Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung Quốc

2023-08-09 07:55:53

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung là gì? Mọi thứ khi sinh ra và tồn tại đều sẽ ẩn chứa một thông điệp, một nội dung đôi khi là những mật mã nào đó và các con số cũng như vậy. Nhằm giải đáp thắc mắc, Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn xin chia sẻ với bạn nghĩa các con số thường gặp trong tiếng Trung và hàm ý ẩn chứa trong mỗi dãy số. Cùng tìm hiểu nhé!

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc

ý nghĩa các con số trong tiếng trung
Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc

Cũng giống như bảng chữ số Latinh, bảng chữ số Trung Quốc cũng bao gồm 9 chữ số. Những chữ này có ý nghĩa gì theo dõi cùng tìm hiểu nhé!

Số 0 - 零 (líng): Bạn, anh, chị, em

Số 1 - 一 (yī – yāo): Muốn

Số 2 - 二 (èr): Yêu

Số 3 - 三 (sān): Nhớ, Sinh – đời

Số 4 - 四 (sì): Thế gian, Tử – chết, Tương tư, Là

Số 5- 五 (wǔ): Tôi

Số 6 - 六 (lìu): Lộc

Số 7 - 七 (qī): Hôn

Số 8 - 八 (bā): Phát

Số 9 - 九 (jiǔ): Cửu, Cầu mong, Chính

Ý nghĩa các tổ hợp con số trong tiếng Trung

Có một hiện tượng rất phổ biết đó là hiện tượng gần âm trong ngôn ngữ tiếng Trung. Hiện tượng gần âm trong tiếng Trung Quốc cũng được áp dụng nhiều với các con số, những con số mang đầy ý nghĩa và bí mật. Đôi khi những con số này còn được dùng là mật mã tình yêu của các cặp đôi. Cùng khám phá với nha.

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 0

ý nghĩa các con số trong tiếng trung
Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 0

065 - 原谅我 (Yuánliàng wǒ): Tha thứ cho anh

0437 - 你是神经 (Nǐ shì shénjīng): Anh là đồ thần kinh

0456 - 你是我的 (Nǐ shì wǒ de): Em là của anh

0457 - 你是我妻 (Nǐ shì wǒqī): Em là vợ anh

0487 - 你是白痴 (Nǐ shì báichī): Anh là đồ ngốc

02825 - 你爱不爱我 (Nǐ ài bù ài wǒ): Em có yêu anh không?

