Bảng Màu Sắc Trong Tiếng Anh

14/10/2022 14:45

Bảng màu sắc trong tiếng Anh là chủ đề thân thuộc mà ai cũng nên biết khi học tiếng Anh. Ngay cả khi bạn rất am hiểu về hội họa thì cũng chưa chắc bạn đã biết hết những điều thú vị về màu sắc đâu nhé. Cùng Cao Đẳng Quốc Tế Sài Gòn tìm hiểu về bảng màu sắc trong tiếng Anh để khám phá những bất ngờ về chủ đề này nhé!

Màu sắc trong tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, có 2 từ được dùng để biểu thị màu sắc là “color” và “colour”. Nghĩa của cả 2 từ đều là “màu” tuy nhiên chúng vẫn có sự khác nhau nhất định:

  • Color: thường được sử dụng trong tiếng Anh – Mỹ
  • Colour: thường được sử dụng trong tiếng Anh – Anh, tiếng Anh – New Zealand, tiếng Anh – Australia,…
màu sắc trong tiếng Anh
Màu sắc trong tiếng Anh

Màu sắc trong tiếng Anh được chia thành 3 loại chủ đạo bao gồm:

  • Màu cơ bản (Primary Colors): màu đỏ, màu vàng, màu xanh lam (Red, yellow and blue);
  • Màu phụ bậc 2 (Secondary Colors ): màu xanh lá cây, màu cam, màu tím (Green, orange and purple);
  • Màu phụ bậc 3 (Tertiary Colors): màu vàng cam, đỏ cam, đỏ tím, xanh lam-tím, xanh lam-xanh lục & vàng-xanh lục (Yellow orange, red-orange, red-purple, blue-purple, blue-green & yellow-green).

Bảng màu sắc trong tiếng Anh và ý nghĩa của chúng

White /waɪt/ (adj): màu trắng

Màu trắng là một màu sắc tích cực, gắn liền với sự tinh khiết, trong sáng, hồn nhiên. Một số cụm từ, thành ngữ trong tiếng Anh liên quan đến màu trắng như:

  • “As white as a ghost” (trắng bệch – chỉ người có sức khỏe không tốt);
  • “A white lie” (Một lời nói dối vô hại).

Purple /ˈpɜː(ɹ).pəl/ (adj): tím

Màu tím thường tượng trưng cho sự tham vọng, sang trọng, quyền lực. Nó cũng là màu của bí ẩn, sáng tạo, trí tuệ, độc lập và ma thuật. Chúng ta thường gặp các cụm từ liên quan đến màu tím trong tiếng Anh như:

  • “Born to the purple” (chỉ những người được sinh ra trong gia đình quý tộc);
  • “Purple with rage” (giận đỏ mặt tía tai).

Blue /bluː/ (adj): xanh da trời

Theo khảo sát, đây chính là màu sắc được yêu thích nhất trên toàn thế giới , trong bảng màu sắc trong tiếng Anh. Nó là biểu tượng của lòng trung thành, trí tuệ, sức mạnh và hòa bình. Những cụm từ liên quan đến màu xanh da trời trong tiếng Anh như:

  • “Blue ribbon” (chất lượng cao, ưu tú);
  • “Blue blood” (người có xuất thân quý tộc).

Pink /pɪŋk/ (adj): hồng

Màu hồng tượng trưng cho tình yêu, sự lãng mạn và sự chăm sóc chu đáo. Một số cụm từ và thành ngữ liên quan đến màu hồng như:

  • “In the pink” (có sức khỏe tốt);
  • “Pink slip” (giấy thông báo bị sa thải).

Green /griːn/ (adj): xanh lá cây

Màu xanh lá cây tượng trưng cho sự phát triển, sự tin tưởng, hòa thuận và an toàn. Một số cụm từ, thành ngữ trong tiếng Anh liên quan đến màu sắc này như:

  • “Green with envy” (ghen tỵ);
  • “Give someone get the green light” (cho phép ai đó làm điều gì, “bật đèn xanh”).

Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng

Đây là màu của sự thông thái và mạnh mẽ. Cụm từ liên quan đến màu vàng trong tiếng Anh:

  • “Have yellow streak” (biểu thị ai đó không dám làm gì).
màu sắc trong tiếng anh

Bảng màu sắc trong tiếng Anh và ý nghĩa của chúng

>>Xem thêm: Mạo Từ Trong Tiếng Anh Là Gì? Cách Sử Dụng Mạo Từ Trong Tiếng Anh

Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam

Trong bảng màu sắc trong tiếng Anh, màu cam là giao hòa giữa sự mạnh mẽ của màu đỏ và hạnh phúc của màu vàng. Nó gắn liền liền với sự vui tươi, nhẹ nhàng và tươi mát.

Gray /greɪ/ (adj): xám

Màu xám gợi sự buồn rầu và mang ý nghĩa thực tế. Một số cụm từ, thành ngữ trong tiếng Anh liên quan đến màu xám như:

  • “Gray-hair” (tóc muối tiêu);
  • “Grey matter” (chất xám, trí thông minh).

