Trọn Bộ Kiến Thức Về Danh Từ Trong Tiếng Anh

07/10/2022 14:37

Danh từ là một điểm ngữ pháp quan trọng trong tiếng Anh. Rất nhiều bạn đang loay hoay học những kiến thức nâng cao mà bỏ qua phần danh từ. Đây là nền tảng kiến thức cơ bản để bạn có thể dễ dàng chinh phục được ngôn ngữ vua này. Nếu bạn đang tìm kiếm trọn bộ kiến thức về danh từ trong tiếng Anh thì hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây nhé!

Danh từ trong tiếng Anh là gì?

Danh từ trong tiếng Anh (Noun) được viết tắt là “N” là từ dùng để gọi tên của một loại sự vật, sự vật đó có thể là người, con vật, đồ vật, hiện tượng, địa điểm hay khái niệm. Danh từ được xem là một trong những từ loại quan trọng nhất trong tiếng Anh, nên người học ngôn ngữ tiếng Anh cần tích lũy càng nhiều từ vựng về danh từ càng tốt.

danh từ trong tiếng anh là gì

Danh từ trong tiếng Anh là gì?

Ví dụ:

  • Danh từ chỉ địa điểm: office (văn phòng), school (trường học), cinema (rạp chiếu phim),…
  • Danh từ chỉ con vật: dog (con chó), fish (con cá), pet (thú cưng)…
  • Danh từ chỉ khái niệm: culture (văn hóa), experience (kinh nghiệm), presentation (thuyết trình),…
  • Danh từ chỉ hiện tượng: earthquake (động đất), storm (cơn bão),…
  • Danh từ chỉ người trong tiếng Anh: she (cô ấy), nurse (y tá), the woman (phụ nữ),…
  • Danh từ chỉ vật trong tiếng Anh: money (tiền), chair (cái ghế), computer (máy tính),…

Chức năng của danh từ

Danh từ làm chủ ngữ trong câu

Khi làm chủ ngữ, danh từ thường đứng ở đầu câu và đứng trước động từ trong câu.

Ví dụ: Math is my favorite subject. (Toán là môn học yêu thích của tôi).

-> Math là danh từ và làm chủ ngữ.

Danh từ làm tân ngữ gián tiếp/trực tiếp của động từ

Khi đóng vai trò tân ngữ của động từ, danh từ sẽ đứng sau động từ.

Danh từ là tân ngữ trực tiếp:

Ví dụ: I want to buy a T – shirt (Tôi muốn mua một cái áo thun).

-> A T – shirt là danh từ và làm tân ngữ của động từ “buy”.

Danh từ là tân ngữ gián tiếp:

Ví dụ: He give his girlfriend a dress (Anh ấy tặng cho bạn gái chiếc váy).

-> “His girlfriend” là danh từ và làm tân ngữ của động từ “give”.

chức năng của danh từ trong tiếng anh

Chức năng của danh từ trong tiếng Anh

Danh từ làm bổ ngữ cho chủ ngữ.

Khi đóng vai trò bổ ngữ cho ngủ ngữ, danh từ đứng sau các động từ nối như: seem, tobe, become,…

Ví dụ: Toàn is an excellent student. (Toàn là một học sinh xuất sắc).

-> “An excellent student” là danh từ và làm bổ ngữ cho chủ ngữ “Toàn”.

Danh từ làm bổ ngữ cho tân ngữ

Khi đóng vai trò làm bổ ngữ cho tân ngữ, danh từ sẽ đứng sau một số động từ tiếng Anh như make (làm), declare (tuyên bố), elect (bầu chọn), name (đặt tên), call (gọi điện thoại), recognize (công nhận), consider (xem xét), appoint (bổ nhiệm),…

Ví dụ: Board of directors recognize Vân the best staff of the year (Hội đồng quản trị công nhận Vân là nhân viên xuất sắc nhất năm).

-> “The best staff of the year” là danh từ và làm bổ ngữ trong tiếng Anh cho tân ngữ “Vân”.