04527 - 你是我爱妻 (Nǐ shì wǒ ài qī): Em là vợ yêu của tôi

04535 - 你是否想我 (Nǐ shìfǒu xiǎng wǒ): Em có nhớ anh không

04551 - 你是我唯一 (Nǐ shì wǒ wéiyī): Em là duy nhất của anh

04567 - 你是我老妻 (Nǐ shì wǒ lǎo qī): Em là bạn đời của anh

032069 - 想爱你很久 (Xiǎng ài nǐ hěnjiǔ): Muốn yêu em mãi mãi

045692 - 你是我的最爱 (Nǐ shì wǒ de zuì ài): Em là người anh yêu nhất

0594184 - 你我就是一辈子 (Nǐ wǒ jiùshì yībèizi): Em là cả cuộc đời của anh

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 1

147 - 一世情 (Yīshì qíng): Tình trọn đời

1314 - 一生一世 (Yīshēng yīshì.): Trọn đời trọn kiếp

1414 - 要死要死 (Yàosǐ yàosǐ.):  Muốn chết

1711 - 一心一意 (Yīxīnyīyì): Một lòng một dạ

1920 - 依旧爱你 (Yījiù ài nǐ.): Vẫn còn yêu anh

1314920 - 一生一世就爱你 (Yīshēng yīshì jiù ài nǐ.)  : Yêu em trọn đời trọn kiếp 

1392010 - 一生就爱你一个 ( Yīshēng jiù ài nǐ yīgè.): Cả đời chỉ yêu một mình em

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 2

200 - 爱你哦 (Ài nǐ ó.): Yêu em lắm

230 - 爱死你(Ài sǐ nǐ.): Yêu em chết mất

20184 - 爱你一辈子 (Ài nǐ yībèizi.): Yêu em cả đời

20475 - 爱你是幸福 (Ài nǐ shì xìngfú): Yêu em là hạnh phúc

20609 - 爱你到永久 (Ài nǐ dào yǒngjiǔ): Yêu em mãi mãi

25184 - 爱我一辈子 (Ài wǒ yībèizi.): Yêu anh cả đời nhé

25873 - 爱我到今生 (Ài wǒ dào jīnshēng.): Yêu anh hết kiếp này

25910 - 爱我久一点 (Ài wǒ jiǔ yīdiǎn.): Yêu anh lâu 1 chút

25965 - 爱我就留我 (Ài wǒ jiù liú wǒ.): Yêu anh hãy giữ anh lại

2030999 - 爱你想你久久久 ( Ài nǐ xiǎng nǐ jiǔjiǔ jiǔ.): Yêu em nhớ em rất lâu

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 3

300 - 想你哦 (Xiǎng nǐ ó.): Nhớ em quá

310 - 先依你 (Xiān yī nǐ): Theo ý em trước

356 - 上网啦 (Shàngwǎng la): Lên mạng đi

360 - 想念你 (Xiǎngniàn nǐ): Nhớ em

3013 - 想你一生 (Xiǎng nǐ yīshēng): Nhớ em cả đời

30920 - 想你就爱你 (Xiǎng nǐ jiù ài nǐ): Nhớ em thì hãy yêu em

32062 - 想念你的爱 (Xiǎngniàn nǐ de ài): Nhớ đến tình yêu của em

35910 - 想我久一点 (Xiǎng wǒ jiǔ yīdiǎn): Nhớ anh lâu một chút

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 4

456 - 是我啦 (Shì wǒ la): Là anh đây

460 - 想念你 (Xiǎngniàn nǐ.): Nhớ em

4456 - 速速回来 (Sù sù huílái.): Vội vàng trở lại

4980 - 只有为你 (Zhǐyǒu wéi nǐ.): Chỉ có vì em

440295 - 谢谢你爱过我 (Xièxiè nǐ àiguò wǒ.): Cám ơn em đã yêu anh

447735 - 时时刻刻想我 (Shí shíkè kè xiǎng wǒ.): Nghĩ về em từng giây từng phút

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 5

ý nghĩa các con số trong tiếng trung
Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 5

