • Baram: ngọn gió mát, mang đến sự bình yên cho cuộc sống.
  • Bom: mùa xuân tươi đẹp.
  • Bitna: hãy luôn tỏa sáng nhé công chúa của bố mẹ.
  • Chaewon: sự khởi đầu tốt đẹp nhất.
  • Chija: con là một loài hoa xinh đẹp.
  • Chin Sun: có nghĩa là chân lý và sự tốt bụng.
  • Cho-Hee: niềm vui rực rỡ và tươi đẹp.
  • Chan-mi: luôn nhận được những lời khen ngợi.
  • Choon Hee: cô gái được sinh ra vào mùa xuân
  • Jung: sự thuần khiết.
  • Kwan: cô gái đầy mạnh mẽ.
  • Kyung-Soon: vinh dự và nhẹ nhàng.
  • Kyung: cô gái được tôn trọng.
  • Kyung Mi: vẻ đẹp tôn vinh.
  • Kaneis Yeon: loài hoa cẩm chướng.
  • Kamou: tình yêu hay mùa xuân.
  • Konnie: người con gái với lòng kiên định.
  • Mi Cha: cô gái tuyệt đẹp.
  • Minji: cô gái với trí tuệ và sự nhạy bén.
  • Minsuh: cô gái đàng hoàng.
  • Mi Young: vẻ đẹp vĩnh cửu.
  • Mindeulle: hoa bồ công anh xinh đẹp và dịu dàng.
  • Molan: hoa mẫu đơn
  • Nari: hoa lily

Tên tiếng Hàn hay với ý quý phái

  • Chul: người con gái cứng rắn.
  • Chung Cha: con gái quý tộc.
  • Da: cô gái chiến thắng tất cả.
  • Da-eun: người con gái có lòng tốt.
  • Dea: điều tuyệt vời nhất.
  • Eui: công bằng.
  • Eunji: lòng tốt và trí tuệ.
  • Eunjoo: một bông hoa nhỏ xinh đẹp duyên dáng.
  • Eun: bạc, với mong muốn con luôn có cuộc sống sung túc.
  • Ga Eun: tốt bụng và xinh đẹp.
  • Jang-Mi: hoa hồng xinh đẹp.
  • Jee: cô bé thông minh.
  • Jieun: sự bí ẩn và huyền bí.
  • Ji: trí tuệ.
  • Jimin: cô gái nhanh nhẹn và thông minh
  • Jin-Ae: sự thật, tình yêu và kho báu.
  • Jiyoung: thắng lợi.
  • Jia: người con gái tốt bụng và xinh đẹp.
  • Jiwoo: cô gái giàu lòng yêu thương.
  • Joon: người con gái có tài năng.

Tên tiếng Hàn hay mang ý biểu tượng đẹp

  • Gyeonghui: người con gái xinh đẹp và có danh dự.
  • Gô: luôn hoàn thành tốt mọi việc.
  • Gi: người con gái với lòng dũng cảm.
  • Ha Eun: tài năng và nhân hậu.
  • Hayoon: ánh sáng của mặt trời.
  • Haneul: bầu trời rộng mở, tươi đẹp.
  • Hwa Young/ Haw: bông hoa xinh đẹp và trẻ trung.
  • Hana: cô gái luôn được yêu quý.
  • Heejin: viên ngọc trai quý giá.
  • Hee-Young: niềm vui và sự thịnh vượng.
  • Hei-Ran: bông hoa lan xinh đẹp.
  • Haebaragi: bông hoa hướng dương.
  • Hyejin: thông minh, sáng sủa và vô cùng quý hiếm.
  • Hyo-joo: sự ngoan ngoãn.
  • Hyuk: rực rỡ và luôn tỏa sáng.
  • Hye: người con gái thông minh.
  • Hyeon: người con gái có đức hạnh.
  • Hyo: người con gái có lòng hiếu thảo.
  • Hyun: người con gái thông minh và sáng sủa.
  • Jae: sự tôn trọng và yêu mến.