Danh từ làm tân ngữ của giới từ

Khi đóng vai trò tân ngữ của giới từ, danh từ sẽ đứng sau giới từ.

Ví dụ: I have talked to Lan several times (Tôi đã nói chuyện với Lan vài lần rồi).

-> “Lan” là danh từ và làm tân ngữ của giới từ “to”.

Vị trí của danh từ trong câu

vị trí của danh từ trong tiếng anh

Vị trí của danh từ trong tiếng Anh

Đứng sau tính từ sở hữu

Danh từ có thể đứng sau các tính từ sở hữu trong tiếng Anh (my, your, his, her, its, our, their). Giữa tính từ sở hữu và danh từ có thể có thêm tính từ để bổ nghĩa.

Ví dụ:

  • My T – shirt (chiếc áo của tôi), my new T – shirt (chiếc áo mới của tôi), …

Đứng sau mạo từ

Danh từ đứng sau mạo từ a/an/the, có thể có thêm tính từ bổ nghĩa.

Ví dụ:

  • An engineer (một vị kỹ sư), an experienced engineer (một vị kỹ sư giàu kinh nghiệm), …

Đứng sau từ hạn định

Danh từ có thể đứng sau một số từ hạn định như: botht, those, his, that, these, all,…

Ví dụ:

  • These old clothes (chỗ quần áo cũ này), that naughty boy (cậu bé nghịch ngợm đó),…

Đứng sau giới từ

Danh từ có thể đứng sau các giới từ như: with, at, in, on, under,…để bổ nghĩa cho giới từ.

Ví dụ:

  • She did that on purpose (Cô ta cố tình làm vậy)
  • This case is under investigation (Vụ việc này đang được điều tra).

Đứng sau từ chỉ số lượng

Danh từ có thể đứng sau một số từ chỉ số lượng như: many, few, little, any, some, all,…

Ví dụ:

  • A few mistakes (một số lỗi), all people (tất cả mọi người), some lemons (một vài quả chanh), …

Các loại danh từ trong tiếng anh

Danh từ đếm được (Countable nouns)

Danh từ đếm được trong tiếng Anh (Countable nouns) là những danh từ có thể đếm được và được thể hiên bằng số lượng cụ thể. Có thể thêm số đếm trực tiếp vào trước danh từ đếm được.

Vú dụ:

  • Four pens (4 cái bút)
  • Three apples (3 quả táo)
  • Ten books (10 quển sách).

Danh từ không đếm được (Uncountable nouns)

Danh từ không đếm được trong tiếng Anh (Uncountable nouns) là danh từ không thể đếm được trực tiếp và số lượng cụ thể. Không thể thêm số đếm vào trước danh từ không đếm được.

Ví dụ

  • Water (nước)
  • Information (thông tin)
  • Air (không khí).

Danh từ số ít trong tiếng Anh (Singular nouns)

Danh từ số ít trong tiếng Anh (Singular nouns) là danh từ đếm được với đơn vị số đếm là một.

Ví dụ: 

  • Apple (quả táo)
  • Table (bàn)
  • Candy (kẹo).

Danh từ số nhiều trong tiếng Anh (Plural nouns)

Danh từ số nhiều trong tiếng Anh (Plural nouns) là danh từ đếm được với đơn vị số đếm từ hai trở lên.

Ví dụ: 

  • Apples (quả táo)
  • Tables (bàn)
  • Candys (kẹo).

Danh từ cụ thể trong tiếng Anh (Concrete Nouns)

Danh từ cụ thể trong tiếng Anh (Concrete Nouns) là danh từ dùng để chỉ con người, sự vật tồn tại dưới dạng vật chất mà chúng ta có thể cảm nhận được, sờ thấy, nghe thấy và nhìn thấy.

Ví dụ: 

  • David (tên riêng)
  • Daddy (bố)
  • Mom (mẹ)
  • Blanket (cái chăn)
  • Pie (bánh).