>>Xem thêm: Nói Về Sở Thích Bằng Tiếng Trung

510 - 我依你 (Wǒ yī nǐ.): Anh có ý với em

520 - 我爱你 (Wǒ ài nǐ.): Anh yêu em

5420 - 我只爱你 (Wǒ zhǐ ài nǐ.): Anh chỉ yêu em

5460 - 我思念你 (Wǒ sīniàn nǐ.): Anh nhớ em

5620 - 我很爱你 (Wǒ hěn ài nǐ): Anh rất yêu em

5360 - 我想念你 (Wǒ xiǎngniàn nǐ): Em nhớ anh

5630 - 我很想你 (Wǒ hěn xiǎng nǐ): Em rất nhớ anh

51020 - 我依然爱你 (Wǒ yīrán ài nǐ.): Anh tất nhiên yêu em

51095 - 我要你嫁我 (Wǒ yào nǐ jià wǒ.): Anh muốn em gả cho anh

54920 - 我始终爱你 (Wǒ shǐzhōng ài nǐ): Anh luôn yêu em

515206 - 我已不爱你了 (Wǒ yǐ bù ài nǐle.): Anh không yêu em nữa rồi

518420 - 我一辈子爱你 (Wǒ yībèizi ài nǐ.): Anh cả đời yêu em

5201314 - 我爱你一生一世 (Wǒ ài nǐ yīshēng yīshì.): Anh yêu em trọn đời trọn kiếp

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 6

609 - 到永久 (Dào yǒngjiǔ): Đến vĩnh viễn

687 - 对不起 (Duìbùqǐ): Xin lỗi

6120 - 懒得理你 (Lǎndé lǐ nǐ): rảnh mà để ý đến anh

6699 - 顺顺利利 (Shùn shùn lì lì): Thuận lợi thuận lợi

6868 - 溜吧溜吧 (Liū ba liū ba): Chuồn thôi, chuồn thôi

6785753 - 老地方不见不散 (Lǎo dìfāng bújiàn bú sàn): Chỗ cũ không gặp không về

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 7

73807 - 情深怕缘浅 (Qíng shēn pà yuán qiǎn.): Hữu duyên vô phận

74520 - 其实我爱你 (Qíshí wǒ ài nǐ.): Thực ra anh yêu em

74839 - 其实不想走 (Qíshí bùxiǎng zǒu.): Thực ra không muốn đi

737420 - 今生今世爱你 (Jīnshēng jīnshì ài nǐ.): Kiếp này đời này yêu em

770880 - 亲亲你抱抱你 (Qīn qīn nǐ bào bào nǐ.): hôn em, ôm em đi

706519184 - 请你让我依靠一辈子 (Qǐng nǐ ràng wǒ yīkào yībèizi.): Anh hãy là điểm tựa của em trọn đời

7708801314520 - 亲亲你抱抱你一生一世我爱你 (Qīn qīn nǐ bào bào nǐ yīshēng yīshì wǒ ài nǐ.): Hôn em ôm em yêu em cả đời cả kiếp

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 8

825 - 别爱我 (Bié ài wǒ): Đừng yêu anh

837 - 别生气. (Bié shēngqì): Đừng giận

860 - 不留你 (Bù liú nǐ): Không níu kéo anh

865 - 别惹我 (Bié rě wǒ): Đừng làm phiền anh

898 - 分手吧 (Fēnshǒu ba): Chia tay đi

8006 - 不理你了 (Bù lǐ nǐle): Không quan tâm đến em

8013 - 伴你一生 (Bàn nǐ yìshēng): Bên em cả đời

8074 - 把你气死 (Bǎ nǐ qì sǐ): Làm em tức điên

8384 - 不三不四 (Bù sān bú sì): Vớ va vớ vẩn, không ra gì, không đàng hoàng

8716 - 八格耶鲁 (Bā gé yélǔ): Bát Cách Gia Lỗ: Tên khốn, tên đần độn

81176 - 在一起了 (Zài yìqǐle): Bên nhau

82475 - 被爱是幸福 (Bèi ài shì xìngfú): Được yêu là hạnh phúc

85941 - 帮我告诉他 (Bāng wǒ gàosù tā): Giúp em nói với anh ý

8834760 - 漫漫相思只为你 (Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ): Tương tư chỉ vì em

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 9

95 - 救我 (Jiù wǒ): Cứu anh

910 - 就依你 (Jiù yī nǐ): Chính là em

918 - 加油吧 (Jiāyóu ba.): Cố gắng lên

920 - 就爱你 (Jiù ài nǐ.): Yêu em

930 - 好想你 (Hǎo xiǎng nǐ): Rất nhớ em

9213 - 钟爱一生 (Zhōng’ài yīshēng.): Yêu em cả đời

9240 - 最爱是你 (Zuì ài shì nǐ.): Yêu nhất là em

9089 - 求你别走 (Qiú nǐ bié zǒu): Mong em đừng đi

93110 - 好想见见你 (Hǎo xiǎngjiàn jiàn nǐ): Rất muốn gặp em

902535 - 求你爱我想我 (Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ): Mong em yêu anh nhớ anh

Trên đây là tổng hợp chia sẻ đến các bạn ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc. Đôi khi nên sử dụng các con số tiếng Trung thay lời muốn nói. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Nói về sở thích bằng tiếng Trung

Bạn đã biết giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung chưa? Hôm nay chúng ta tìm hiểu và làm một văn bản tiếng Trung nói về sở thích bằng tiếng Trung nhé! Cùng bắt đầu nào!