Tên tiếng Hàn hay cho nữ chuyển thể sang tiếng Việt

tên tiếng hàn hay cho nữ
Tên tiếng Hàn hay cho nữ chuyển thể sang tiếng Việt

>>Xem thêm: Gợi Ý Mẹo Tự Học Tiếng Hàn Cho Người Mới Bắt Đầu

  • Ái: Ae (애)
  • An: Ahn (안)
  • Anh, Ánh: Yeong (영)
  • Bích: Pyeong (평)
  • Cẩm: Tên con gái hàn quốc là Geum/ Keum (금)
  • Châu: Joo (주)
  • Chung: Jong(종)
  • Diệp: Yeop (옆)
  • Điệp: Deop (덮)
  • Đông: Dong (동)
  • Dương: Yang (양)
  • Giao: Tên tiếng hàn hay cho nữ là Yo (요)
  • Hà: Ha (하)
  • Hân: Heun (흔)
  • Hạnh: Haeng (행)
  • Hoa: Hwa (화)
  • Hoài: Hoe (회)
  • Hồng: Hong (홍)
  • Huế, Huệ: Hye (혜)
  • Hằng: Heung (흥)
  • Hường: Hyeong (형)
  • Khuê: Tên hàn hay cho nữ là Kyu (규)
  • Kiều: Kyo (교)
  • Lan: Ran (란)
  • Lê, Lệ: Ryeo려)
  • Liên: Ryeon (련)
  • Liễu: Ryu (류)
  • Lý, Ly: Lee (리)
  • Mai: Mae (매)
  • Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)
  • Na: Na (나)
  • Nga: Ah (아)
  • Ngân: Eun (은)
  • Ngọc: Ok (억)
  • Nguyệt: Wol (월)
  • Nhi: Yi (이)
  • Như: Eu (으)
  • Oanh: Aeng (앵)
  • Phương: Bang (방)
  • Quyên: Kyeon (견)
  • Tâm: Sim (심)
  • Thảo: Cho (초)
  • Thy: Si (시)
  • Thu: Su (수)
  • Thư, Thúy, Thùy, Thúy: Seo (서)
  • Thục: Sook/ Sil (실)
  • Thương: Shang (상)
  • Thủy: Si (시)
  • Trà: Ja (자)
  • Trang: Jang (장)
  • Trúc: Juk (즉)
  • Vân: Woon (윤)
  • Vi, Vy: Wi (위)
  • Yến: Yeon (연)

Cách chuyển một số họ phổ biến tiếng Việt sang tiếng Hàn

  • Nguyễn: 원 /Won/
  • Lê: 려 /Ryeo/
  • Trần: 진 /Jin/
  • Hoàng/Huỳnh: 황 /Hwang/
  • Võ, Vũ: 우 /Woo/
  • Lý: 이 /Lee/
  • Dương: 양 /Yang/
  • Ngô: Oh /오/
  • Bùi: Bae /배/
  • Vương: 왕 /Wang/
  • Phạm: 범 /Beom/
  • Đỗ/Đào: 도 /Do/
  • Trịnh/Đinh/Trình: 정 /Jeong/
  • Đàm: 담 /Dam/
  • Trương: 장 /Jang/
  • Hồ: 호 /Ho/
  • Cao: 고 /Ko/
  • Phan: 반 /Ban/

Việc đặt tên tiếng Hàn đang trở thành một xu hướng đặt tên hiện nay, bởi tiếng Hàn Quốc vừa mang âm điệu rất hay lại chứa đựng nhiều ý nghĩa sâu sắc. Trên đây là danh sách những tên tiếng Hàn hay cho nữ mà Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn tổng hợp lại. Mong rằng giúp ích để các bạn tìm được cái tên hợp phong thủy và mang đến những điều may mắn trong cuộc sống.

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Ngành Ngôn ngữ Hàn và Hàn Quốc học khác gì nhau?
Ngành Ngôn ngữ Hàn và Hàn Quốc học khác gì nhau?

Ngành Ngôn ngữ Hàn và Hàn Quốc học khác gì nhau? Cơ hội việc làm của hai ngành ra sao? Đây là những thắc mắc...

Có nên học Cao đẳng tiếng Hàn? Học ra làm gì?
Có nên học Cao đẳng tiếng Hàn? Học ra làm gì?

Có nên học Cao đẳng tiếng Hàn? Học Cao đẳng tiếng Hàn ra làm gì? Đây là những câu hỏi, nỗi trăn trở của nhiều...

TOPIK Là Gì? Các Cấp Độ Trong TOPIK Tiếng Hàn
TOPIK Là Gì? Các Cấp Độ Trong TOPIK Tiếng Hàn

Hiện nay có rất nhiều bạn trẻ chọn lựa tiếng Hàn là ngôn ngữ thứ hai để theo đuổi. Vậy bạn có biết TOPIK là...

Các Loại Phó Từ Trong Tiếng Hàn
Các Loại Phó Từ Trong Tiếng Hàn

Như các bạn đã biết, cũng giống như tiếng Việt, trong tiếng Hàn cũng có rất nhiều phó từ. Mỗi loại phó từ lại có...

Cách Sử Dụng Định Ngữ Trong Tiếng Hàn Như Thế Nào?
Cách Sử Dụng Định Ngữ Trong Tiếng Hàn Như Thế Nào?

Định ngữ là một trong những ngữ pháp cực kì quan trọng và thường gặp trong tiếng Hàn. Vậy bạn đã biết cách sử dụng...