Từ Vựng Tiếng Trung Trong Công Xưởng, Nhà Máy

2024-01-03 11:07:21

Nắm vững từ mới cùng các câu giao tiếp tiếng Trung công xưởng thông dụng không chỉ giúp công việc của bạn thuận lợi mà còn góp phần giúp bạn thăng tiến nhanh. Hãy tìm hiểu từ vựng tiếng Trung trong công xưởng, nhà máy qua bài viết dưới đây nhé!

Tên một số công xưởng, nhà máy bằng tiếng Trung

Tiếng Trung công xưởng là những từ vựng về đề tài công xưởng, nhà máy. Dưới đây là tên một số công xưởng, nhà máy bằng tiếng Trung, các bạn theo dõi nha.

tiếng trung công xưởng

Nhà máy công xưởng tiếng Trung viết thế nào?

电力工厂 (diànlì gōngchǎng): Công xưởng điện

印刷工厂 (yìnshuā gōngchǎng): Công xưởng in

石化工厂 (shíhuà gōngchǎng): Công xưởng hóa chất

 炼油工厂 (liànyóu gōngchǎng): Công xưởng lọc dầu

木材工厂 (mùcái gōngchǎng): Công xưởng gỗ

钢铁工厂 (gāngtiě gōngchǎng): Công xưởng gang thép

造纸工厂 (zàozhǐ gōngchǎng): Công xưởng giấy

陶瓷工厂 (táocí gōngchǎng): Công xưởng gốm sứ

塑料工厂 (sùliào gōngchǎng): Công xưởng nhựa

制革工厂 (zhìgé gōngchǎng): Xưởng sản xuất da

皮鞋工厂 (píxié gōngchǎng): Công xưởng giày da 

染料工厂 (rǎnliào gōngchǎng): Công xưởng nhuộm 

电子工厂 (diànzǐ gōngchǎng): Công xưởng điện tử

机器工厂 (jīqì gōngchǎng): Công xưởng cơ khí

钢铁厂 (gāngtiěchǎng): Nhà máy thép 

水泥厂 (shuǐní chǎng): Nhà máy xi măng

砖厂 (zhuān chǎng): Nhà máy gạch 

火力发电厂 (huǒlì fādiàn chǎng): Nhà máy nhiệt điện 

水力发电厂 (shuǐlì fādiàn chǎng): Nhà máy thủy điện 

服装厂 (fúzhuāng chǎng): Nhà máy may mặc 

纱线厂 (shā xiàn chǎng): Nhà máy sợi 

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng nhà máy

Từ vựng về chức vụ trong công xưởng, nhà máy

Bạn học ngôn ngữ Trung Quốc cần tìm hiểu về cách viết và phát âm các chức vụ và công việc khác nhau để có thể đi làm tại các công xưởng, nhà máy.

