Mã trường: CDD

Hotline:

0961.696.606 - 0971.777.450                    

Trang chủ > Cẩm nang sinh viên > 90 từ vựng tiếng Trung, chủ đề nghề nghiệp

90 từ vựng tiếng Trung, chủ đề nghề nghiệp

2021-10-25 11:35:30 lượt xem: 24 Người viết: Nguyễn Thị Lý

Tổng hợp 90 từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp phổ biến hiện nay

Chào các bạn sinh viên SIC, hôm nay chúng ta cùng học tiếng Trung về từ vựng nghề nghiệp nhé. Các bạn đã học chủ đề này chưa?, chúng ta sau khi trường mỗi người đều có nghề nghiệp riêng, gắn liền với chúng ta hàng ngày. Dưới đây mình tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp, các bạn cùng học nhé!!!

STT

Tiếng Trung

Tiếng Anh/ Tiếng Việt

1

职业 - zhíyè  

nghề nghiệp/ professions

2

设计师 - shèjìshī

thiết kế/ designer

3

花匠 - huā jiàng   

người làm vườn/ gardener

4

律师 - lǜshī  

luật sư/ lawyer

5

诗人 - shī rén   

thi sĩ, nhà thơ/ poet

6

药剂师 - yàojì shī  

dược sĩ/ pharmacist

7

工程师 - gōngchéngshī  

kỹ sư/ engineer

8

农民 - nóngmín  

nông dân/ farmer

9

水管工人 - shuǐguǎn gōngrén

thợ sửa ống nước/ plumber

10

驯狮者 - xún shī zhě  

người huấn luyện sư tử/ lion tamer

11

电工 - diàn gōng  

thợ điện/ electrician

12

技工 - jì gōng  

thợ máy, thợ cơ khí/ mechanic

13

理发师 - lǐ fà shī  

thợ cắt tóc/ barber

14

窃贼 - qiè zéi  

ăn trộm/ burglar

15

鞋匠 - xié jiàng  

thợ đóng giầy/ shoemaker

16

销售员 - xiāo shòu yuán  

nhân viên bán hàng/ salesperson

17

魔术师 - mó shù shī  

nhà ảo thuật/ magician

18

书记 - shū jì  

thư ký/ clerk

19

建筑师 - jiànzhúshī   

Kiến trúc sư/ Architect

20

艺术家 - yìshùjiā   

Nghệ sĩ/ Artist

21

太空人 - tàikōngrén  

Phi hành gia/ Astronaut

22

木匠 - mùjiàng     

Thợ mộc/ Carpenter

23

收银员 - shōuyín yuán   

Thu ngân/ Cashier

24

厨师 - chúshī  

Đầu bếp/ Chef

25

化学家 - huàxuéjiā  

Nhà hóa học/ Chemist

26

小丑 - xiǎochǒu    

Chú hề/ Clown

27

牛仔 - niúzǎi   

Người chăn bò, cao bồi/ Cowboy

28

送货员 - sòng huò yuán   

Người giao hàng/ Delivery Person

29

医生 - yīshēng  

Bác sĩ/ Doctor

30

消防队员 - xiāofángduìyuán  

Lính cứu hỏa/ Firefighter

31

算命师 - suàn mìng shī   

Thầy bói/ Fortune Teller

32

和尚 - héshang   

Nhà sư/ Monk

33

尼姑 - nígū   

Ni cô/ Nun

34

护士 - hùshi    

Y tá/ Nurse

35

警察 - jǐngchá  

Cảnh sát/ Police Officer

36

播音员 - bōyīn yuán   

Phát thanh viên/ Radio Announcer

37

船员 - chuányuán  

Thủy thủ/ Sailor

38

秘书 - mìshū   

Thư ký/ Secretary

39

足球员 - zúqiú yuán  

Cầu thủ bóng đá/ Soccer Player

40

老师 - lǎoshī  

Giáo viên/ Teacher

41

焊接工 - hàn jiē gōng  

Thợ hàn/ Welder