Danh từ trừu tượng trong tiếng Anh (Abstract nouns)

Danh từ trừu tượng trong tiếng Anh (Abstract nouns) là danh từ dùng để chỉ những sự vật không thể sờ, không thể nhìn thấy mà chỉ có thể cảm nhận được.

Ví dụ: 

  • Happiness (niềm hạnh phúc)
  • Sadness (nỗi buồn)
  • Love (yêu)
  • Fun (vui vẻ).

Danh từ chung trong tiếng Anh (Common nouns)

Danh từ chung trong tiếng Anh (Common nouns) là danh từ chỉ sự vật và hiện tượng xung quanh chúng ta

Ví dụ:

  • Student (học sinh)
  • Teacher (giáo viên)
  • Police (công an)
  • Doctor (bác sĩ).
các loại danh từ trong tiếng anh

Các loại danh từ trong tiếng Anh

Danh từ riêng trong tiếng Anh (Proper nouns) 

Danh từ riêng trong tiếng Anh (Proper nouns) là danh từ chỉ tên riêng như con người, địa điểm,…

Ví dụ: 

  • Korea (Hàn Quốc)
  • Hanoi (Hà Nội)
  • Hong river (sông Hồng).

Danh từ đơn trong tiếng Anh (Simple nouns)

Danh từ đơn trong tiếng Anh (Simple nouns) là danh từ chỉ gồm một từ duy nhất.

Ví dụ:

  • Car (xe ô tô)
  • Motorbike (xe máy)
  • Job (công việc)
  • Tree (cái cây).

Danh từ ghép trong tiếng Anh (Compound nouns)

Danh từ ghép trong tiếng Anh (Compound nouns) là danh từ gồm hai hay nhiều từ kết hợp với nhau. Khi ghép có thể được viết dưới dạng hai từ riêng biệt hoặc kết hợp lại thành một từ.

Ví du:

  • Bathroom (phòng tắm)
  • Bedroom (phòng ngủ)
  • Sunrise (bình minh).

Trên đây là trọn bộ kiến thức về danh từ trong tiếng Anh mà bạn cầm nắm vững. Các bạn hãy ghi nhớ thật kỹ để áp dụng thuần thục trong các bài thi nhé! Nếu còn thắc mắc gì về danh từ trong tiếng Anh thì có thể để lại bình luận bên dưới, trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn sẽ giải đáp cho bạn sớm nhất có thể!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

[Góc giải đáp] Nên học Ngôn ngữ Anh hay Sư phạm Anh?
[Góc giải đáp] Nên học Ngôn ngữ Anh hay Sư phạm Anh?

Trong thời đại toàn câu hóa, ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Anh là hai ngành học được nhiều bạn trẻ quan tâm. Vậy...

Tại sao tiếng Anh là ngôn ngữ Quốc tế phổ biến trên thế giới
Tại sao tiếng Anh là ngôn ngữ Quốc tế phổ biến trên thế giới

Đến bất cứ nơi đâu trên thế giới đều có thể bắt gặp một người nói tiếng Anh, bởi hiện nay tiếng Anh đang được...

Có nên học Cao đẳng Ngôn ngữ Anh hay không?
Có nên học Cao đẳng Ngôn ngữ Anh hay không?

Trong bối cảnh hội nhập toàn cầu, tiếng Anh đang trở thành công cụ không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực. Vậy liệu việc lựa...

Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM
Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM

Danh sách các trường Cao đẳng có ngành Ngôn ngữ Anh TPHCM là một trong những thông tin được rất nhiều thí sinh dự định...

Khối D14 Ngôn ngữ Anh gồm những môn gì, nên học trường nào?
Khối D14 Ngôn ngữ Anh gồm những môn gì, nên học trường nào?

D14 Ngôn ngữ Anh là 1 tổ hợp môn mới được đưa vào để xét tuyển Đại học, Cao đẳng. Vậy khối D14 Ngôn ngữ...