Cảm ơn tiếng Trung và cách đáp lại lời cảm ơn

2024-02-01 11:37:57

Nói lời cảm ơn là phép lịch sự căn bản khi nhận được sự giúp đỡ từ phía người khác. Tại Trung Quốc lời nói thường kèm kính ngữ, vậy cảm ơn tiếng Trung và cách đáp lời cảm ơn như thế nào? Hãy cùng chúng tôi tìm lời giải đáp cho thắc mắc này nhé trong bài viết dưới đây ngay nhé!

Cảm ơn tiếng Trung nói thế nào?

Cảm ơn trong tiếng Trung là mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng bạn cần ghi nhớ khi học chữ Hán. Đặc biệt, nói lời cảm ơn là phép lịch sự khi bạn nhận được sự giúp đỡ nhằm bày tỏ lòng biết ơn, sự cảm kích từ người khác.

Cảm ơn tiếng Trung谢谢, phiên âm là "xièxie", đây là cách nói phổ biến để cảm ơn trong tiếng Trung phổ thông.

cảm ơn tiếng trung

Cảm ơn tiếng Trung nói thế nào?

Khi đọc từ 谢谢 /xièxie/ các bạn cần ghi nhớ cách phát âm, cụ thể:

  • Âm xiè đầu tiên sẽ phát âm bằng cách lên giọng trước và xuống giọng khi kết thúc âm
  • Âm xie thứ hai có âm ngang, nó được phát âm nhẹ nhàng và không nhấn nhá.

Cách viết cảm ơn trong tiếng Trung như sau:

  • Trong cách viết tiếng Trung giản thể, xiè xie được viết là 谢谢
  • Trong tiếng Trung phồn thể, nó sẽ được viết là 謝謝.

Hướng dẫn cách viết chữ 谢/xie:

  • Âm Hán Việt: Tạ
  • Tổng nét: 12
  • Bộ: Ngôn 言 (讠) +10 nét
  • Lục thư: Hình thanh & hội ý
  • Hình thái: ⿰讠射
  • Nét bút: 丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: Rất cao
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: Rất cao.

Từ vựng cảm ơn tiếng Trung

Để nói lời cảm ơn bạn cần nắm được những từ vựng đúng, hay để đối phương cảm nhận được sự chân thành của mình. Dưới đây ban tư vấn Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn sẽ tổng hợp đến bạn những từ vựng cảm ơn tiếng Trung, hãy tham khảo nhé!

1. 谢谢! /Xièxie/: Cảm ơn

2. 谢谢你! /Xiè xiè nǐ/: Cảm ơn bạn

3. 感谢您 /Gǎnxiè nín/: Cảm ơn anh/chị

4. 十分感谢您 /Shífēn gǎnxiè nín/: Vô cùng cảm ơn anh/chị

5. 谢谢您! /Xiè xie nín/: Cảm ơn ngài/ông/bà

6. 谢了! /Xièle/: Cảm ơn nha

7. 谢谢你的帮助 /Xièxiè nǐ de bāngzhù/: Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn

8. 太谢谢你了 /Tài xièxie nǐle/: Cảm ơn bạn nhiều nha

9. 真是太谢谢你了 /Zhēnshì tài xièxie nǐle/: Thật sự cảm ơn bạn rất nhiều

10. 多亏你 /Duōkuī nǐ/: May mà nhờ có bạn

11. 多亏你 /Duōkuī nǐ/: May mà nhờ có bạn, cảm ơn sự giúp đỡ của bạn

12. 感激不尽 /gǎnjībújìn/: Vô cùng cảm kích

13. 辛苦你了 /Xīnkǔ nǐle/: Bạn đã vất vả rồi

14. 谢谢大家 /xiè xiè dà jiā/: Cảm ơn mọi người

Những mẫu câu cảm ơn tiếng Trung

cảm ơn tiếng trung

Những mẫu câu cảm ơn tiếng Trung

Bên cạnh những câu nói phổ biến 谢谢 /xièxie các bạn có thể bày tỏ lòng biết ơn tiếng Trung bằng những câu cảm ơn như sau:

Mẫu câu khi nhận được sự giúp đỡ

Cuộc sống không phải lúc nào cũng trải hoa hồng, sẽ có lúc các bạn gặp khó khăn và thử thách. Khi nhận được sự giúp đỡ bạn muốn gửi lời cảm ơn chân thành đến đối bằng tiếng Trung có thể dùng những mẫu câu dưới đây:

1. 你真是大好人! /Nǐ zhēnshi dàhǎo rén/: Bạn quả là người tốt!

2. 感谢你所做的一切 /Gǎnxiè nǐ suǒ zuò de yīqiè/: Cảm ơn bạn vì tất cả những gì đã làm.

