Top 90 từ vựng tiếng Trung về chủ đề nghề nghiệp

2022-06-01 04:29:57

Chào các bạn sinh viên SIC, hôm nay chúng ta cùng học tiếng Trung về từ vựng nghề nghiệp nhé. Các bạn đã học chủ đề này chưa? Sau khi ra trường, mỗi người đều có nghề nghiệp riêng, gắn liền với chúng ta hàng ngày. Dưới đây là tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp, các bạn cùng học nhé!!!

90 từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp

>>Có thể bạn quan tâm: Nên chọn học ngành ngôn ngữ Trung tại trường nào?

STT

Tiếng Trung

Tiếng Anh/ Tiếng Việt

1

职业 - zhíyè  

nghề nghiệp/ professions

2

设计师 - shèjìshī

thiết kế/ designer

3

花匠 - huā jiàng   

người làm vườn/ gardener

4

律师 - lǜshī  

luật sư/ lawyer

5

诗人 - shī rén   

thi sĩ, nhà thơ/ poet

6

药剂师 - yàojì shī  

dược sĩ/ pharmacist

7

工程师 - gōngchéngshī  

kỹ sư/ engineer

8

农民 - nóngmín  

nông dân/ farmer

9

水管工人 - shuǐguǎn gōngrén

thợ sửa ống nước/ plumber

10

驯狮者 - xún shī zhě  

người huấn luyện sư tử/ lion tamer

11

电工 - diàn gōng  

thợ điện/ electrician

12

技工 - jì gōng  

thợ máy, thợ cơ khí/ mechanic

13

理发师 - lǐ fà shī  

thợ cắt tóc/ barber

14

窃贼 - qiè zéi  

ăn trộm/ burglar

15

鞋匠 - xié jiàng  

thợ đóng giầy/ shoemaker

16

销售员 - xiāo shòu yuán  

nhân viên bán hàng/ salesperson

17

魔术师 - mó shù shī  

nhà ảo thuật/ magician

18

书记 - shū jì  

thư ký/ clerk

19

建筑师 - jiànzhúshī   

Kiến trúc sư/ Architect

20

艺术家 - yìshùjiā   

Nghệ sĩ/ Artist

21

太空人 - tàikōngrén  

Phi hành gia/ Astronaut

22

木匠 - mùjiàng     

Thợ mộc/ Carpenter

23

收银员 - shōuyín yuán   

Thu ngân/ Cashier

24

厨师 - chúshī  

Đầu bếp/ Chef

25

化学家 - huàxuéjiā  

Nhà hóa học/ Chemist

26

小丑 - xiǎochǒu    

Chú hề/ Clown

27

牛仔 - niúzǎi   

Người chăn bò, cao bồi/ Cowboy

28

送货员 - sòng huò yuán   

Người giao hàng/ Delivery Person

29

医生 - yīshēng  

Bác sĩ/ Doctor

30

消防队员 - xiāofángduìyuán  

Lính cứu hỏa/ Firefighter

31

算命师 - suàn mìng shī   

Thầy bói/ Fortune Teller

32

和尚 - héshang   

Nhà sư/ Monk

33

尼姑 - nígū   

Ni cô/ Nun

34

护士 - hùshi    

Y tá/ Nurse

35

警察 - jǐngchá  

Cảnh sát/ Police Officer

36

播音员 - bōyīn yuán   

Phát thanh viên/ Radio Announcer

37

船员 - chuányuán  

Thủy thủ/ Sailor

38

秘书 - mìshū   

Thư ký/ Secretary

39

足球员 - zúqiú yuán  

Cầu thủ bóng đá/ Soccer Player

40

老师 - lǎoshī  

Giáo viên/ Teacher

41

焊接工 - hàn jiē gōng  

Thợ hàn/ Welder

42

工人 - gōng rén

công nhân/ worker

43

翻译者­ - fān yì zhě

thông dịch viên/ interpreter

44

售票员 - shòu piào yuán

người bán vé/ ticket seller

45

