Cách Sử Dụng Trạng Từ Trong Tiếng Nhật

30/12/2022 15:03

Để học tốt tiếng Nhật thì trạng từ là một phần mà bạn cần nắm chắc. Trạng từ trong tiếng Nhật sẽ giúp bạn học tốt ngữ pháp cũng như cách ứng dụng trong giao tiếp với nhiều tình huống khác nhau. Sau đây, trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn sẽ chia sẻ với các bạn cách sử dụng trạng từ trong tiếng Nhật để nắm rõ thành tố ngữ pháp này.

Trạng từ trong tiếng Nhật là gì?

trạng từ trong tiếng nhật

Trạng từ trong tiếng Nhật là gì?

Trạng từ trong tiếng Nhật gọi chung nhất là 副詞 (fukushi). Trạng từ là từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, một trạng từ khác hay cho cả câu. Trạng từ thường đứng trước từ hay mệnh đề mà nó cần bổ nghĩa. Tuy nhiên cũng tùy trường hợp câu nói mà người ta có thể đặt nó đứng sau hay cuối câu.

Cách sử dụng trạng từ trong tiếng nhật

Trạng từ trong tiếng Nhật thường được sử dụng trước các động từ hoặc tính từ.

Ví dụ: Trong “たくさん食べる” các trạng từ Nhật Bản “たくさん” – khá, xuất hiện trước động từ “食べる” – taberu – ăn.

Biến tính từ thành trạng từ

Trong tiếng Nhật, chỉ cần thêm đuôi [く] cho tính từ tiếng Nhật [い], hoặc phần tử [に] cho tính từ tiếng Nhật [な]. Bằng cách này, các bạn có thể tạo ra các trạng từ tiếng Nhật cho từng loại tính từ.

Ví dụ:

  • 便利な > 便利に  (Benrina > Benrini);
  • 強い > 強く (Tsuyoi > Tsuyoku);
  • 新しい > 新し (Atarashii > Atarashiku);
  • 簡単な > 簡単に  (Kantanna > Kantanni).

Với hậu tố tekini

Một số từ có thể trở thành trạng từ bằng cách thêm hậu tố tekini.

Ví dụ:

  • 具体 (Gutai) > 具体 的 に (Gutaitekini);
  • 質問の内容が具体的に伝わるように書いてください。(Shitsumon no naiyō ga gutaitekini tsutawaru yō ni kaite kudasai).

Động từ có chức năng trạng từ tiếng Nhật

Một số động từ, khi được sử dụng ở dạng bạn / từ, đôi khi có thể được sử dụng như trạng từ.

  • 喜ぶ chuyển thành 喜んで  (Yorokobu> Yorokonde);
  • 喜んで行きます;
  • 喜んでお手伝いしますよ.

Lặp đi lặp lại và tạo trạng từ

trạng từ trong tiếng nhật

Lặp đi lặp lại và tạo trạng từ

>>Xem thêm: Danh Từ Trong Tiếng Nhật

Một số trạng từ trong tiếng Nhật có thể được tạo ra từ sự lặp lại của một từ hoặc âm thanh. Rất nhiều bạn học Cao đẳng tiếng Nhật vẫn thường hay nhầm lẫn những từ này với từ tượng thanh. Tuy nhiên, từ tượng thanh thường được viết bằng katakana và có ngữ cảnh khác.

Ví dụ:

  • しばしば (Frequentemente, muitas vezes…);
  • 彼はしばしば恋に落ちる (Kare wa shibashiba koiniochiru);
  • データはしばしば不正確だ (Dēta wa shibashiba fuseikakuda);
  • いちいち(Um por um, cada, cada um, tudo…);
  • 彼の言うことはいちいち頭に来る(Kare no iu koto wa ichīchi atama ni kuru);
  • 時々 (Tokidoki);
  • 時々テレビを見る (Tokidoki terebiwomiru);
  • 彼は時々希望を失う (Kare wa tokidoki kibō o ushinau).

Adverbs untranslatable

Có những trạng từ không có bản dịch rõ ràng. Chúng ta cùng xem bốn trường hợp phổ biến dưới đây:

– やっぱり: Từ này chỉ là một dạng thông tục của やはり. Nó là một trạng từ được sử dụng để có nghĩa là “Đúng như tôi nghĩ”, “Như mong đợi” hoặc “Bất chấp mọi thứ”.

Ví dụ: 彼はやっぱりゲイですね (Kare wa yappari geidesu ne): Tôi biết anh ấy là Gay.

– まさか: Trạng từ tiếng Nhật này có nghĩa tương tự như “đừng nói với tôi!”, “Không thể!”, “Nó chỉ có thể là một trò đùa!”, “Không thể tin được!” hoặc “Bạn đang đùa tôi!” Theo như tôi có thể nói, trạng từ này có một hàm ý hơi tiêu cực.

