Top 90 từ vựng tiếng Trung về chủ đề nghề nghiệp

2022-05-06 09:10:14

Chào các bạn sinh viên SIC, hôm nay chúng ta cùng học tiếng Trung về từ vựng nghề nghiệp nhé. Các bạn đã học chủ đề này chưa? Sau khi ra trường, mỗi người đều có nghề nghiệp riêng, gắn liền với chúng ta hàng ngày. Dưới đây là tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp, các bạn cùng học nhé!!!

STT

Tiếng Trung

Tiếng Anh/ Tiếng Việt

1

职业 - zhíyè  

nghề nghiệp/ professions

2

设计师 - shèjìshī

thiết kế/ designer

3

花匠 - huā jiàng   

người làm vườn/ gardener

4

律师 - lǜshī  

luật sư/ lawyer

5

诗人 - shī rén   

thi sĩ, nhà thơ/ poet

6

药剂师 - yàojì shī  

dược sĩ/ pharmacist

7

工程师 - gōngchéngshī  

kỹ sư/ engineer

8

农民 - nóngmín  

nông dân/ farmer

9

水管工人 - shuǐguǎn gōngrén

thợ sửa ống nước/ plumber

10

驯狮者 - xún shī zhě  

người huấn luyện sư tử/ lion tamer

11

电工 - diàn gōng  

thợ điện/ electrician

12

技工 - jì gōng  

thợ máy, thợ cơ khí/ mechanic

13

理发师 - lǐ fà shī  

thợ cắt tóc/ barber

14

窃贼 - qiè zéi  

ăn trộm/ burglar

15

鞋匠 - xié jiàng  

thợ đóng giầy/ shoemaker

16

销售员 - xiāo shòu yuán  

nhân viên bán hàng/ salesperson

17

魔术师 - mó shù shī  

nhà ảo thuật/ magician

18

书记 - shū jì  

thư ký/ clerk

19

建筑师 - jiànzhúshī   

Kiến trúc sư/ Architect

20

艺术家 - yìshùjiā   

Nghệ sĩ/ Artist

21

太空人 - tàikōngrén  

Phi hành gia/ Astronaut

22

木匠 - mùjiàng     

Thợ mộc/ Carpenter

23

收银员 - shōuyín yuán   

Thu ngân/ Cashier

24

厨师 - chúshī  

Đầu bếp/ Chef

25

化学家 - huàxuéjiā  

Nhà hóa học/ Chemist

26

小丑 - xiǎochǒu    

Chú hề/ Clown

27

牛仔 - niúzǎi   

Người chăn bò, cao bồi/ Cowboy

28

送货员 - sòng huò yuán   

Người giao hàng/ Delivery Person

29

医生 - yīshēng  

Bác sĩ/ Doctor

30

消防队员 - xiāofángduìyuán  

Lính cứu hỏa/ Firefighter

31

算命师 - suàn mìng shī   

Thầy bói/ Fortune Teller

32

和尚 - héshang   

Nhà sư/ Monk

33

尼姑 - nígū   

Ni cô/ Nun

34

护士 - hùshi    

Y tá/ Nurse

35

警察 - jǐngchá  

Cảnh sát/ Police Officer

36

播音员 - bōyīn yuán   

Phát thanh viên/ Radio Announcer

37

船员 - chuányuán  

Thủy thủ/ Sailor

38

秘书 - mìshū   

Thư ký/ Secretary

39

足球员 - zúqiú yuán  

Cầu thủ bóng đá/ Soccer Player

40

老师 - lǎoshī  

Giáo viên/ Teacher

41

焊接工 - hàn jiē gōng  

Thợ hàn/ Welder

42

工人 - gōng rén

công nhân/ worker

43

翻译者­ - fān yì zhě

thông dịch viên/ interpreter

44

售票员 - shòu piào yuán

người bán vé/ ticket seller

45

公司职员 - gōng sī zhí yuán­

nhân viên văn phòng/ office worker

46

音乐家 - yīn yuè jiā

nhạc sĩ/ musician

47

演员 - yǎn yuán

diễn viên/ actor

48

画家- huà jiā

họa sĩ/ painter

49

作者- zuó zhě

nhà văn/ writer

50

会计- kuàijì  

kế toán/ accountant

51

助理 - zhùlǐ  

trợ lý/ assistant

52

个人助理 - gèrén zhùlǐ   

trợ lý cá nhân/ personal assistant

53

面包师 - miànbāo shī

thợ làm bánh/ baker

54

商人 - shāngrén  

doanh nhân/ businessman