3. 谢谢你, 辛苦你了! /Xièxie nǐ, xīnkǔ nǐle!/: Cảm ơn bạn, đã vất vả rồi!

4. 我非常感激你的帮助 /Wǒ fēicháng gǎnjī nǐde bāngzhù/: Tôi vô cùng cảm kích trước sự giúp đỡ này của bạn.

5. 太打扰你了 /Tài dǎrǎo nǐle/: Tôi đã làm phiền bạn rồi.

6. 你不知道这 (个忙) 对我有多重要 /Nǐ bù zhīdào zhè (gè máng) duì wǒ yǒu duō chóng yào/: Bạn không biết sự giúp đỡ này có ý nghĩa như thế nào với tôi đâu.

7. 我不要会忘记你的好意 /Wǒ bùyào huì wàngjì nǐde hǎoyì/: Tôi sẽ không bao giờ quên lòng tốt của bạn.

8. 向您表示感谢! /Xiàng nín biǎoshì gǎnxiè/: Chân thành cảm ơn ông.

9. 由衷感谢你 /Yóuzhōng gǎnxiè nǐ/: Từ đáy lòng xin cảm ơn bạn.

Mẫu câu cảm ơn tiếng Trung khi nhận được lời khen

Khi nhận được lời khen ngợi, các bạn thường sẽ nói lời cảm ơn. Đối với sự khen ngợi muốn nói cảm ơn tiếng Trung, các bạn có thể áp dụng những mẫu sau:

1. 哪里哪里 /Nǎli nǎli/: Đâu, đâu có đâu!

2. 不, 不 /bù bù/: Không, không đâu!

3. 没有啊 /Méiyǒu a/: Làm gì có!

4. 谢谢你的夸奖 /Xièxiè nǐ de kuājiǎng/: Cảm ơn lời khen của bạn!

5. 多谢! /Duōxiè/: Cảm ơn nha!

6. 谢谢你的赞美 /Xièxiè nǐ de zànměi/: Cảm ơn vì lời khen của bạn.

7. 我真心感谢 /Wǒ zhēnxīn gǎnxiè/: Tôi thật lòng cảm ơn.

Mẫu câu cảm ơn khi tặng quà bằng tiếng Trung

Các bạn có thể áp dụng mẫu câu dưới đây để bày tỏ sự cảm kích khi được tặng quà:

1. 我对此很感激 /Wǒ duì cǐ hěn gǎnjī/: Mình rất cảm kích với điều này.

2. 非常感谢 /Fēicháng gǎnxiè/: Vô cùng cảm ơn.

3. 你太客气了 /Nǐ tài kèqì le/: Bạn khách sáo rồi.

4. 你不需要给我送礼 /Nǐ bù xùyào gěi wǒ sònglì/: Bạn không cần thiết phải quà cáp cho tôi đâu.

Mẫu câu cảm ơn trước việc làm của ai đó

Với những hành động, việc làm của ai đó mang đến những giá trị thiết thực cho chính chúng ta, các bạn có thể cảm ơn tiếng Trung theo một số mẫu câu sau:

1. 谢谢你的帮助 /Xièxie nǐ de bāngzhù/: Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn rất nhiều.

2. 谢谢你们的倾听 /Xièxie nǐmen de qīngtīng/: Cảm ơn các bạn đã lắng nghe tôi.

3. 谢谢你告诉我 /Xièxie nǐ gàosù wǒ/: Cảm ơn bạn đã để tôi biết điều này.

4. 谢谢你们邀请我们晚饭 /Xièxie nǐmen yāoqǐng wǒmen wǎn fàn!/: Cảm ơn các bạn vì đã mời chúng tôi ăn tối!

5. 谢谢您的好意 /Xièxie nín de hǎoyì/: Cảm ơn ý tốt của ông bạn.

Những mẫu câu đáp lại lời cảm ơn tiếng Trung

Các bạn đã nắm được cách cảm ơn tiếng Trung như thế nào rồi đúng không? Vậy để đáp lời cảm ơn tiếng Trung có cách nói thế nào? Thông thường, trước những lời cảm ơn, các bạn sẽ đáp lại "Cảm ơn/Không có gì". Tuy nhiên các bạn cũng có thể sử dụng một số mẫu câu đáp lời bằng tiếng Trung dưới đây để tăng thêm vốn từ nhé!

cảm ơn tiếng trung

Mẫu câu đáp lại lời cảm ơn tiếng Trung

>>Xem thêm: Cách Nói Xin Chào Tiếng Trung Quốc

1. 别客气! /Bié kèqi/: Đừng khách sáo nhé!

2. 不客气 /Bù kèqi/: Không có gì.