Black /blæk/(adj): đen

Trong bảng màu sắc tiếng Anh, màu đen tượng trưng cho sức mạnh, sự bí ẩn, quyền lực và những điều tiêu cực. Một số cụm từ, thành ngữ liên quan đến màu đen trong tiếng Anh như:

  • “Black market” (chợ đen);
  • “Black mood” (tâm trạng tiêu cực).

Red /red/ (adj): đỏ

Đây là màu thể hiện quyền lực, sức mạnh, nhiệt huyết và sự quyết tâm. Nó cũng là biểu tượng của chiến tranh, sự đe dọa và nguy hiểm. Một số cụm từ, thành ngữ trong tiếng Anh liên quan đến màu đỏ trong bảng màu sắc trong tiếng Anh như:

  • “the red carpet” (thảm đỏ);
  • “Be in the red” (ở trong tình cảnh nợ nần).

Brown /braʊn/ (adj): nâu

Màu nâu tượng trưng cho sự thoải mái, cẩn trọng, bảo vệ và sự giàu có về vật chất. Một số cụm từ, thành ngữ liên quan đến màu nâu như:

  • “To be browned off” (tức giận, chán ngấy).

Công thức tạo màu trong tiếng Anh từ các màu cơ bản

Từ các màu cơ bản, bạn có thể phối chúng để tạo ra những màu sắc khác hay những gam màu đa dạng. Dưới đây là một vài công thức tạo màu cơ bản:

Red + blue = purple 

Yellow + blue = green 

Red + Yellow = orange

Red + green = brown

Orange + blue = brown

màu sắc trong tiếng anh
Công thức tạo màu trong tiếng Anh

Cách sử dụng từ vựng màu sắc tiếng Anh trong câu

Sau khi đã có vốn từ vựng về màu sắc, việc sử dụng chúng trong câu cũng rất quan trọng. Dưới đây là cách một số mẫu câu tiếng Anh thường dùng liên quan đến chủ để màu sắc.

Câu hỏi

What color is it? (Đây là màu gì?)

It’s (color). (Nó màu …)

What color is/are your + (things)? (Cái … của bạn màu gì?)

My (things) is/are (color). (Cái … của tôi màu … )

Is it (color)? (Nó màu … phải không?)

Yes, it is. It’s (color). (Đúng vậy, nó màu … )

No it isn’t. It’s (color). (Không phải, nó màu … )

Câu khẳng định

N + is/are + color.

  • Ví dụ: That car are black. (Chiếc xe hơi đó màu đen.)

There + is/are + color + N.

  • Ví dụ: There are gray dogs under the table. (Có những chú chó xám nằm ở dưới gầm bàn.)

Câu phủ định

N + is/are not + color.

  • Ví dụ: Balls on the ground are not white. (Những quả bóng trên mặt đất không phải màu trắng.)

There + is/are not + color + N.

  • Ví dụ: There are not blue pen on the desk. (Không có chiếc bút màu xanh ở trên bàn.)

Bài viết trên đã giới thiệu chi tiết cho bạn về bảng màu sắc trong tiếng Anh và ý nghĩa của chúng. Màu sắc trong tiếng Anh không chỉ để miêu tả mà còn để ám chỉ nghĩa bóng. Chính vì thế, khi biết được điều này chắc chắn bạn có thể diễn đạt Ngôn ngữ Anh một cách sinh động hơn. Chúc bạn học tập thật tốt!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

[Góc giải đáp] Nên học Ngôn ngữ Anh hay Sư phạm Anh?
[Góc giải đáp] Nên học Ngôn ngữ Anh hay Sư phạm Anh?

Trong thời đại toàn câu hóa, ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Anh là hai ngành học được nhiều bạn trẻ quan tâm. Vậy...

Tại sao tiếng Anh là ngôn ngữ Quốc tế phổ biến trên thế giới
Tại sao tiếng Anh là ngôn ngữ Quốc tế phổ biến trên thế giới

Đến bất cứ nơi đâu trên thế giới đều có thể bắt gặp một người nói tiếng Anh, bởi hiện nay tiếng Anh đang được...

Có nên học Cao đẳng Ngôn ngữ Anh hay không?
Có nên học Cao đẳng Ngôn ngữ Anh hay không?

Trong bối cảnh hội nhập toàn cầu, tiếng Anh đang trở thành công cụ không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực. Vậy liệu việc lựa...

Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM
Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM

Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM là một trong những thông tin được rất nhiều thí sinh dự định...

Khối D14 Ngôn ngữ Anh gồm những môn gì, nên học trường nào?
Khối D14 Ngôn ngữ Anh gồm những môn gì, nên học trường nào?

D14 Ngôn ngữ Anh là 1 tổ hợp môn mới được đưa vào để xét tuyển Đại học, Cao đẳng. Vậy khối D14 Ngôn ngữ...