Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung Quốc

2022-10-28 15:39:36

Mọi thứ khi sinh ra và tồn tại đều ẩn chứa một thông điệp, nội dung gì đó và con số cũng vậy. Hãy cùng tìm hiểu ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc qua bài viết dưới đây nhé!

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc

y-nghia-cac-con-so-trong tieng-trung-quocCũng giống như bảng chữ số Latinh, bảng chữ số Trung Quốc cũng bao gồm 9 chữ số. Những chữ này có ý nghĩa gì theo dõi cùng tìm hiểu nhé!

Số 0 (líng): Bạn, anh, chị, em

Số 1 (Yī – yāo): Muốn

Số 2 (èr): Yêu

Số 3 (sān): Nhớ, Sinh – đời

Số 4 (sì): Thế gian, Tử – chết, Tương tư, Là

Số 5 (wǔ): Tôi

Số 6 (lìu): Lộc

Số 7 (qī): Hôn

Số 8 (bā): Phát

Số 9 (jiǔ): Cửu, Cầu mong, Chính

Ý nghĩa các tổ hợp con số trong tiếng Trung

Có một hiện tượng rất phổ biết đó là hiện tượng gần âm trong ngôn ngữ tiếng Trung. Người Trung Quốc lợi dụng sự tương đồng đó tạo nên cách chơi chữ đầy ý nghĩa. Cùng khám phá với chúng tôi nha.

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 0

y-nghia-cac-con-so-trong tieng-trung-quoc

02825: 你爱不爱我 (Nǐ ài bù ài wǒ): Em có yêu anh không?
0437: 你是神经 (Nǐ shì shénjīng): Anh là đồ thần kinh
04527: 你是我爱妻 (Nǐ shì wǒ ài qī): Em là vợ yêu của tôi
04535: 你是否想我 (Nǐ shìfǒu xiǎng wǒ): Em có nhớ anh không
04551: 你是我唯一 (Nǐ shì wǒ wéiyī): Em là duy nhất của anh
0456:  你是我的 (Nǐ shì wǒ de): Em là của anh
04567: 你是我老妻 (Nǐ shì wǒ lǎo qī): Em là bạn đời của anh
0457: 你是我妻 (Nǐ shì wǒqī): Em là vợ anh
045692: 你是我的最爱 (Nǐ shì wǒ de zuì ài): Em là người anh yêu nhất
0487: 你是白痴 (Nǐ shì báichī): Anh là đồ ngốc
0594184: 你我就是一辈子 (Nǐ wǒ jiùshì yībèizi): Em là cả cuộc đời của anh
065: 原谅我 (Yuánliàng wǒ): Tha thứ cho anh

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 1

1314:  一生一世 (Yīshēng yīshì.): Trọn đời trọn kiếp
1314920:  一生一世就爱你 (Yīshēng yīshì jiù ài nǐ.)  : Yêu em trọn đời trọn kiếp 
1392010: 一生就爱你一个 ( Yīshēng jiù ài nǐ yīgè.): Cả đời chỉ yêu một mình em
1414: 要死要死 (Yàosǐ yàosǐ.):  Muốn chết
147: 一世情 (Yīshì qíng): Tình trọn đời
1711: 一心一意 (Yīxīnyīyì): Một lòng một dạ
1920: 依旧爱你 (Yījiù ài nǐ.): Vẫn còn yêu anh

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 2

200: 爱你哦 (Ài nǐ ó.): Yêu em lắm
20184: 爱你一辈子 (Ài nǐ yībèizi.): Yêu em cả đời
2030999: 爱你想你久久久 ( Ài nǐ xiǎng nǐ jiǔjiǔ jiǔ.): Yêu em nhớ em rất lâu
20475: 爱你是幸福 (Ài nǐ shì xìngfú): Yêu em là hạnh phúc
20609: 爱你到永久 (Ài nǐ dào yǒngjiǔ): Yêu em mãi mãi
20863: 爱你到来生 (Ài nǐ dàolái shēng): Yêu em đến kiếp sau
230: 爱死你 (Ài sǐ nǐ.): Yêu em chết mất
25184: 爱我一辈子 (Ài wǒ yībèizi.): Yêu anh cả đời nhé
25873: 爱我到今生 (Ài wǒ dào jīnshēng.): Yêu anh hết kiếp này
25910: 爱我久一点 (Ài wǒ jiǔ yīdiǎn.): Yêu anh lâu 1 chút
25965: 爱我就留我 (Ài wǒ jiù liú wǒ.): Yêu anh hãy giữ anh lại

