Cách Dịch Tên Sang Tiếng Hàn? Gợi Ý Tên Hay Bằng Tiếng Hàn

24/12/2022 09:58

Tiếng Hàn là một trong những thứ tiếng có âm điệu rất hay. Bạn yêu thích tiếng Hàn, muốn biết tên hay bằng tiếng Hàn? Cách dịch tên sang tiếng Hàn thế nào? Hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây.

App dịch tên sang tiếng Hàn

tên tiếng hàn

Tên tiếng Hàn

Bạn muốn tìm hiểu tên bạn là gì tiếng Hàn? Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn nhanh thế nào? Trường Cao Đẳng Quốc Tế Sài Gòn sẽ bật mí giúp bạn các app dịch tên tiếng Hàn chuẩn ngay đây:

Naver – Từ điển tiếng Hàn

Ứng dụng này được nhiều người ưa chuộng để dịch nghĩa và học tiếng Hàn rất hiệu quả. Được người dùng sử dụng để dịch tiếng Hàn rất nhanh và chính xác. Bên cạnh đó Naver còn có những ưu điểm sau:

  • Nó hoàn toàn miễn phí cho người dùng;
  • Hỗ trợ người dùng học giao tiếp tiếng Hàn;
  • Tìm kiếm từ mới dễ dàng;
  • Dịch tiếng  Việt Sang tiếng Hàn.

Google dịch tiếng Hàn

Với khả năng dịch nhiều ngôn ngữ, trong đó có tiếng Hàn ứng dụng này rất được ưa chuộng. Có thể dich kể cả khi ngoại tuyến, hỗ trợ chữ viết tay chuyển thành văn bản dịch nhanh chóng.

Từ điển Hàn Việt – VDICT

Ứng dụng hỗ trợ dịch từ vừng tiếng Việt sang tiếng Hàn và ngược lại, dùng ngay cả khi không có mạng.

Gợi ý tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nam và nữ

Làn sóng phim ảnh và âm nhạc Hàn Quốc ngày càng phát triển mạnh mẽ ở nhiều quốc gia, trong đó có Việt Nam. Do đó, không ít ca sĩ, diễn viên người Hàn trở thành thần tượng của giới trẻ nước ta. Vậy nên việc đặt tên ở nhà bằng tiếng Hàn cũng trở nên phổ biến.

tên tiếng hày hay

Tên tiếng Hàn hay

Tên tiếng Hàn cho nam

  • Dong-hyun:đức hạnh
  • Ha-jun:tuyệt vời và tài năng
  • Ha-yoon:tuyệt vời và cho phép
  • Hyun- woo:có đạo đức
  • Ji-ho:Tên Hàn Quốc cho con trai này có ý nghĩa trí tuệ và sự vĩ đại
  • Ji-hu:trí tuệ và tương lai
  • Ji-yoo:trí tuệ và dồi dào
  • Joon-woo:thần thánh và đẹp trai
  • Jun-seo:Là tên Hàn Quốc cho con trai có ý nghĩa đẹp trai và tốt bụng
  • Jung-hoon:trung thực và đẳng cấp
  • Seo-jun:tốt bụng và đẹp trai
  • Seo-yun:tốt lành và bóng bẩy
  • Sang-hoon:nhân từ và đẳng cấp
  • Sung-ho:Là tên Hàn Quốc cho con trai có ý nghĩa người kế thừa và vĩ đại
  • Sung-hoon:người kế nhiệm
  • Sung-jin:người kế thừa và sự thật
  • Sung-min:nhanh chóng / nhẹ nhàng
  • Ye-jun:tài năng và đẹp trai
  • Yu-jun:Đặt tên Hàn Quốc cho con này có ý nghĩa can đảm và đẹp trai
  • Young-chul:vĩnh cửu và vững chắc
  • Young-ho:vĩnh cửu và vĩ đại
  • Young-soo:vĩnh cửu và trường tồn
  • Byeong-ho:tươi sáng và tuyệt vời
  • Dae-jung:lớn lao
  • Eun:chàng trai có lòng tốt
  • Hye:thông minh
  • Hyeon:đức hạnh
  • Seok:đá
  • U-jin:vũ trụ
  • Chin-hae:độ sâu của đại dương
  • Chul:sắt
  • Chung-hee:chính trực và nghiêm túc
  • Daeshim:Đặt tên Hàn Quốc này cho con trai có ý nghĩa là người có bộ óc vĩ đại nhất
  • Hyun-ki:khôn ngoan và sắc sảo
  • Kang-dae:hùng mạnh và mạnh mẽ
  • Kwan:một chàng trai mạnh mẽ
  • Mal-chin:Đặt tên Hàn Quốc này cho con trai có ý nghĩa vẫn tồn tại cho đến khi kết thúc
  • Sang-ook:một người luôn khỏe mạnh
  • Suk-chin:tảng đá không thể lay chuyển
  • Won-shik:người chủ gia đình
  • Yong-rae:người hùng sắp tới
  • Young-saeng:sống mãi mãi.

