Các Thì Trong Tiếng Anh

27/09/2022 15:46

Bạn cần nắm vững và thành thạo các thì trong tiếng Anh để có thể tiếp cận với những kiến thức nâng cao hơn. Và đơn giản, muốn vượt qua được các kỳ thi thì nhất định bạn phải nhớ và sử dụng thuần thục 12 thì trong tiếng Anh. Vậy cùng Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn tìm hiểu các thì trong tiếng Anh qua bài viết dưới đây nhé!

Thì hiện tại đơn – Simple Present Tens

Thì hiện tại đơn (Simple Present Tens) dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục, khả năng.

simple-present-tense

Thì hiện tại đơn – Simple Present Tens

Công thức

Loại câu

Cấu trúc đi với Động từ thường

Cấu trúc đi với Động từ “to be”

Khẳng định

S + V(s/es) + O

S + be (am/is/are) + tính từ/ cụm danh từ/…

Phủ định

S + do not/does not + V_inf

S + be (am/is/are) + not + tính từ/ cụm danh từ/…

Câu hỏi Yes-No

Do/Does + S + V_inf?

Am/is/are + Chủ ngữ + tính từ/ cụm danh từ/…?

Ví dụ

She gets up at 6 o’clock.

She doesn’t eat chocolate.

Does she eat pastries?

She is a student.

She is not a teacher.

Is she a student?

Dấu hiệu nhận biết

Trong câu của thì hiện tại đơn có chứa các trạng từ chỉ tần suất:

  • Often (thường);
  • Always (thường xuyên);
  • Usually (thường thường);
  • Frequently (thường xuyên);
  • Generally (thường thường);
  • Regularly (thường thường);
  • Sometimes (thỉnh thoảng);
  • Seldom (hiếm khi);
  • Rarely (rất hiếm khi);
  • Hardly (khó gặp);
  • Never (không bao giờ);
  • Every day/ week/ month… ( mỗi ngày/ tuần/ tháng);
  • Once/twice/three times/four times… a day/week/month/year,… (một lần/hai lần/ba lần/ bốn lần… một ngày/tuần/tháng/năm).

Thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

Công thức

Loại câu

Công thức Ví dụ

Khẳng định

S +am is/are + V_ing + O I’m cooking now.

Phủ định

S + am/is/ are + not + V_ing + O I’m not going out tonight.

Câu hỏi Yes-No

Am/is/are + S + V_ing+ O? Am I upsetting you?

Dấu hiệu nhận biết

Trong câu chứa các từ chỉ thời gian mang ý nghĩa “hiện tại”:

  • Now (hiện tại);
  • Currently (lúc này);
  • At present (vào lúc này);
  • Right now (ngay lúc này);
  • At the moment (vào lúc này);
  • Look (nhìn kìa);
  • Watch out (cẩn thận).

Thì hiện tại hoàn thành – Present Perfect

Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.

Công thức

Loại câu

Công thức Ví dụ

Khẳng định

S + have/has + V3/ed + O I have done my homework.

Phủ định

S + have/has + not + V3/ed + O  I haven’t done my homework.

Nghi vấn

Have/has + S + V3/ed + O? Have you done your homework?

Dấu hiệu nhận biết

  • Ever (đã từng);
  • Before (đã từng);
  • Already (đã … rồi);
  • Never (chưa từng, không bao giờ);
  • Just/Ecently/Lately (gần đây, vừa mới);
  • Yet (chưa – sử dụng trong câu phủ định và câu nghi vấn);
  • For/Since + khoảng thời gian (for a long time, for 2 years).

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present Perfect Continuous

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous) là thì diễn tả sự việc bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục ở hiện tại có thể tiếp diễn ở tương lai sự việc đã kết thúc nhưng ảnh hưởng kết quả còn lưu lại hiện tại.

Công thức

Loại câu

Công thức Ví dụ

Khẳng định

S + have/has + been + V_ing She has been running all day.