tiếng trung công xưởng

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng, nhà máy về chức vụ

经理 (jīnglǐ): Giám đốc

福理 (fù lǐ): Phó giám đốc

襄理 (xiānglǐ): Trợ lý giám đốc

处长 (chùzhǎng): Trưởng phòng

副处长 (fù chùzhǎng): Phó phòng 

课长 (kèzhǎng): Giám đốc bộ phận

助理 (zhùlǐ): Trợ lý

领班 (lǐng bān): Trưởng nhóm

组长 (zǔ zhǎng): Tổ Trưởng 

副组长 (fù zǔzhǎng): Tổ phó 

管理师 (guǎnlǐ shī): Bộ phận quản lý

管理员 (guǎnlǐ yuán): Quản lý

专员 (zhuān yuán): Chuyên gia 

工程师 (gōngchéngshī): Kỹ sư

系统工程师 (xìtǒng gōngchéngshī): Kỹ sư hệ thống

技术员 (jìshù yuán): Kỹ thuật viên

主任工程师 (zhǔrèn gōng chéng shī): Kỹ sư trưởng

高级工程师 (gāojí gōng chéng shī): Kỹ sư cao cấp 

专案工程师 (zhuānàn gōngchéngshī): Kỹ sư dự án 

顾问工程师 (gùwèn gōngchéngshī): Kỹ sư tư vấn 

技术员 (jìshù yuán): Kỹ thuật viên

高级技术员 (gāojí jìshù yuán): Kỹ thuật viên cao cấp 

助理技术员 (zhùlǐ jìshù yuán): Trợ lý kỹ thuật

厂长 (chǎngzhǎng): Xưởng trưởng

副厂长 (fù chǎngzhǎng): Phó xưởng 

工人 (gōngrén): Công nhân

老工人 (lǎo gōngrén): Công nhân lâu năm

合同工 (hétonggōng): Công nhân hợp đồng

计件工 (jìjiàn gōng): Công nhân ăn lương sản phẩm 

維修工 (wéixiū gōng): Công nhân sửa chữa

技工 (jìgōng): Công nhân kỹ thuật

臨時工 (línshí gōng): Công nhân thời vụ

先進工人 (xiānjìn gōngrén): Công nhân tiên tiến 

青工 (qīnggōng): Công nhân trẻ 

会计, 会计师 (kuàijì, kuàijìshī): Kế toán

仓库 (cāngkù): Kho

科员 (kē yuán): Nhân viên 

企业業管理人员員 (qǐyè guǎnlǐ rényuán): Nhân viên quản lý xí nghiệp 

推销员 (tuīxiāo yuán): Nhân viên bán hàng

炊事员 (chuīshì yuán): Nhân viên nhà bếp

食堂管理员 (shítáng guǎn lǐyuán): Nhân viên quản lý nhà ăn 

采购员 (cǎigòu yuán): Nhân viên thu mua

检验工 (jiǎnyàn gōng): Nhân viên kiểm phẩm 

品质检验员、质检员 (pǐnzhì jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán): Nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…) 

