Động từ ToBe là kiến thức cơ bản nhưng đóng vai trò cực kỳ quan trọng giúp các bạn đặt câu và giao tiếp tiếng Anh. Trong bài viết hôm nay chúng tôi chia sẻ đến bạn đọc tất tần tật về cách sử dụng động từ ToBe để các bạn nắm vững nền tảng của nó, hãy cùng theo dõi ngay nhé!
Động từ To Be là một trợ động từ (auxiliary verb) liên kết chủ ngữ của câu với một vị ngữ, đồng thời dùng để giới thiệu, mô tả hoặc đánh giá một sự vật, sự việc và con người,…

Động từ TOBE là gì
Động từ To Be có nghĩa là “thì, là, ở” và tùy thuộc vào thì (tense), đại từ và hoàn cảnh mà nó sẽ có các dạng biến thể khác nhau.
Ví dụ:
Trong tiếng Anh, động từ ToBe có thể đi cùng với danh từ, tính từ, giới từ và động từ tiếng Anh. Tùy thuộc vào mỗi trường hợp mà vị trí và trạng thái của động từ ToBe sẽ thay đổi khác nhau.
|
Ví trí của động từ To Be |
Cấu trúc | Ví dụ |
| Đứng trước danh từ | S + To Be + Noun |
– She is a friendly person (Cô ấy là một người thân thiện) – My brother is an athlete (Anh trai tôi là một vận động viên) |
| Đứng trước tính từ | S + To Be + Adjective |
– He is very handsome (Anh ấy rất đẹp trai) – She is beautiful and intelligent (Cô ấy xinh đẹp và thông minh) |
| Đứng trước cụm giới từ | S + To Be + Preposition (chỉ nơi chốn, thời gian) |
– An apple is on the table (Một quả táo ở trên bàn) – The book is on my desk (Quyển sách ở trên bàn của tôi) |
| Đừng trước động từ | S + To Be + V_ing/V2 |
– She is sleeping (Cô ấy đang ngủ) – The bookcase is made of wood (Tủ sách được làm bằng gỗ) |

Các dạng biến thể của động từ TOBE
Dạng nguyên thể của động từ To Be là “be”. Thông thường, động từ dạng nguyên mẫu đi sau các động từ khiếm khuyết (modal verbs) như can, could, should, may, might, will, shall, must, have to,…
Ví dụ:
Động từ ToBe ở thì hiện tại đơn sẽ được chia ở 3 dạng khác nhau là am/is/are và được dùng để diễn tả tình trạng trong thời điểm hiện tại của ai đó hoặc vật nào đó.
|
Dạng câu |
Công thức |
Ví dụ |
|
Khẳng định |
S + am/is/are + O |
He is a student (Anh ấy là học sinh) |
|
Phủ định |
S + am/is/are + not + O |
He is not a student (Anh ấy không phải là học sinh) |
|
Nghi vấn |
Am/Is/Are + S +…? What/Why/How… + am/is/are + S +…? |
Is he a student? (Anh ấy có phải là học sinh không?) |
Động từ ToBe thường kết hợp với tính từ trong tiếng Anh đuôi “-ing” để diễn tả hoạt động đang diễn ra ngay tại thời điểm được nói tới.
|
Dạng câu |
Công thức |
Ví dụ |
|
Khẳng định |
S + is/are/am + being + O |
They are being at school now |
|
Phủ định |
S + is/are/am + not + being + O |
They are not being at school now |
|
Nghi vấn |
Is/are/am + S + being…? What/Why/How… + is/are/am + S + being…? |
Are they being at school now? |
Với thì tương lai đơn, động từ ToBe sẽ được chia ở dạng nguyên thể và được kết hợp với will:
|
Dạng câu |
Công thức |
Ví dụ |
|
Khẳng định |
S + will be + O |
He will be at home tomorrow |
|
Phủ định |
S + will + not + be + O |
He will not be at home tomorrow |
|
Nghi vấn |
Will + S + be…? What/Why/How… + will + S + be…? |
Will he be at home tomorrow? |
Khi ở dạng quá khứ đơn, động từ ToBe sẽ được sử dụng ở dạng biến thể là was hoặc were:
|
Dạng câu |
Công thức |
Ví dụ |
|
Khẳng định |
S + was/were +… |
She was here yesterday |
|
Phủ định |
S + was/were + not +… |
She was not here yesterday |
|
Nghi vấn |
Was/Were + S +…? What/Why/How… + was/were + S +…? |
Was she here yesterday? |
Dạng hoàn thành của động từ ToBe trong tiếng Anh là “been”:
|
Dạng câu |
Công thức |
Ví dụ |
|
Khẳng định |
S + has/have been + O |
Nam has been at bus stop for 30 minutes |
|
Phủ định |
S + has/have + not + been + O |
Nam has not been at bus stop for 30 minutes |
|
Nghi vấn |
Has/have + S + been…? What/Why/How… + has/have + S + been…? |
Has Nam been at bus stop for 30 minutes? |
Trong câu bị động, To Be có thể ở cả dạng cơ bản (be), dạng hiện tại đơn (is/am/are), dạng quá khứ đơn (was/were) và dạng hoàn thành (been).
Công thức như sau: S + To Be + Past Participle Verb (V3)
|
Dạng câu |
Công thức |
Ví dụ |
|
Khẳng định |
S + To Be + V(PII) + O |
The house is cleaned by my mother |
|
Phủ định |
S + To Be + not + V(PII) + O |
The house is not cleaned by my mother |
|
Nghi vấn |
To Be + S + V(PII)…? What/Why/How… + To Be+ S + V(PII)…? |
Is the house cleaned by my mother? |
Bên cạnh các cách sử dụng động từ To Be bên trên, còn có một số cách dùng nâng cao với động từ To Be các bạn có thể tham khảo:
Là cấu trúc thường dùng để chỉ tính chất, tình cảm đánh giá về một sự vật, hiện tượng nào đó.
Ví dụ:
Để thể hiện lời chỉ dẫn, câu mệnh lệnh, dự định được sắp đặt.
Ví dụ:
Là cấu trúc dùng để diễn tả một ý định, dự định nào đó.
Ví dụ:
Hy vọng những thông tin được Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn chia sẻ ở trên sẽ giúp bạn đọc có thêm thông tin về cách sử dụng động từ ToBe trong tiếng Anh. Bạn đọc hãy thường xuyên truy cập chuyên mục này để có thêm nhiều thông tin Giáo dục hữu ích khác.
Nhu cầu du lịch khám phát thế giới hay nghỉ dưỡng thư giãn trong những chuyển đi của con người ngày càng gia tăng. Bạn...
Du lịch và các sản phẩm du lịch được nhiều người xem là món quà tinh thần để họ tìm lại sự cân bằng, tái...
Bạn đang tìm hiểu về Hàn ngữ, chưa nắm rõ được về chứng chỉ HSK. Trong bài viết hôm nay ban tư vấn Trường Cao...
HSK 6 là cấp độ cao nhất trong HSK và là trình độ nhiều người học tiếng Trung mơ ước. Vậy học HSK 6 mất...
TOPIK 6 là trình độ cao cấp nhất sử dụng tiếng Hàn, việc sở hữu chứng chỉ TOPIK 6 mang lại cho các bạn nhiều...