Ví dụ: 

  • まさか犯人はクリス (Masaka hannin wa Kurisu): Đừng nói với tôi Cris là tội phạm;
  • 流石に (Sasugani): Một số bản dịch của trạng từ tiếng Nhật này sẽ là “như mong đợi”, “đây là một điều gì đó rất tự nhiên”, “trên thực tế” hoặc “không nghi ngờ gì”;
  • 流石に彼は速く走る (Sasuga ni kare wa hayakuhashiru): Đúng như dự đoán, anh ta chạy rất nhanh;
  • とにかく (Tonikaku) :có thể có nghĩa là “theo bất kỳ cách nào”, “theo bất kỳ cách nào”, “nói chung”, “theo cách này hay cách khác”, “trong mọi trường hợp” …;
  • とにかく家へ帰る (Tonikaku ie e kaeru): dù sao cũng về nhà.

Các trạng từ tiếng Nhật thường gặp

Dưới đây là bảng 50 trạng từ trong tiếng Nhật thường gặp mà chúng tôi đã tổng hợp cho các bạn tham khảo:

Trạng từ tiếng Nhật

Dịch nghĩa

Trạng từ tiếng Nhật

Dịch nghĩa

もっと [もっと] Hơn ほとんど [ほとんど] Hầu hết
とても [とても] Rất 直接 [ちょくせつ] Trực tiếp
よく [よく] Thường まず [まず] Đầu tiên
いっぱい [いっぱい] Đầy ちょうど [ちょうど] Vừa đúng
ゆっくり [ゆっくり] Chậm 絶対に [ぜったいに] Tuyệt đối
もう [もう] Lại  少し [すこし] Một ít
たくさん [たくさん] Nhiều そのまま [そのまま] Cứ như vậy
もし [もし] Nếu こう [こう] Như thế này
急に [きゅうに] Đột nhiên 直ぐ [すぐ] Ngay lập tức
全く [まったく] Hoàn toàn 一番 [いちばん] Nhất, hàng đầu
やはり [やはり] Quả nhiên 非常に [ひじょうに] Rất, cực kỳ
まだ [まだ] Chưa, vẫn ずっと [ずっと] Suốt, liên tục
 もう [もう] Đã, rồi また [また] Lại (1 lần nữa)
そう [そう] Như vậy 必ず [かならず] Chắc chắn, nhất định
どうぞ [どうぞ] Xin mời あちこち [あちこち] Nơi này nơi kia
 一緒に [いっしょに] Cùng nhau なるほど [なるほど] Quả đúng như vậy
特に [とくに] Đặc biệt かなり [かなり] Tương đối, khá là
ようこそ [ようこそ] Chào mừng 今 [いま] Bây giờ, hiện tại
はっきり [はっきり] Rõ ràng つまり [つまり] Có nghĩa là, tức là
時々 [ときどき] Thỉnh thoảng もちろん [もちろん] Đương nhiên, tất nhiên
多分 [たぶん]  Có lẽ よろしく [よろしく] Dùng khi nhờ vả ai đó
ちょっと [ちょっと] Một chút いつも [いつも] Luôn luôn, lúc nào cũng
一人で [ひとりで] Một mình 近く [ちかく] Gần (chỉ tương lai, vị trí gần)
本当に [ほんとうに] Thật sự あまり [あまり] Không… lắm 
初めて [はじめて] Lần đầu いつか [いつか] 1 khi nào đó, 1 lúc nào đó

Bài viết trên đây đã cung cấp toàn bộ thông tin về cách sử dụng trạng từ trong tiếng Nhật. Nắm rõ được cách sử dụng trạng từ sẽ giúp việc học tiếng Nhật của bạn không còn khó khăn nữa. Còn chần chừ gì hãy học và sử dụng trạng từ trong tiếng Nhật ngay hôm nay.

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

[Góc giải đáp] Học Cao đẳng tiếng Nhật ra làm gì?
[Góc giải đáp] Học Cao đẳng tiếng Nhật ra làm gì?

Chắc hẳn có rất nhiều thí sinh dự định đăng ký theo học ngành Ngôn ngữ Nhật sẽ băn khoăn không biết học Cao đẳng...

Nét Đặc Trưng Trong Cách Chào Hỏi Của Người Nhật
Nét Đặc Trưng Trong Cách Chào Hỏi Của Người Nhật

Đối với người Nhật Bản, văn hóa chào hỏi chính là một nét văn hóa đặc trưng với những quy tắc vô cùng nghiêm ngặt....

Tổng hợp những cấu trúc câu trong tiếng Nhật cơ bản nhất
Tổng hợp những cấu trúc câu trong tiếng Nhật cơ bản nhất

Để học tốt tiếng Nhật, ngoài học các bảng chữ cái thì việc học ngữ pháp tiếng Nhật là vô cùng quan trọng. Dưới đây...

Tổng Hợp Những Captions Tiếng Nhật Hay Nhất Hiện Nay!
Tổng Hợp Những Captions Tiếng Nhật Hay Nhất Hiện Nay!

Khi viết captions bằng tiếng Nhật thì sẽ như thế nào? Chúng ta cùng khám phá tổng hợp những captions hay bằng tiếng Nhật thịnh...

Tổng hợp về kính ngữ trong tiếng Nhật từ A đến Z
Tổng hợp về kính ngữ trong tiếng Nhật từ A đến Z

Việc sử dụng kính ngữ khi cần thiết được xem là điều không thể thiếu khi bạn học tiếng Nhật. Vậy, kính ngữ trong tiếng...