出勤计时员 (chūqín jìshí yuán): Nhân viên chấm công 

(绘图员 huì tú yuán): Nhân viên vẽ kỹ thuật 

公关员 (gōngguān yuán): Nhân viên quan hệ công chúng 

(厂医 chǎng yī): Nhân viên y tế nhà máy 

学徒 (xuétú): Người học việc 

Từ vựng về lương thưởng và chế độ

tiếng trung công xưởng về lương bổng

Từ vựng tiếng Trung về lương bổng

>>Xem thêm: Mẫu Câu Cơ Bản Tiếng Trung Thương Mại

工资制度 (gōngzī zhìdù): Chế độ tiền lương

奖金制度 (jiǎngjīn zhìdù): Chế độ tiền thưởng

年工资 (nián gōngzī): Lương tính theo năm

月工资 (yuè gōng zī): Lương tháng

周工资 (zhōu gōngzī): Lương theo tuần

日工资 (rì gōngzī): Lương theo ngày

加班费 (jiābān fèi): Tiền tăng ca

奖金 (jiǎngjīn): Tiền thưởng

工资差额 (gōngzī chà’é): Mức chênh lệch lương

工资基金 (gōngzī jījīn): Quỹ lương

工资 (gōngzī dòngjié): Cố định tiền lương

工资名单 (gōngzī míngdān): Danh sách lương

定额制度 (dìng’é zhìdù): Chế độ định mức

夜班津贴 (yè bān jīntiē): Phụ cấp ca đêm

劳动安全 (láodòng ānquán): An toàn lao động

生产安全 (shēngchǎn ānquán): An toàn sản xuất

劳动保险 (láodòng bǎoxiǎn): Bảo hiểm lao động

Từ vựng các phòng ban trong công xưởng, nhà máy

党委办公室 (dǎngwěi bàngōngshì): Văn phòng đảng ủy

团委公室 (tuánwěi bàn gōngshì): Văn phòng đoàn thanh niên

厂长办公室 (chǎngzhǎng bàngōngshì): Văn phòng giám đốc

车间 (chējiān): Phân xưởng

保卫科 (bǎowèi kē): Phòng bảo vệ

工艺科 (gōngyì kē): Phòng công nghệ

会计室 (kuàijì shì): Phòng kế toán

人事科 (rénshì kē): Phòng nhân sự

财务科 (cáiwù kē): Phòng tài vụ

设计科 (shèjì kē): Phòng thiết kế

组织科 (zǔzhī kē): Phòng tổ chức

运输科 (yùnshū kē): Phòng vận tải

Từ vựng về thiết bị máy móc trong công xưởng

tiếng trung trong công xưởng

Từ vựng tiếng Trung về máy móc thiết bị

>>Xem thêm: Từ Vựng Tiếng Trung Văn Phòng Thường Dùng

Một thành phần không thể thiếu trong xưởng đó là các loại máy móc và thiết bị. Những thứ hỗ trợ tạo ra được sản phẩm, mang lại lợi nhuận cho công ty.

锯床 (jùchuáng): Máy cưa

测音器 (cè yīn qì): Máy đo ồn

全站仪 (quánzhànyí): Máy đo tọa độ

气压缩机 (qì yā suō jī): Máy nén khí

电焊机 (diànhàn jī): Máy hàn

冲击电钻 (chōngjī diàn zuān): Máy đục bê tông

机砖制造 (jīzhuān zhìzào): Máy đóng gạch 

打桩机 (dǎ zhuāng jī): Máy đóng cọc 

推土机 (tuī tǔ jī): Máy ủi đất

挖土机 (wā tǔ jī): Máy đào đất 

铲石机 (chǎn shí jī): Máy xúc đá

测距仪 (cè jù yí): Máy đo khoảng cách 

增压器 (zēng yā qì): Turbo

行星轮架 (xíngxīng lún jià): Giá đỡ 

分配阀 (fēnpèi fá): Van ngăn kéo 

止动盘 (zhǐ dòng pán): Phanh trục

空滤器 (kōng lǜqì): Lọc gió

行星轮架 (xíngxīng lún jià): Giá đỡ

圆柱销 (yuánzhù xiāo): Chốt định vị

推拉软轴 (tuīlā ruǎn zhóu): Dây điều khiển

水泵组件 (shuǐbèng zǔjiàn): Bơm nước

齿轮泵 (chǐlún bèng): Bơm công tắc 

工作泵 (gōngzuò bèng): Bơm nâng hạ

工作泵连接轴 (gōngzuò bèng liánjiē zhóu): Trục lai bơm nâng hạ 

动臂缸油封 (dòng bì gāng yóufēng): Phớt nâng hạ 

转斗缸油封 (zhuǎn dòu gāng yóufēng): Phớt lật 

转向缸油封 (zhuǎnxiàng gāng yóufēng): Phớt lái 

轴齿轮 (zhóu chǐlún): Bánh răng lái bơm

擦胶刷 (cā jiāo shuā): Bàn chải quét keo

员工工作服 (yuán gōng gōng zuò fú): Áo công nhân

针保工作服 (zhēn bǎo gōng zuò fú): Áo bảo trì may

电池 (diàn chí): Ắc quy

扩音机 (kuò yīn jī): Âm li

圆锥滚子轴 yuánzhuī gǔn zi zhóu): Bi 

Một số câu giao tiếp thường dùng trong công xưởng, nhà máy

小心 (Xiǎoxīn): Cẩn thận

注意安全 (Zhùyì ānquán): Chú ý an toàn

该下班了 (Gāi xiàbānle): Đến giờ tan làm rồi

今天又得加班了 (Jīntiān yòu děi jiābānle): Hôm nay lại phải tăng ca rồi

迟到五分钟会被罚款 (Chídào wǔ fēnzhōng huì bèi fákuǎn): Đến muộn 5 phút sẽ bị phạt

开会时不接借电话 (Kāihùishí bùnéng jiē diànhuà): Trong lúc họp không được nghe điện thoại

老板的心情最近不好 (Lǎobǎn de xīnqíng zuìjìn bù hǎo): Dạo này tâm trạng của sếp không tốt lắm

Trên đây là bài viết từ vựng tiếng Trung công xưởng mà Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn tổng hợp lại. Chúc bạn học tiếng Trung giao tiếp tốt và sớm thăng tiến trong công việc nhé!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Nói về sở thích bằng tiếng Trung

Bạn đã biết giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung chưa? Hôm nay chúng ta tìm hiểu và làm một văn bản tiếng Trung nói về sở thích bằng tiếng Trung nhé! Cùng bắt đầu nào!