Phủ định

S + have/has + not + been + V_ing She has not been running all day.

Nghi vấn

Has/ Have + S + been+ V_ing? Has she been running all day?

Dấu hiệu nhận biết

  • For + khoảng thời gian;
  • Since + mốc thời gian/ S + V quá khứ đơn;
  • All + thời gian (all the morning, all the afternoon, all day,…)

Thì quá khứ đơn– Simple Past

Thì quá khứ đơn (Simple Past) dùng để diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.

thi-qua-khu

Thì quá khứ đơn– Simple Past

>>Xem thêm: Cách Sắp Xếp Từ Tiếng Anh Trong Câu

Công thức

Loại câu

Cấu trúc đi với Động từ thường

Cấu trúc đi với Động từ “to be”

Khẳng định

S + V2/Ved + O

S + were + tính từ/ (cụm) danh từ/ cụm giới từ + …

Phủ định

S + did not + V_inf

S +were (not) + tính từ/ (cụm) danh từ/ cụm giới từ + …

Câu hỏi Yes-No

Did + S + V_inf?

Were/ Was + S + tính từ/ (cụm) danh từ/ cụm giới từ/… + …?

Ví dụ

I saw Peter yesterday.

I didn’t go to school yesterday.

-Did you visit Mary last week?

I was tired yesterday.

The supermarket was not full yesterday.

Were you absent yesterday?

Dấu hiệu nhận biết

  • Ago (cách đây);
  • Ast night/ last week/ last month/ last year (tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái);
  • Yesterday morning/noon/afternoon/evening/night (sáng hôm qua/trưa hôm qua/chiều hôm qua/tối hôm qua/đêm hôm qua).

Thì quá khứ tiếp diễn – Past Continuous

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continous) dùng để diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm trong quá khứ.

Công thức

Loại câu

Công thức Ví dụ

Khẳng định

S + was/were + V_ing + O She was watching TV at 8 o’clock last night.

Phủ định

S + was/were + not + V_ing + O She wasn’t watching TV at 8 o’clock last night.

Nghi vấn

Was/were + S + V_ing + O? Was she watching TV at 8 o’clock last night?

Dấu hiệu nhận biết

  • In the past;
  • In + năm xác định;
  • At + this time + thời gian ở quá khứ;
  • At + giờ chính xác + thời gian ở quá khứ.

Thì quá khứ hoàn thành – Past Perfect Tense

Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect Tense) dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì quá khứ hoàn thành. Hành động xảy ra sau thì dùng thì quá khứ đơn.

Công thức

Loại câu

Công thức Ví dụ

Khẳng định

S + had + V3/ed + O By 4pm yesterday, he had left his house.

Phủ định

S + had + not + V3/ed + O By 4pm yesterday, he had not left his house.

Nghi vấn

Had + S + V3/ed + O? Had he left his house by 4pm yesterday?

Dấu hiệu nhận biết

  • Until then;
  • Before, after;
  • As soon as, when;
  • By the time, prior to that time.

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn – Past Perfect Continuous

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous) dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước một hành động cũng xảy ra trong quá khứ.

Công thức

Loại câu

Công thức Ví dụ

Khẳng định

S + had been + V_ing + O He had been watching films.

Phủ định

S + had + not + been + V_ing + O He hadn’t been watching film.

Nghi vấn

Had + S + been + V_ing + O? ​ Had he been watching films?

Dấu hiệu nhận biết

Trong câu thường chứa:

  • For;
  • When;
  • Since;
  • How long;
  • Until then;
  • By the time;
  • Before, after;
  • Prior to that time.

Thì tương lai đơn – Simple Future

Thì tương lai đơn (Simple Future) trong tiếng Anh được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói.

Công thức

Loại câu

Công thức Ví dụ

Khẳng định

S + will/shall/ + V_inf + O I will be absent from school tomorrow.

Phủ định

S + will/shall + not + V_inf + O We wonn have lunch ay home tomorrow.