Cách Phỏng Vấn Xin Việc Bằng Tiếng Trung Ấn Tượng Nhất

Bạn chưa nắm vững những câu phỏng vấn tiếng Trung? Bạn đang cần cách phỏng vấn tiếng Trung ấn tượng nhất? Vậy hãy theo dõi bài viết dưới đây để có kinh nghiệm nhé!

Cách Sử Dụng Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung Cơ Bản Nhất

Việc học tốt ngữ pháp sẽ giúp bạn không nhầm lẫn giữa các thành phần câu. Hãy cùng tìm hiểu kiến thức về cách sử dụng ngữ pháp tiếng Trung qua bài viết hôm nay nhé!

Làm Giáo Viên Tiếng Trung Cần Những Kỹ Năng Nào?

Tiếng Trung là ngôn ngữ ngày càng được nhiều người sử dụng. Học tiếng Trung bạn có thể dễ dàng tìm được công việc ổn định, giáo viên tiếng Trung là một trong số đó. Vậy làm giáo viên tiếng Trung cần những kỹ năng nào? Cùng tìm hiểu nhé!

Cơ Hội Nghề Nghiệp Lớn Khi Học Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc

Năm 2024, Nền kinh tế hội nhập 4.0 phát triển mạnh mẽ. Ngôn Ngữ Trung Quốc là một ngành cực hot với tỉ lệ đầu ra có việc làm đúng ngành đạt tới 98%. Nắm bắt được xu hướng đó Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn tiếp tục tuyển sinh và đào tạo ngành ngôn ngữ Trung Quốc với nhiều chương trình học bổng giúp các tân sinh viên yên tâm học tập và rèn luyện.

Top 5 Ứng Dụng Luyện Viết Tiếng Trung Miễn Phí Tốt Nhất

Bắt đầu học tiếng Trung, việc luyện viết ngôn ngữ này luôn khiến bạn đau đầu. Sau đây là 5 ứng dụng luyện viết tiếng Trung miễn phí tốt nhất, hãy tìm hiểu ngay qua bài viết bên dưới đây nhé!

Tìm Hiểu Về Chuyên Ngành Sư Phạm Tiếng Trung

Bạn yêu thích tiếng Trung và đam mê công việc giảng dạy thì chuyên ngành Sư phạm tiếng Trung sẽ là sự lựa chọn đúng đắn với bạn. Cùng tìm hiểu kỹ về ngành học này qua bài viết bên dưới nhé!

Chuẩn đầu ra ngành Ngôn ngữ Trung là gì?

Trung Quốc đang là một trong những quốc gia dẫn đầu về việc đầu tư vào Việt Nam. Bởi thế, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc hiện được xem là ngành sáng giá cho những bạn trẻ tìm kiếm cơ hội nghề nghiệp. Vậy chuẩn đầu ra ngành Ngôn ngữ Trung là gì? Hãy theo dõi bài viết dưới đây và cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết vấn đề này nhé!

Phương pháp hoàn thiện 5 kỹ năng tiếng Trung cho sinh viên

Để sử dụng thành thạo và phát triển kỹ năng tiếng Trung phục vụ cho học tập cũng như công việc sau này. Sinh viên chuyên ngành Cao đẳng Ngôn ngữ Trung cần liên tục trau dồi, phát triển 5 kỹ năng nghe - nói - đọc - hiểu -  viết tiếng Trung. Vậy làm sao để phát triển hài hòa và tốt nhất cả 5 kỹ năng này? Các em cùng tìm hiểu phương pháp ở bài viết dưới nhé!

Tìm hiểu thông tin về ngành Ngôn ngữ Trung chất lượng cao

Thời gian gần đây, khái niệm “Chương trình chất lượng cao” được nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm. Nhằm giúp các bạn hiểu rõ hơn, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thông tin về ngành Ngôn ngữ Trung chất lượng cao qua bài viết dưới đây.