55

商人 - shāngrén  

nữ doanh nhân/ businesswoman

56

屠夫 - túfū  

người bán thịt/ butcher

57

程序员 - chéngxǜ yuán  

lập trình viên/ programmer

58

牙医 - yáyī  

nha sĩ/ dentist

59

经济学家 - jīngjì xué jiā  

chuyên gia kinh tế/ economist

60

渔夫 - yúfū  

ngư dân/ fisherman

61

空姐 - kōngjiě  

tiếp viên hàng không/ flight attendant

62

校长 - xiàozhǎng  

hiệu trưởng/ principal

63

珠宝商 - zhūbǎo shāng   

thợ kim hoàn/ jeweler

64

记者 - jìzhě  

nhà báo/ journalist

65

法官 - fǎguān  

thẩm phán/ judge

66

经理 - jīnglǐ

quản lý/ manager

67

矿工 - kuànggōng  

thợ mỏ/ miner

68

新闻主播 - xīnwén zhǔbō   

người dẫn chương trình thời sự/ news presenter

69

新闻播音员 - xīnwén bòyīn yuán

người đọc tin tức/ news reader

70

配镜师 - pèi jìng shī

bác sĩ nhãn khoa/ optician

71

摄影师 - shèyǐng shī

nhiếp ảnh gia/ photographer

72

飞行员 - fēixíngyuán  

phi công/ pilot

73

政客 - zhèngkè

chính trị gia/ politician

74

行李员 - xínglǐ yuán

người khuân vác/ porter

75

狱警 - yùjǐng

cai tù/ prison guard

76

接待员 - jiēdài yuán  

nhân viên tiếp tân/ receptionist

77

外科医生 - wàikē yīshēng

bác sĩ phẫu thuật/ surgeon

78

裁缝师 - cáiféng shī  

thợ may/ tailor

79

兽医 - shòuyī

bác sĩ thú y/ vet

80

服务员 - fúwùyuán  

bồi bàn, phục vụ bàn, waiter/waitress

81

自由职业 – zì yóu zhí yè  

người tự do/ freelancer

82

科学家 – kē xué jiā  

nhà khoa học/ scientist

83

审计师 - shěnjìshī  

kiểm toán viên/ auditor

84

工人 - gōngrén  

công nhân thủ công/ manual worker

85

编辑 - biānjí  

biên tập viên/ editor

86

司机 - sī jī

lái xe/ Driver

87

导游 - dǎo yóu

Hướng dẫn/ Guide

88

歌手 - ɡē shǒu

Ca sĩ/ Singer

89

士兵  - shì bīnɡ

Lính/ Soldier

90

首席执行官 - shǒu xí zhí xínɡ ɡuān

Giám đốc điều hành/ CEO

Trên đây là 90 từ vựng tiếng tiếng Trung thông dụng chủ đề nghề nghiệp, hãy cố gắng trau dồi thật nhiều kiến thức từ vựng, kết hợp từ vựng và ngữ pháp để có kết quả học tốt hơn các bạn nhé. Chúc các bạn học tập chăm chỉ và đạt điểm cao!!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Học tiếng Trung có khó không?

Tiếng Trung là một ngành học mới thu hút nhiều sự quan tâm của các bạn trẻ. “Học tiếng Trung có khó không”  là câu hỏi được rất nhiều bạn đặt ra khi mới bắt đầu học tiếng Trung. Vậy học tiếng Trung khó hay dễ? Bài viết này sẽ phân tích cụ thể  giúp các bạn trả lời câu hỏi này đó nhé!

Những Thông Tin Về Mã Ngành Ngôn Ngữ Trung

Sự hội nhập về văn hóa Việt – Trung khiến ngôn ngữ Trung trở thành ngành học hấp dẫn với đa dạng các ứng dụng trong kinh tế, thương mại, công nghệ, dịch vụ, quan hệ quốc tế. Chính vì vậy, ngành ngôn ngữ Trung Quốc luôn nằm trong top các ngành học được đăng ký nhiều nhất tại các trường Đại học, Cao đẳng. Bài viết dưới đây sẽ giúp những bạn đang có dự định theo học chuyên ngành này, có được thông tin chất lượng nhất về mã ngành Ngôn ngữ Trung cùng nội dung chương trình học. Cùng theo dõi nhé!