42

工人 - gōng rén

công nhân/ worker

43

翻译者­ - fān yì zhě

thông dịch viên/ interpreter

44

售票员 - shòu piào yuán

người bán vé/ ticket seller

45

公司职员 - gōng sī zhí yuán­

nhân viên văn phòng/ office worker

46

音乐家 - yīn yuè jiā

nhạc sĩ/ musician

47

演员 - yǎn yuán

diễn viên/ actor

48

画家- huà jiā

họa sĩ/ painter

49

作者- zuó zhě

nhà văn/ writer

50

会计- kuàijì  

kế toán/ accountant

51

助理 - zhùlǐ  

trợ lý/ assistant

52

个人助理 - gèrén zhùlǐ   

trợ lý cá nhân/ personal assistant

53

面包师 - miànbāo shī

thợ làm bánh/ baker

54

商人 - shāngrén  

doanh nhân/ businessman

55

商人 - shāngrén  

nữ doanh nhân/ businesswoman

56

屠夫 - túfū  

người bán thịt/ butcher

57

程序员 - chéngxǜ yuán  

lập trình viên/ programmer

58

牙医 - yáyī  

nha sĩ/ dentist

59

经济学家 - jīngjì xué jiā  

chuyên gia kinh tế/ economist

60

渔夫 - yúfū  

ngư dân/ fisherman

61

空姐 - kōngjiě  

tiếp viên hàng không/ flight attendant

62

校长 - xiàozhǎng  

hiệu trưởng/ principal

63

珠宝商 - zhūbǎo shāng   

thợ kim hoàn/ jeweler

64

记者 - jìzhě  

nhà báo/ journalist

65

法官 - fǎguān  

thẩm phán/ judge

66

经理 - jīnglǐ

quản lý/ manager

67

矿工 - kuànggōng  

thợ mỏ/ miner

68

新闻主播 - xīnwén zhǔbō   

người dẫn chương trình thời sự/ news presenter

69

新闻播音员 - xīnwén bòyīn yuán

người đọc tin tức/ news reader

70

配镜师 - pèi jìng shī

bác sĩ nhãn khoa/ optician

71

摄影师 - shèyǐng shī

nhiếp ảnh gia/ photographer

72

飞行员 - fēixíngyuán  

phi công/ pilot

73

政客 - zhèngkè

chính trị gia/ politician

74

行李员 - xínglǐ yuán

người khuân vác/ porter

75

狱警 - yùjǐng

cai tù/ prison guard

76

接待员 - jiēdài yuán  

nhân viên tiếp tân/ receptionist

77

外科医生 - wàikē yīshēng

bác sĩ phẫu thuật/ surgeon

78

裁缝师 - cáiféng shī  

thợ may/ tailor

79

兽医 - shòuyī

bác sĩ thú y/ vet

80

服务员 - fúwùyuán  

bồi bàn, phục vụ bàn, waiter/waitress

81

自由职业 – zì yóu zhí yè  

người tự do/ freelancer

82

科学家 – kē xué jiā  

nhà khoa học/ scientist

83

审计师 - shěnjìshī  

kiểm toán viên/ auditor

84

工人 - gōngrén  

công nhân thủ công/ manual worker

85

编辑 - biānjí  

biên tập viên/ editor

86

司机 - sī jī

lái xe/ Driver

87

导游 - dǎo yóu

Hướng dẫn/ Guide

88

歌手 - ɡē shǒu

Ca sĩ/ Singer

89

士兵  - shì bīnɡ

Lính/ Soldier

90

首席执行官 - shǒu xí zhí xínɡ ɡuān

Giám đốc điều hành/ CEO

 

Trên đây là 90 từ vựng tiếng tiếng Trung thông dụng chủ đề nghề nghiệp, hãy cố gắng trau dồi thật nhiều kiến thức từ vựng, kết hợp từ vựng và ngữ pháp để có kết quả họ tốt hơn các bạn nhé. Chúc các bạn học tập chăm chỉ và điểm cao!!

BÌNH LUẬN

0961.696.606