Cách chúc ngủ ngon tiếng Nhật đầy ý nghĩa

12/12/2023 15:51

Những lời chúc, câu chúc ngủ ngon là một hành động tuy nhỏ nhưng tác động lớn, thể hiện sự quan tâm đến một người nào đó. Vậy để chúc ngủ ngon tiếng Nhật nói như thế nào? Hãy theo dõi bài viết dưới đây và tìm hiểu cách chúc ngủ ngon bằng tiếng Nhật đầy ý nghĩa, gây thiện cảm với đối phương nhé!

Chúc ngủ ngon tiếng Nhật là gì?

Chúc ngon tiếng Nhậtおやすみなさい /Oyasuminasai/. Đây là câu chúc được sử dụng nhiều nhất, đơn giản nhất, phổ biến nhất mà người Nhật thường sử dụng. Câu chúc này không mang tình cảm đặc biết hay ý nghĩa sâu sắc nào, cũng không có sự trang trọng mà chỉ đơn giản là một lời nhắc là đến giờ đi ngủ hoặc hãy ngủ một giấc hay đôi khi chỉ là một câu chào xã giao để kết thúc một cuộc hội thoại.

Vì thường sử dụng phổ biến hàng ngày nên おやすみなさい /Oyasuminasai/ có những biến thể để câu trở nên ngắn gọn thuận tiện hơn như おやすみ hay  お休み /oyasumi/. Song người Nhật chỉ sử dụng お休み /oyasumi/ với các thành viên trong gia đình và bạn bè.

chúc ngủ ngon tiếng nhật

Chúc ngủ ngon tiếng Nhật là gì?

Ngoài cách nói chúc ngủ ngon cơ bản trên, người Nhật còn có những câu chúc ngủ ngon phức tạp hơn. Tiếp tục theo dõi và cùng ban tư vấn Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn tìm hiểu sâu hơn nhé!

Tổng hợp cách chúc ngủ ngon tiếng Nhật ý nghĩa và ngọt ngào

Để nói những lời chúc ngủ ngon tiếng Nhật ngọt ngào hay lãng mạn sẽ phức tạp và dài. Tuy nhiên, vẫn sẽ cần dựa theo đối tượng để gửi những lời chúc bằng tiếng Nhật phù hợp. Dưới đây là những câu chúc ngủ ngon bằng tiếng Nhật ý nghĩa, các bạn có thể tham khảo:

Các câu chúc ngủ ngon tiếng Nhật thông dụng

  • 私の夢 (Watashinoyume)

Đây là một cụm từ thân mật, chỉ nên sử dụng với bạn thân hoặc người ấy của mình một cách lãng mạn. Cách nói sẽ là một lựa chọn tốt khi bạn đang nói chuyện với người yêu qua điện thoại hoặc nhắn tin.

  • いい子だし寝るね (Īkoda shi neru ne)

Câu nói mang nghĩa “Ngủ ngon, em bé/ Hãy ngủ như một đứa trẻ”. Bạn có thể nói câu chúc ngủ ngon siêu ngọt nào với crush, người yêu hay những mối quan hệ anh trai, em gái.

  • また後で夢で会おうね (Mata atode yume de aou ne)

Cụm từ này có nghĩa “Hẹn gặp lại trong những giấc mơ của chúng ta/ Hãy gặp nhau trong mơ nhé”. Câu này sẽ sử dụng cho các cặp vợ chồng hoặc những cặp đôi đang yêu nhau nhằm thể hiện sự yêu thương.

  • 私はあなたの夢を見ます (Watashi wa anata no yume o mimasu)

Câu nói này để chúc ai đó ngủ ngon bằng tiếng Nhật, thường dùng nếu bạn đang hẹn hò với một người Nhật và muốn họ biết rằng bạn luôn muốn bên ở ngay cả trong giấc ngủ.

