Những Câu – Từ Tiếng Hàn Thông Dụng Nhất

23/12/2022 11:39

Trong giao tiếp tiếng Hàn, việc luyện tập thường xuyên sẽ giúp bạn trở nên tự tin và nhạy bén khi sử dụng ngôn ngữ này. Và điểm bắt đầu chính là những câu – từ tiếng Hàn thông dụng nhất hàng ngày, hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

Nhu cầu nguồn nhân lực lớn cùng với làn sóng văn hóa du nhập mạnh mẽ thông qua con đường âm nhạc, phim ảnh đã khiến Ngôn ngữ Hàn Quốc trở thành ngành học có sức hút mạnh mẽ với giới trẻ Việt Nam trong những năm gần đây. Học cao đẳng ngôn ngữ Hàn sinh viên được đào tạo để sử dụng thành thạo 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết tiếng và các kỹ năng, phương pháp giao tiếp làm việc bằng tiếng Hàn. Sau đây, Cao đẳng quốc tế Sài Gòn sẽ giới thiệu đến bạn những câu –  từ tiếng Hàn thông dụng hàng ngày, giúp các bạn luyện tập và phòng thân để không quá lúng túng khi gặp.

Những câu –  từ tiếng Hàn thông dụng hàng ngày

nhung-cau-tu-tieng-han-thong-dung
Những câu – từ tiếng Hàn thông dụng hàng ngày
  • 안녕하세요 (an-nyeong-ha-se-yo): Xin chào
  • 안녕히 가세요 (an-nyeong-hi ga-se-yo): Chào tạm biệt (người ra về)
  • 안녕히 계세요 (an-nyeong-hi gye-se-yo): Chào tạm biệt (người ở lại)
  • 안녕히 주무세요 (an-nyeong-hi ju-mu-se-yo): Chúc ngủ ngon
  • 잘지냈어요? (jal-ji-naes-seo-yo?): Bạn có khỏe không?
  • 저는 잘지내요 (jeo-neun jal-ji-nae-yo): Tôi vẫn khỏe
  • 감사합니다 (kam-sa-ham-ni-da): Xin cảm ơn
  • 죄송합니다 (joe-song-ham-ni-da): Xin lỗi
  • 실례합니다 (sil-lye-ham-ni-da): Xin lỗi (khi muốn hỏi ai điều gì)
  • 괜찮아요 (gwaen-chan-na-yo): Không sao đâu
  • 네 (ne): Vâng
  • 아니요 (a-ni-yo): Không
  • 알겠어요 (al-ges-seo-yo): Tôi biết rồi
  • 모르겠어요 (mo-reu-ges-seo-yo): Tôi không biết
  • 처음 뵙겠습니다 (cheo-eum boeb-ges-seum-ni-da): Lần đầu được gặp bạn
  • 만나서 반갑습니다 (man-na-seo ban-gab-seum-ni-da): Rất vui được làm quen
  • 도와주세요 (do-wa-ju-se-yo): Hãy giúp tôi
  • 사랑합니다 (sa-rang-ham-ni-da): Tôi yêu bạn
  • 환영합니다 (hwan-yeong-ham-ni-da): Hoan nghênh
  • 행운 (haeng-un): Chúc may mắn
  • 건 (geon-bae): Cạn ly
  • 생일 축하합니다 (saeng-il chuk-ha-ham-ni-da): Chúc mừng sinh nhật

Những câu – từ tiếng Hàn dùng để hỏi thường gặp

  • 이름이 뭐예요? (i-reum-i mwo-ye-yo): Tên bạn là gì?
  • 몇 살이에요? (myeoch sal-ieyo): Bạn bao nhiêu tuổi?
  • 어디서 오셨어요? (eo-di-seo o-syeos-seo-yo): Bạn ở đâu đến?
  • 누구세요? (nugu-se-yo): Ai đó?
  • 무엇? (mu-eot): Cái gì?
  • 이게 뭐예요? (i-ge mwo-ye-yo): Cái này là gì?
  • 어떻습니까? (eot-teoh-seum-ni-kka): Như thế nào?
  • 어떻게 하지요? (eot-teoh-ge-ha-ji-yo): Làm sao đây?
  • 얼마예요? (eol-ma-ye-yo): Bao nhiêu ạ?
  • 무슨 일이 있어요? (mu-seun-il-i is-seo-yo): Có chuyện gì vậy?
  • 왜요? (wae-yo): Tại sao? Sao vậy?
  • 뭘 하고 있어요? (mwol ha-go is-seo-yo): Bạn đang làm gì vậy?
  • 지금 어디예요? (ji-geum eo-di-ye-yo): Bây giờ bạn đang ở đâu?
  • 언제예요? (eon-je-ye-yo): Bao giờ ạ?
  • 몇 시예요? (myeoch-si-ye-yo): Mấy giờ?
  • 다시 말씀해 주시겠어요? (da-si mal-sseum-hae ju-si-ges-seo-yo): Hãy nói lại một lần nữa đi ạ
  • 천천히 말씀해 주시겠어요? (cheon-cheon-hi mal-sseum-hae ju-si-ges-seo-yo): Bạn có thể nói chậm một chút được không?