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 3

300: 想你哦 (Xiǎng nǐ ó.): Nhớ em quá
30920: 想你就爱你 (Xiǎng nǐ jiù ài nǐ.): Nhớ em thì hãy yêu em
3013: 想你一生 (Xiǎng nǐ yīshēng.): Nhớ em cả đời
32062: 想念你的爱 (Xiǎngniàn nǐ de ài.): Nhớ đến tình yêu của em
032069: 想爱你很久 (Xiǎng ài nǐ hěnjiǔ.): Muốn yêu em mãi mãi
35910: 想我久一点 (Xiǎng wǒ jiǔ yīdiǎn): Nhớ anh lâu một chút
360: 想念你 (Xiǎngniàn nǐ.): Nhớ em

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 4

440295: 谢谢你爱过我 (Xièxiè nǐ àiguò wǒ.): Cám ơn em đã yêu anh
447735: 时时刻刻想我 (Shí shíkè kè xiǎng wǒ.): Nghĩ về em từng giây từng phút
4456: 速速回来 (Sù sù huílái.): Vội vàng trở lại
456: 是我啦 (Shì wǒ la): Là anh đây
460: 想念你 (Xiǎngniàn nǐ.): Nhớ em
4980: 只有为你 (Zhǐyǒu wéi nǐ.): Chỉ có vì em

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 5

y-nghia-cac-con-so-trong tieng-trung-quoc

>>Xem thêm: Nói Về Sở Thích Bằng Tiếng Trung

510: 我依你 (Wǒ yī nǐ.): Anh có ý với em
51020: 我依然爱你 (Wǒ yīrán ài nǐ.): Anh tất nhiên yêu em
51095: 我要你嫁我 (Wǒ yào nǐ jià wǒ.): Anh muốn em gả cho anh
515206: 我已不爱你了 (Wǒ yǐ bù ài nǐle.): Anh không yêu em nữa rồi
518420: 我一辈子爱你 (Wǒ yībèizi ài nǐ.): Anh cả đời yêu em
520: 我爱你 (Wǒ ài nǐ.): Anh yêu em
5201314: 我爱你一生一世 (Wǒ ài nǐ yīshēng yīshì.): Anh yêu em trọn đời trọn kiếp
5420: 我只爱你 (Wǒ zhǐ ài nǐ.): Anh chỉ yêu em
5460: 我思念你 (Wǒ sīniàn nǐ.): Anh nhớ em
54920: 我始终爱你 (Wǒ shǐzhōng ài nǐ): Anh luôn yêu em
5620: 我很爱你 (Wǒ hěn ài nǐ): Anh rất yêu em
5360: 我想念你 (Wǒ xiǎngniàn nǐ): Em nhớ anh
5630: 我很想你 (Wǒ hěn xiǎng nǐ): Em rất nhớ anh

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 6

6868: 溜吧溜吧 (Liū ba liū ba.): Chuồn thôi, chuồn thôi
687: 对不起 (Duìbùqǐ.): Xin lỗi

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 7

737420: 今生今世爱你 (Jīnshēng jīnshì ài nǐ.): Kiếp này đời này yêu em
73807: 情深怕缘浅 (Qíng shēn pà yuán qiǎn.): Hữu duyên vô phận
74520: 其实我爱你 (Qíshí wǒ ài nǐ.): Thực ra anh yêu em
74839: 其实不想走 (Qíshí bùxiǎng zǒu.): Thực ra không muốn đi
770880: 亲亲你抱抱你 (Qīn qīn nǐ bào bào nǐ.): hôn em, ôm em đi
706519184: 请你让我依靠一辈子 (Qǐng nǐ ràng wǒ yīkào yībèizi.): Anh hãy là điểm tựa của em trọn đời
7708801314520: 亲亲你抱抱你一生一世我爱你 (Qīn qīn nǐ bào bào nǐ yīshēng yīshì wǒ ài nǐ.): Hôn em ôm em yêu em cả đời cả kiếp