Các câu chúc ngủ ngon tiếng Nhật siêu ngọt ngào

chúc ngủ ngon tiếng nhật ngọt ngào

Chúc ngủ ngon bằng tiếng Nhật siêu ngọt ngào

  • おやすみ, 私の王子/小さな王女: Chúc anh/em ngủ ngon nhé, hoàng tử/công chúa nhỏ của anh/em.
  • 毎日私は昨日よりもあなたを愛しています. 素晴らしい睡眠を取る: Mỗi ngày anh lại yêu em nhiều hơn ngày hôm qua. Chúc em có giấc ngủ thật tuyệt vời.
  • あなたがどこにいても, 私はいつもあなたの心の中にいます. おやすみなさい!: Cho dù em có ở đâu đi chăng nữa thì em vẫn luôn trong tâm trí anh. Chúc em ngủ ngon!
  • ある日, たぶん私は眠りにつき, あなたの隣に目を覚ますでしょう: Một ngày nào đó, có thể anh sẽ ngủ vùi và thức dậy bên cạnh cùng em.
  • 今夜, 私はあなたと私の心の中で眠りに落ちるでしょう: Đêm nay, anh sẽ chìm vào giấc ngủ cùng em ở trong trái tim anh.
  • 夜は落ちていた, それは寝る時間だった. 彼についての夢とブランケットをカバー!: Đêm đã rơi xuống, đã đến lúc phải đi ngủ rồi. Mơ về anh nhé và trùm chăn thật kín vào!
  • あなたの顔を洗って足を洗う! それは眠る時間です, 点滅しないでください. 彼女の目は重く, 唇は静かなので, 夜は甘くて甘くて夢のように見えます. おやすみなさい!: Đi rửa mặt và đi rửa chân! Đến giờ đi ngủ, đừng lần chần. Đôi mắt trĩu nặng và đôi môi câm lặng, vì thế chỉ mong đêm sẽ dịu dàng và ngọt ngào đưa đến những giấc mơ hồng. Chúc em ngủ ngon!
  • 空が青か灰色か, 空に月や星があるかどうかに関わらず, あなたの心が誠実である限り, 常に甘い夢があなたと一緒にあります. おやすみなさい!: Cho dù bầu trời màu xanh hay màu xám, cho dù bầu trời có trăng hay có sao, miễn là trái tim em chân thành, những giấc mơ ngọt ngào sẽ luôn ở bên em. Chúc ngủ ngon!
  • あなたはあなたが最も気遣う人とあなたの心にいる人を考えて窓を探しています. それは私です! だから私はちょうどあなたがよく眠りたい!: Em đang nhìn ra ngoài cửa sổ nghĩ về người mà em quan tâm nhất và người mà đang ở trong tâm trí em. Đó là anh! Vì thế em chỉ muốn chúc anh ngủ ngon thôi!
  • 明るい星, 星は輝きますが, あなたは私が今日見る唯一の星です. 私は今夜あなたの夢のために立っている “ガーディアン”ガードになりたい. おやすみなさい!: Những vì sao sáng, những vì sao lấp lánh nhưng em là vì sao duy nhất anh nhìn thấy hôm nay. Anh muốn được là “lão” vệ sĩ đứng canh cho những giấc mơ của em đêm nay. Chúc ngủ ngon!

Những lời chúc ngủ ngon tiếng Nhật cho trẻ nhỏ

  • 夢の世界に虹を乗せる時です /Yume no sekai ni niji o noseru tokidesu/: Đến giờ cưỡi cồng vồng đến thế giới trong mơ rồi!
  • 母親の王子様/お姫様, よく眠る /Hahaoya no ōji-sama/ ohimesama, yoku nemuru/: Ngủ ngon nhé, hoàng tử/ công chúa nhỏ của mẹ.
  • よく眠り, 私の小さな愛 /Yoku nemuri, watashi no chīsana ai/: Ngủ ngon nhé, tình yêu bé nhỏ của mẹ!
  • あなたが目を覚ますとき私はここにいるでしょう /Anata ga me o samasu toki watashi wa koko ni irudeshou/: Mẹ sẽ ở đây cho đến khi con thức giấc.

Trên đây là chia sẻ về cách cách chúc ngủ ngon tiếng Nhật hay và ý nghĩa. Mong rằng bài viết hữu ích giúp các bạn mở mang kiến thức. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Khách du lịch là gì? Có mấy loại khách du lịch?
Khách du lịch là gì? Có mấy loại khách du lịch?

Nhu cầu du lịch khám phát thế giới hay nghỉ dưỡng thư giãn trong những chuyển đi của con người ngày càng gia tăng. Bạn...

Sản phẩm du lịch là gì? Các loại sản phẩm du lịch hiện nay
Sản phẩm du lịch là gì? Các loại sản phẩm du lịch hiện nay

Du lịch và các sản phẩm du lịch được nhiều người xem là món quà tinh thần để họ tìm lại sự cân bằng, tái...

HSK là gì? Chứng chỉ HSK và những thông tin cần biết
HSK là gì? Chứng chỉ HSK và những thông tin cần biết

Bạn đang tìm hiểu về Hàn ngữ, chưa nắm rõ được về chứng chỉ HSK. Trong bài viết hôm nay ban tư vấn Trường Cao...

HSK 6 là gì? Học HSK 6 mất bao lâu?
HSK 6 là gì? Học HSK 6 mất bao lâu?

HSK 6 là cấp độ cao nhất trong HSK và là trình độ nhiều người học tiếng Trung mơ ước. Vậy học HSK 6 mất...

TOPIK 6 là gì? Mất bao lâu để đạt TOPIK 6?
TOPIK 6 là gì? Mất bao lâu để đạt TOPIK 6?

TOPIK 6 là trình độ cao cấp nhất sử dụng tiếng Hàn, việc sở hữu chứng chỉ TOPIK 6 mang lại cho các bạn nhiều...