公司职员 - gōng sī zhí yuán­

nhân viên văn phòng/ office worker

46

音乐家 - yīn yuè jiā

nhạc sĩ/ musician

47

演员 - yǎn yuán

diễn viên/ actor

48

画家- huà jiā

họa sĩ/ painter

49

作者- zuó zhě

nhà văn/ writer

50

会计- kuàijì  

kế toán/ accountant

51

助理 - zhùlǐ  

trợ lý/ assistant

52

个人助理 - gèrén zhùlǐ   

trợ lý cá nhân/ personal assistant

53

面包师 - miànbāo shī

thợ làm bánh/ baker

54

商人 - shāngrén  

doanh nhân/ businessman

55

商人 - shāngrén  

nữ doanh nhân/ businesswoman

56

屠夫 - túfū  

người bán thịt/ butcher

57

程序员 - chéngxǜ yuán  

lập trình viên/ programmer

58

牙医 - yáyī  

nha sĩ/ dentist

59

经济学家 - jīngjì xué jiā  

chuyên gia kinh tế/ economist

60

渔夫 - yúfū  

ngư dân/ fisherman

61

空姐 - kōngjiě  

tiếp viên hàng không/ flight attendant

62

校长 - xiàozhǎng  

hiệu trưởng/ principal

63

珠宝商 - zhūbǎo shāng   

thợ kim hoàn/ jeweler

64

记者 - jìzhě  

nhà báo/ journalist

65

法官 - fǎguān  

thẩm phán/ judge

66

经理 - jīnglǐ

quản lý/ manager

67

矿工 - kuànggōng  

thợ mỏ/ miner

68

新闻主播 - xīnwén zhǔbō   

người dẫn chương trình thời sự/ news presenter

69

新闻播音员 - xīnwén bòyīn yuán

người đọc tin tức/ news reader

70

配镜师 - pèi jìng shī

bác sĩ nhãn khoa/ optician

71

摄影师 - shèyǐng shī

nhiếp ảnh gia/ photographer

72

飞行员 - fēixíngyuán  

phi công/ pilot

73

政客 - zhèngkè

chính trị gia/ politician

74

行李员 - xínglǐ yuán

người khuân vác/ porter

75

狱警 - yùjǐng

cai tù/ prison guard

76

接待员 - jiēdài yuán  

nhân viên tiếp tân/ receptionist

77

外科医生 - wàikē yīshēng

bác sĩ phẫu thuật/ surgeon

78

裁缝师 - cáiféng shī  

thợ may/ tailor

79

兽医 - shòuyī

bác sĩ thú y/ vet

80

服务员 - fúwùyuán  

bồi bàn, phục vụ bàn, waiter/waitress

81

自由职业 – zì yóu zhí yè  

người tự do/ freelancer

82

科学家 – kē xué jiā  

nhà khoa học/ scientist

83

审计师 - shěnjìshī  

kiểm toán viên/ auditor

84

工人 - gōngrén  

công nhân thủ công/ manual worker

85

编辑 - biānjí  

biên tập viên/ editor

86

司机 - sī jī

lái xe/ Driver

87

导游 - dǎo yóu

Hướng dẫn/ Guide

88

歌手 - ɡē shǒu

Ca sĩ/ Singer

89

士兵  - shì bīnɡ

Lính/ Soldier

90

首席执行官 - shǒu xí zhí xínɡ ɡuān

Giám đốc điều hành/ CEO

 

Trên đây là 90 từ vựng khi học cao đẳng ngành ngôn ngữ Trung thông dụng chủ đề nghề nghiệp mà bạn cần biết, hãy cố gắng trau dồi thật nhiều kiến thức từ vựng, kết hợp từ vựng và ngữ pháp để có kết quả học tốt hơn các bạn nhé. Cao Đẳng Quốc Tế Thành Phố Hồ Chí Minh chúc các bạn học tập chăm chỉ và đạt điểm cao!!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Học Tiếng Trung Bao Lâu Có Thể Giao Tiếp Thành Thạo Được?