Học Phí Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn (SIC)

Hiện nay với sự phát triển không ngừng của ngôn ngữ mà ngày càng có nhiều cơ sở đào tạo về khối ngành. Tuy nhiên không phải học phí trường cao đẳng quốc tế nào có mức hợp lý như trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn. Hãy cùng mình đi tìm hiểu về những thông tin mới nhất về mức học phí ngành Ngôn ngữ Trung của trường SIC nhé!

Top 3 trường Cao đẳng tiếng Trung chất lượng cao - ra trường là có việc

Trong thời đại mở, ngày càng hội nhập như hiện nay thì ngành ngôn ngữ đang ngày càng Hot và dễ dàng tìm kiếm việc làm sau khi ra trường. Đặc biệt, với ngành ngôn ngữ Trung đang dần trở nên phổ biến thì các trường đào tạo ngành học này cũng ngày càng nhiều. Để giúp các em học sinh có định hướng tốt khi chọn trường, bài viết này sẽ giúp các em chọn ra Top 10 trường Cao đẳng Tiếng Trung cực chất để theo học nhé!  

Cơ hội nghề nghiệp cực lớn của học sinh theo học ngành Ngôn Ngữ Trung

Ngành Ngôn ngữ Trung học gì, ra trường làm gì là câu hỏi rất nhiều bạn học sinh đặt ra khi tìm hiểu về ngành Ngôn Ngữ Trung. Đây là một trong những ngành học thu hút sự quan tâm của đa phần các bạn học sinh khi đứng trước lựa chọn hệ cao đẳng tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn. Để giúp các em giải đáp các thắc mắc xoay quanh ngành học ngôn ngữ Trung và cơ hội nghề nghiệp cực lớn của ngành này, hãy cùng tìm hiểu trong bài viết này nhé!  

Một số lưu ý cho sinh viên khi theo học cao đẳng ngành ngôn ngữ Trung để đạt hiệu quả tốt nhất

Ngày nay, ngành cao đẳng tiếng Trung đã và đang trở thành trào lưu được nhiều người ưa chuộng và lựa chọn làm nghề nghiệp định hướng cho tương lai. Vậy khi theo học ngành ngôn ngữ Trung, chúng ta cần chú ý những gì? Hãy cùng theo dõi các thông tin ở dưới nhé!

Phương pháp hoàn thiện 5 kỹ năng tiếng Trung cho sinh viên chuyên ngành

Để sử dụng thành thạo và phát triển kỹ năng tiếng Trung phục vụ cho học tập cũng như công việc sau này. Sinh viên chuyên ngành cao đẳng ngôn ngữ Trung cần liên tục trau dồi, phát triển 5 kỹ năng nghe - nói - đọc - hiểu -  viết tiếng Trung. Vậy làm sao để phát triển hài hòa và tốt nhất cả 5 kỹ năng này? Các em cùng tìm hiểu phương pháp ở bài viết dưới nhé!

Cơ hội nghề nghiệp lớn khi học ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Năm 2022, Nền kinh tế hội nhập 4.0 phát triển mạnh mẽ. Ngoại ngữ là một ngành cực hot với tỉ lệ đầu ra có việc làm đúng ngành đạt tới 98%. Nắm bắt được xu hướng đó Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn tiếp tục tuyển sinh và đào tạo ngành ngôn ngữ Trung Quốc với nhiều chương trình học bổng giúp các tân sinh viên yên tâm học tập và rèn luyện.

Chương trình đào tạo ngành Tiếng Trung - Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn

Chương trình đào tạo ngành Tiếng Trung - Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc ra trường làm gì, lương cao không?

Ngôn ngữ Trung Quốc là ngành học nghiên cứu và sử dụng Ngôn ngữ Trung Quốc trên nhiều lĩnh vực khác nhau như: Kinh tế, thương mại, du lịch, ngoại giao, văn hóa, văn học, phong tục tín ngưỡng, lịch sử,… Trung Quốc hiện là quốc gia có dân số đông, nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng hàng đầu tại Châu Á và trên thế giới, khiến tiếng Trung trở thành một trong những ngôn ngữ được nhiều người dùng và phổ biến trên thế giới. Do đó, Ngôn ngữ Trung Quốc đã và đang là một ngành học đầy tiềm năng.