Cách Phỏng Vấn Xin Việc Bằng Tiếng Trung Ấn Tượng Nhất

Bạn chưa nắm vững những câu phỏng vấn tiếng Trung? Bạn đang cần cách phỏng vấn tiếng Trung ấn tượng nhất? Vậy hãy theo dõi bài viết dưới đây để có kinh nghiệm nhé!

Cách Sử Dụng Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung Cơ Bản Nhất

Việc học tốt ngữ pháp sẽ giúp bạn không nhầm lẫn giữa các thành phần câu. Hãy cùng tìm hiểu kiến thức về cách sử dụng ngữ pháp tiếng Trung qua bài viết hôm nay nhé!

Làm Giáo Viên Tiếng Trung Cần Những Kỹ Năng Nào?

Tiếng Trung là ngôn ngữ ngày càng được nhiều người sử dụng. Học tiếng Trung bạn có thể dễ dàng tìm được công việc ổn định, giáo viên tiếng Trung là một trong số đó. Vậy làm giáo viên tiếng Trung cần những kỹ năng nào? Cùng tìm hiểu nhé!

Cơ Hội Nghề Nghiệp Lớn Khi Học Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc

Năm 2024, Nền kinh tế hội nhập 4.0 phát triển mạnh mẽ. Ngôn Ngữ Trung Quốc là một ngành cực hot với tỉ lệ đầu ra có việc làm đúng ngành đạt tới 98%. Nắm bắt được xu hướng đó Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn tiếp tục tuyển sinh và đào tạo ngành ngôn ngữ Trung Quốc với nhiều chương trình học bổng giúp các tân sinh viên yên tâm học tập và rèn luyện.

Top 5 Ứng Dụng Luyện Viết Tiếng Trung Miễn Phí Tốt Nhất

Bắt đầu học tiếng Trung, việc luyện viết ngôn ngữ này luôn khiến bạn đau đầu. Sau đây là 5 ứng dụng luyện viết tiếng Trung miễn phí tốt nhất, hãy tìm hiểu ngay qua bài viết bên dưới đây nhé!

Tìm Hiểu Về Chuyên Ngành Sư Phạm Tiếng Trung

Bạn yêu thích tiếng Trung và đam mê công việc giảng dạy thì chuyên ngành Sư phạm tiếng Trung sẽ là sự lựa chọn đúng đắn với bạn. Cùng tìm hiểu kỹ về ngành học này qua bài viết bên dưới nhé!

Chuẩn đầu ra ngành Ngôn ngữ Trung là gì?

Trung Quốc đang là một trong những quốc gia dẫn đầu về việc đầu tư vào Việt Nam. Bởi thế, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc hiện được xem là ngành sáng giá cho những bạn trẻ tìm kiếm cơ hội nghề nghiệp. Vậy chuẩn đầu ra ngành Ngôn ngữ Trung là gì? Hãy theo dõi bài viết dưới đây và cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết vấn đề này nhé!

Phương pháp hoàn thiện 5 kỹ năng tiếng Trung cho sinh viên

Để sử dụng thành thạo và phát triển kỹ năng tiếng Trung phục vụ cho học tập cũng như công việc sau này. Sinh viên chuyên ngành Cao đẳng Ngôn ngữ Trung cần liên tục trau dồi, phát triển 5 kỹ năng nghe - nói - đọc - hiểu -  viết tiếng Trung. Vậy làm sao để phát triển hài hòa và tốt nhất cả 5 kỹ năng này? Các em cùng tìm hiểu phương pháp ở bài viết dưới nhé!

Tìm hiểu thông tin về ngành Ngôn ngữ Trung chất lượng cao

Thời gian gần đây, khái niệm “Chương trình chất lượng cao” được nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm. Nhằm giúp các bạn hiểu rõ hơn, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thông tin về ngành Ngôn ngữ Trung chất lượng cao qua bài viết dưới đây.