Học tiếng Trung bao lâu có thể giao tiếp được cơ bản dần lên mức thành thạo? Đây là một câu hỏi được khá nhiều các bạn có ý định theo học ngành tiếng Trung quan tâm. Trên thực tế, hiệu quả của việc học tiếng Trung còn liên quan tới nhiều yếu tố như mục đích học, phương pháp học, khả năng tiếp thu của mỗi người... Trong đó, môi trường học cũng là một trong những yếu tố quyết định tới việc tiếp thu nhanh hay chậm. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé!

Xu Hướng Nguồn Nhân Lực Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc

Trước xu thế hội nhập và toàn cầu hóa, mỗi ngành nghề đều có nhu cầu cao hơn về nguồn nhân lực giỏi chuyên môn và thành thạo ngoại ngữ. Với việc hợp tác, phát triển giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng tăng lên, đã khích lệ các bạn trẻ quyết tâm ‘’dắt túi’’ nhiều hơn 1 ngôn ngữ để thuận lời cho quá trình tìm việc và thăng tiến trong tương lai. Hãy theo dõi bài viết để cùng tìm hiểu nhiều hơn về ngành ngôn ngữ Trung Quốc, xu hướng phát triển của ngành này nhé!

Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc Xét Tuyển Những Môn Nào

Trong những năm gần đây, Tiếng Trung trở thành ngành ngôn ngữ học rất được ưa chuộng và phổ biến, bởi cơ hội nghề nghiệp và chế độ lương thưởng hấp dẫn. Hãy cùng chúng tôi đi sâu tìm hiểu về ngành ngôn ngữ Trung Quốc? Những tổ hợp được sử dụng để xét tuyển vào ngành ngôn ngữ Trung? Học ngôn ngữ Trung ra trường làm gì? Nào bắt đầu nhé!

Những Câu Thả Thính Bằng Tiếng Trung Quốc Hay, Ngọt Ngào Nhất

Bạn đang muốn tỏ tình với crush thật dễ thương và ngọt ngào. Vậy hãy cùng tìm hiểu ngay bài ‘’Tổng hợp cap thả thính bằng tiếng Trung’’ dưới đây nhé!

Những Câu Nói Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Về Tình Yêu, Cuộc Sống

Bạn chưa nghĩ ra cap hay cho bức ảnh để đăng facebook, instagram. Bài viết dưới đây là tổng hợp những stt, quotes, caption hay bằng tiếng Trung dành cho các bạn.

Giáo Trình 301 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung

Mới bắt đầu học thì giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung là cuốn sách giúp ích nhất. Cùng chúng tôi đi tìm hiểu về chủ đề được thiết kế trong sách nhé!

Bảng Chữ Cái Tiếng Trung Bản Đầy Đủ

Bạn mới học tiếng Trung, bạn chưa biết phải bắt đầu học từ đâu. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu bảng chữ cái tiếng Trung bản đầy đủ và chính xác nhất qua bài viết bên dưới nhé!

Biệt Danh Cho Bạn Thân Bằng Tiếng Trung

Gọi nhau bằng biệt danh là trào lưu của giới trẻ khi bày tỏ tình cảm với những mối quan hệ xung quanh. Cùng chúng tôi tìm hiểu biệt danh cho bạn thân bằng tiếng Trung qua bài viết dưới đây nhé!

Bộ Ngôn Trong Tiếng Trung

Bộ ngôn là một trong những bộ thủ phổ biến, rất cần thiết cho việc học tiếng Trung. Cùng chúng tôi tìm hiểu kỹ hơn về bộ ngôn trong tiếng Trung qua bài viết dưới đây nhé!

Top 5 Ứng Dụng Luyện Viết Tiếng Trung Miễn Phí Tốt Nhất

Bắt đầu học tiếng Trung, việc luyện viết ngôn ngữ này luôn khiến bạn đau đầu. Sau đây là 5 ứng dụng luyện viết tiếng Trung miễn phí tốt nhất, hãy tìm hiểu ngay qua bài viết bên dưới đây nhé!