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 8

8013: 伴你一生 ( Bàn nǐ yīshēng.): Bên em cả đời
82475: 被爱是幸福 (Bèi ài shì xìngfú.): Được yêu là hạnh phúc

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 9

910: 就依你 (Jiù yī nǐ): Chính là em
918: 加油吧 (Jiāyóu ba.): Cố gắng lên
920: 就爱你 (Jiù ài nǐ.): Yêu em
9213: 钟爱一生 (Zhōng’ài yīshēng.): Yêu em cả đời
9240: 最爱是你 (Zuì ài shì nǐ.): Yêu nhất là em

Trên đây là tổng hợp chia sẻ đến các bạn ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc. Đôi khi nên sử dụng các con số tiếng Trung thay lời muốn nói. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc Xét Tuyển Những Môn Nào

Trong những năm gần đây, Tiếng Trung trở thành ngành ngôn ngữ học rất được ưa chuộng và phổ biến, bởi cơ hội nghề nghiệp và chế độ lương thưởng hấp dẫn. Hãy cùng chúng tôi đi sâu tìm hiểu về ngành ngôn ngữ Trung Quốc? Những tổ hợp được sử dụng để xét tuyển vào ngành ngôn ngữ Trung? Học ngôn ngữ Trung ra trường làm gì? Nào bắt đầu nhé!

Học Phí Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn (SIC)

Hiện nay với sự phát triển không ngừng của ngôn ngữ mà ngày càng có nhiều cơ sở đào tạo về khối ngành. Tuy nhiên không phải học phí trường cao đẳng quốc tế nào có mức hợp lý như trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn. Hãy cùng mình đi tìm hiểu về những thông tin mới nhất về mức học phí ngành Ngôn ngữ Trung của trường SIC nhé!

Lộ Trình Học Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu

Người mới học tiếng Trung nên bắt đầu từ đâu. Cùng chúng tôi tìm hiểu lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu dễ nhớ nhất qua bài viết dưới đây nhé!

Tự Học Tiếng Trung Cấp Tốc Tại Nhà Hiệu Quả

Học tiếng Trung giao tiếp ngày càng trở nên cần thiết với mỗi chúng ta. Cùng tìm hiểu cách tự học tiếng Trung cấp tốc tại nhà hiệu quả qua bài viết dưới đây nhé!

Cách Học Tiếng Trung Cơ Bản Nhất

Việc từ học của bạn sẽ thú vị và hiệu quả hơn nếu bạn nắm vững phương pháp học. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu cách học tiếng Trung cơ bản và hiệu quả nhất qua bài viết dưới đây nhé!

Cách Dùng Giới Từ Trong Tiếng Trung

Giới từ là một bộ phận không thể thiếu trong việc bổ sung nghĩa giúp câu trở nên hoàn chỉnh hơn. Cùng chúng tôi tìm hiểu những điều cần biết cách dùng giới từ trong tiếng Trung qua bài viết dưới đây nhé!

Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Trung Ấn Tượng

Trong tiếng Trung giao tiếp thì tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung là bài học cơ bản nhất. Bài viết dưới sẽ chia sẻ đến các bạn cách giới thiệu bản thân ấn tượng giúp bạn ghi điểm nhé!

Làm Giáo Viên Tiếng Trung Cần Những Kỹ Năng Nào?

Tiếng Trung là ngôn ngữ ngày càng được nhiều người sử dụng. Học tiếng Trung bạn có thể dễ dàng tìm được công việc ổn định, giáo viên tiếng Trung là một trong số đó. Vậy làm giáo viên tiếng Trung cần những kỹ năng nào? Cùng tìm hiểu nhé!

Giáo Trình Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu

Hẳn bạn băn khoăn không biết nên chọn giáo trình nào, dễ học dễ nhớ khi bắt đầu học tiếng Trung. Chúng tôi xin chia sẻ đến các bạn cách chọn giáo trình tiếng Trung cho người mới bắt đầu nhé!

Cách Dùng Các Dấu Trong Tiếng Trung

Nếu không có dấu câu thì ngôn ngữ sẽ thật nhàm chán, khó biểu lộ cảm xúc, và không tạo sự hứng thú cho người nghe. Vậy nên dấu câu là một trong những thành phần câu quan trọng. Hãy cùng tìm hiểu về cách dùng các dấu trong tiếng Trung nhé!