Mẫu câu giao tiếp cơ bản khi mua sắm

nhung-cau-tu-tieng-han-thong-dung
Mẫu câu giao tiếp cơ bản khi mua sắm

>>Xem thêm: Bật Mí Phương Pháp Học Tiếng Hàn Cho Người Mới Bắt Đầu Hiệu Quả

  • 어서 오세요 (eo-seo o-se-yo): Xin mời vào
  • 뭘 찾으세요? (mwol cha-jeu-se-yo): Bạn đang tìm gì vậy?
  • 뭘 도와 드릴까요? (mwol do-wa deu-ril-kka-yo): Tôi có thể giúp gì cho bạn?
  • 이거 다른색이 있어요? (i-geo da-reun-saek-i is-seo-yo): Cái này có màu khác không?
  • 이거 얼마예요? (i-geo eol-ma-ye-yo): Cái này bao nhiêu tiền vậy?
  • 입어 봐도 돼요? (ip-eo bwa-do dwae-yo): Tôi mặc thử được không?
  • 이걸로 주세요 (i-geol-ro ju-se-yo): Tôi lấy cái này
  • 깎아 주세요 (kkak-ka ju-se-yo): Giảm giá cho tôi với

Mẫu câu từ tiếng Hàn trong giao tiếp dùng khi đi lại

  • 표는 어디에서 살 수 있습니까? (pyo-neun eo-di-e-seo sal su is-seum-ni-kka): Tôi có thể mua vé ở đâu?
  • 지금 … 가는 차가 있습니까? (ji-geum …ga-neun cha-ga it-seum-ni-kka): Bây giờ có xe đi đến … không?
  • 창문옆 자리로 해주세요 (chang-mun-yeop ja-ri-ro hae-ju-se-yo): Cho tôi ghế ngồi cạnh cửa sổ
  • 표 두 장 사주세요 (pyo du jang sa-ju-se-yo): Mua cho tôi 2 vé tàu nhé
  • …에 가려면 어디에서 갈아 타야 해요? (…e ga-ryeo-myeon eo-di-e-seo gal-a tha-ya hae-yo): Nếu muốn đi đến … thì tôi nên đổi trạm ở đâu?
  • 여기는 어디예요? (yeo-gi-neun eo-di-ye-yo): Đây là đâu vậy?
  • 지하철 정류장이 어디예요? (ji-ha-cheol jeong-ryu-jang-i eo-di-ye-yo): Trạm tàu điện ngầm ở đâu vậy?
  • 이곳으로 가주세요 (i-geo-seu-ro ga-ju-se-yo): Cho tôi đến địa chỉ này
  • 어디에서 택시를 잡을 수 있어요? (eo-di-e-seo taek-si-reul jab-eul su is-seo-yo): Tôi có thể bắt taxi ở đâu?

Hi vọng bài viết trên đã cung cấp cho bạn những thông tin bổ ích về những câu – từ tiếng Hàn thông dụng. Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Ngành Ngôn ngữ Hàn và Hàn Quốc học khác gì nhau?
Ngành Ngôn ngữ Hàn và Hàn Quốc học khác gì nhau?

Ngành Ngôn ngữ Hàn và Hàn Quốc học khác gì nhau? Cơ hội việc làm của hai ngành ra sao? Đây là những thắc mắc...

Có nên học Cao đẳng tiếng Hàn? Học ra làm gì?
Có nên học Cao đẳng tiếng Hàn? Học ra làm gì?

Có nên học Cao đẳng tiếng Hàn? Học Cao đẳng tiếng Hàn ra làm gì? Đây là những câu hỏi, nỗi trăn trở của nhiều...

TOPIK Là Gì? Các Cấp Độ Trong TOPIK Tiếng Hàn
TOPIK Là Gì? Các Cấp Độ Trong TOPIK Tiếng Hàn

Hiện nay có rất nhiều bạn trẻ chọn lựa tiếng Hàn là ngôn ngữ thứ hai để theo đuổi. Vậy bạn có biết TOPIK là...

Các Loại Phó Từ Trong Tiếng Hàn
Các Loại Phó Từ Trong Tiếng Hàn

Như các bạn đã biết, cũng giống như tiếng Việt, trong tiếng Hàn cũng có rất nhiều phó từ. Mỗi loại phó từ lại có...

Cách Sử Dụng Định Ngữ Trong Tiếng Hàn Như Thế Nào?
Cách Sử Dụng Định Ngữ Trong Tiếng Hàn Như Thế Nào?

Định ngữ là một trong những ngữ pháp cực kì quan trọng và thường gặp trong tiếng Hàn. Vậy bạn đã biết cách sử dụng...