Tên con gái tiếng Hàn

  • Ae-Cha/Aera: Cô gái chan chứa tình yêu thương và nụ cười
  • A Young: Cô gái tinh tế
  • Ae Ri: Tên này có nghĩa là đạt được mọi điều
  • Ah-In: Cô gái có lòng nhân từ
  • Ara: Cô gái vừa xinh đẹp vừa tốt bụng
  • Ahnjong: Cô gái an nhiên
  • Bong Cha: Người con gái cuối cùng
  • Byeol: Ngôi sao sáng
  • Bon-Hwa: Tên con gái tiếng Hàn mang ý nghĩa vinh quang
  • Bada: Mong muốn con vươn ra biển lớn
  • Baram: Là ngọn gió mát lành
  • Bitna: Luôn luôn tỏa sáng
  • Bom: Mùa xuân tươi đẹp
  • Chaewon: Sự khởi đầu tốt đẹp, may mắn
  • Chan-mi: Luôn nhận được sự khen ngợi
  • Chija: Loài hoa xinh đẹp
  • Chin Sun: Là lẽ phải, tốt bụng
  • Cho-Hee: Niềm vui rực rỡ
  • Choon: Cô gái sinh ra vào mùa xuân
  • Chul: Là cô gái cứng rắn
  • Chung Cha: Cô gái quý tộc
  • Da: Chiến thắng tất cả
  • Dea: Điều tuyệt vời nhất
  • Da-eun: Giàu lòng nhân ái
  • Eui: Người của sự công lý
  • Eun: Dịch ra có nghĩa là bạc, mong muốn con gái có cuộc sống đủ đầy
  • Eunji: Đầy trí tuệ và tình người
  • Eunjoo: Bông hoa nhỏ duyên dáng
  • Ga Eun: Cô gái tốt bụng và xinh đẹp
  • Gi: Cô gái dũng cảm
  • Go: Hoàn thành tất cả mọi việc
  • Ha Eun: Cô gái giàu tài năng và đức độ
  • Hayoon: Ánh sáng của mặt trời
  • Hana: Được yêu quý
  • Haneul: Mang biểu tượng của bầu trời rộng mở
  • Gyeonghui: Biểu tượng cho sự sang trọng
  • Hwa Young/ Haw: Một bông hoa tươi đẹp
  • Heejin: Một viên ngọc trai quý giá
  • Hee-Young: Niềm vui, sự tràn đầy hạnh phúc
  • Hei-Ran: Là sự xinh đẹp dịu dàng của hoa lan
  • Hyejin: Là tên tiếng hàn hay cho nữ chỉ sự sáng sủa, tươi mới
  • Haebaragi: Tên của một loài hoa- hoa hướng dương
  • Hye: Người phụ nữ trí tuệ
  • Hyeon: Người con gái đức hạnh
  • Hyo: Lòng hiếu thảo
  • Hyo-joo: Dễ thương, ngoan ngoãn
  • Hyuk: Rạng rỡ, tỏa sáng
  • Hyun: Thông minh, tươi sáng
  • Jae: Được nhiều người quý mến

Tên tiếng Hàn của 12 cung hoàng đạo

Nếu bạn theo học Cao đẳng Ngôn ngữ Hàn thì hãy cùng chúng mình ôn lại cách viết cùng cách phát âm của 12 cung hoàng đạo trong tiếng Hàn nhé!

tên tiếng hàn 12 cùng hoàng đạo

Tên tiếng Hàn 12 cùng hoàng đạo

>>Xem thêm: Cách Đặt Biệt Danh Cho Người Yêu Bằng Tiếng Hàn Cực Hay

  • 양자리 (dang cha ri): Cung Bạch Dương
  • 황소자리 ( hoang sô cha ri): Cung Kim Ngưu
  • 싸둥이자리 (sa tu ngi cha ri): Cung Song Tử
  • 게자리 (kê cha ri): Cung Cự Giải
  • 사자자리 (sa cha cha ri): Cung sư tử
  • 처녀자리 (cho nho cha ri): Cung Xử Nữ
  • 천칭자리 (chon ching cha ri): Cung Thiên Bình
  • 전갈자리 (chong kal cha ri): Cung Thần Nông
  • 궁수자리 (kung su cha ri): Cung Nhân Mã
  • 염소자리 (dom sô cha ri): Cung Ma Kết
  • 물병자리 (mul bying cha ri): Cung Bảo Bình
  • 물고기자리 (mul kô ki cha ri): Cung Song ngư.

Trên đây đã tổng hợp cách dịch tên cũng như gợi ý tên tiếng Hàn hay đến các bạn. Hi vọng qua bài viết các bạn có thể chọn cho mình những cái tên độc đáo, ý nghĩa, và phù hợp với tính cách hay hình mẫu bạn muốn hướng đến.

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Ngành Ngôn ngữ Hàn và Hàn Quốc học khác gì nhau?
Ngành Ngôn ngữ Hàn và Hàn Quốc học khác gì nhau?

Ngành Ngôn ngữ Hàn và Hàn Quốc học khác gì nhau? Cơ hội việc làm của hai ngành ra sao? Đây là những thắc mắc...

Có nên học Cao đẳng tiếng Hàn? Học ra làm gì?
Có nên học Cao đẳng tiếng Hàn? Học ra làm gì?

Có nên học Cao đẳng tiếng Hàn? Học Cao đẳng tiếng Hàn ra làm gì? Đây là những câu hỏi, nỗi trăn trở của nhiều...

TOPIK Là Gì? Các Cấp Độ Trong TOPIK Tiếng Hàn
TOPIK Là Gì? Các Cấp Độ Trong TOPIK Tiếng Hàn

Hiện nay có rất nhiều bạn trẻ chọn lựa tiếng Hàn là ngôn ngữ thứ hai để theo đuổi. Vậy bạn có biết TOPIK là...

Các Loại Phó Từ Trong Tiếng Hàn
Các Loại Phó Từ Trong Tiếng Hàn

Như các bạn đã biết, cũng giống như tiếng Việt, trong tiếng Hàn cũng có rất nhiều phó từ. Mỗi loại phó từ lại có...

Cách Sử Dụng Định Ngữ Trong Tiếng Hàn Như Thế Nào?
Cách Sử Dụng Định Ngữ Trong Tiếng Hàn Như Thế Nào?

Định ngữ là một trong những ngữ pháp cực kì quan trọng và thường gặp trong tiếng Hàn. Vậy bạn đã biết cách sử dụng...