Nghi vấn

Will/shall + S + V_inf + O? Will you buy a bicycle tomorrow?

Dấu hiệu nhận biết

  • Tomorrow (ngày mai);
  • Next day (ngày hôm tới);
  • In + thời gian (trong…nữa);
  • Think/Believe/Suppose (nghĩ/ tin/ cho là);
  • Next week/month/year (tuần tới/ tháng tới/ năm tới).

Thì tương lai tiếp diễn – Future Continuous Tense

Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous Tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.

Công thức

Loại câu

Công thức Ví dụ

Khẳng định

S + will/shall + be + V-ing We will have been living in this house for 11 years by next month.

Phủ định

S + will/shall + not + be + V-ing We will not have been living in this house for 11 years by next month.

Nghi vấn

Will/shall + S + be + V-ing? Will they have been building this house by the end of this year?

Dấu hiệu nhận biết

  • And soon;
  • Next year, next week;
  • Next time, in the future.

Thì tương lai hoàn thành – Future Perfect

Thì tương lai hoàn thành dùng để diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.

Công thức

Loại câu

Công thức Ví dụ

Khẳng định

S + shall/will + have + V3/ed I will have finished my homework by 9 o’clock.

Phủ định

S + shall/will + NOT + have + V3/ed + O They will have not built their house by the end of this month.

Nghi vấn

Shall/Will+ S + have + V3/ed? Will you have finished your homework by 9 o’clock?

Dấu hiệu nhận biết

  • By the time + S + V;
  • By + thời gian trong tương lai;
  • Before + thời gian trong tương lai;
  • By the end of + thời gian trong tương lai.

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – Future Perfect Continuous

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động, sự việc sẽ xảy ra và xảy ra liên tục trước một thời điểm nào đó trong tương lai.

Công thức

Loại câu

Công thức Ví dụ

Khẳng định

 S + will/shall + have been + V_ing We will have been living in this house for 10 years by next month.

Phủ định

S + will not + have been + V_ing We will not have been living in this house for 10 years by next month.

Nghi vấn

Will/shall + S + have been + V-ing? Will they have been building this house by the end of this year?

Dấu hiệu nhận biết

  • Month;
  • By then;
  • By the time;
  • For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai.

Chúng ta đã tham khảo xong bài viết về các thì trong tiếng Anh. Nếu bạn thấy bài viết này bổ ích thì hãy share để ủng hộ cho đội ngũ phát triển website của khoa Ngôn ngữ Anh -SIC nhé! Chúng tôi sẽ luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn.

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

[Góc giải đáp] Nên học Ngôn ngữ Anh hay Sư phạm Anh?
[Góc giải đáp] Nên học Ngôn ngữ Anh hay Sư phạm Anh?

Trong thời đại toàn câu hóa, ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Anh là hai ngành học được nhiều bạn trẻ quan tâm. Vậy...

Tại sao tiếng Anh là ngôn ngữ Quốc tế phổ biến trên thế giới
Tại sao tiếng Anh là ngôn ngữ Quốc tế phổ biến trên thế giới

Đến bất cứ nơi đâu trên thế giới đều có thể bắt gặp một người nói tiếng Anh, bởi hiện nay tiếng Anh đang được...

Có nên học Cao đẳng Ngôn ngữ Anh hay không?
Có nên học Cao đẳng Ngôn ngữ Anh hay không?

Trong bối cảnh hội nhập toàn cầu, tiếng Anh đang trở thành công cụ không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực. Vậy liệu việc lựa...

Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM
Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM

Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM là một trong những thông tin được rất nhiều thí sinh dự định...

Khối D14 Ngôn ngữ Anh gồm những môn gì, nên học trường nào?
Khối D14 Ngôn ngữ Anh gồm những môn gì, nên học trường nào?

D14 Ngôn ngữ Anh là 1 tổ hợp môn mới được đưa vào để xét tuyển Đại học, Cao đẳng. Vậy khối D14 Ngôn ngữ...