3. 不用谢! /Bùyòng xiè/: Không cần cảm ơn đâu!

4. 谢什么呢! /Xiè shénme ne/: Cảm ơn gì chứ?

5. 没事 /Méishì/: Không có gì đâu!

6. 小意思/ 小事而已! /Xiǎoyìsi/ Xiǎoshì éryǐ/: Chuyện nhỏ thôi mà!

7. 没什么! /Méishénme/: Không có gì đâu!

8. 都是朋友 还这么客气干吗? /Dōu shì péngyǒu hái zhème kèqi gān ma?/: Tất cả đều là bạn bè cả, sao cậu lại khách sáo vậy chứ?

9. 能帮您 我很高兴, 不用谢 /Néng bāng nín wǒ hěn gāoxìng, bùyòng xiè/: Rất vui vì được giúp đỡ cho ông, không cần cảm ơn đâu ạ.

10. 能为您效劳我很荣幸 /Néng wéi nín xiàoláo wǒ hěn róngxìng/: Thật vinh dự khi được phục vụ quý ngài.

11. 请不要客气 /Qǐng bùyào kèqi/: Xin ngài đừng khách sáo với tôi.

12. 哪里, 这是我们应该做的事 /Nǎlǐ, zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de shì/: Không có gì đâu ạ, đó là việc mà chúng tôi nên làm.

Trên đây là những chia sẻ về cảm ơn tiếng Trung và cách đáp lời cảm ơn mà chúng tôi tổng hợp lại. Mong rằng bài viết hữu ích với các bạn, giúp các bạn ghi nhớ và nắm vững kiến thức căn bản để học tốt tiếng Trung.

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và đơn giản nhất

Việc học từ vựng luôn là nỗi ám ảnh của bất kỳ ai học tiếng Anh. Để thoát khỏi những khó khăn này, các bạn hãy cũng tham khảo cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất hiện nay qua bài viết dưới đây nhé!

Top 5 app học tiếng Anh tốt nhất, hiệu quả nhất hiện nay

Bạn Muốn Nâng Cao Trình Độ Tiếng Anh Của Mình Nhưng Không Có Thời Gian Học Theo Cách Truyền Thống? Đừng Quá Lo Lắng! Hãy Trở Thành Chuyên Gia Ngoại Ngữ Với Top App Học Tiếng Anh Hàng Đầu Dưới Đây Nhé!

Top 5 Sách Học Tiếng Anh Hiệu Quả Không Thể Bỏ Qua

Bạn đang mất căn bản tiếng Anh, hãy lựa chọn ngay cho mình một cuốn sách cung cấp kiến thức và có thể định hướng quá trình chinh phục mục tiêu của bạn. Cùng tham khảo top 5 sách học tiếng Anh không thể bỏ qua ngay dưới đây nhé!

Trạng từ trong tiếng Anh - Vị trí và cách sử dụng

Bên cạnh động từ, danh từ và tính từ thì trạng từ trong tiếng Anh cũng là một phần thiết yếu để hoàn thành ý nghĩa của câu. Bài viết dưới đây tổng hợp tất tần tật kiến thức về trạng từ trong tiếng Anh để các bạn có thể nắm được.

12 Cung Hoàng Đạo Tiếng Anh – Tên Gọi Và Tính Cách

12 cung hoàng đạo là một khái niệm đang được đại đa số những bạn trẻ ngày nay ham mê khám phá. Cùng tìm hiểu về 12 cung hoàng đạo tiếng Anh – tên gọi và tính cách đặc trưng để cập nhật thông tin và học từ vựng nhé!

Tổng Hợp 99 Câu Tiếng Anh Thông Dụng Nhất

Những Câu Tiếng Anh Nào Bạn Hay Sử Dụng Thường Ngày? Liệu Bạn Đã Tham Khảo Bài Viết “Tổng Hợp 99 Câu Tiếng Anh Thông Dụng Nhất” Chưa? Hãy Cùng Đọc Để Cải Thiện Kỹ Năng Giao Tiếp Của Mình Nhé!

Cách sử dụng dấu câu trong tiếng Anh

Dấu câu là một trong những thành phần quan trong của câu văn giúp đối phương hiểu đúng ý muốn truyền đạt. Vậy cách sử dụng dấu câu trong tiếng Anh như thế nào? Hãy cùng chúng tôi khám phá trong bài viết hôm nay nhé!

Kinh Nghiệm Học Tiếng Nhật Hiệu Quả Và Đơn Giản Nhất

Khi học bất cứ một ngôn ngữ nào ai cũng mong muốn bản thân có thể giao tiếp tốt bằng ngôn ngữ đó và đối với tiếng Nhật cũng như vậy. Để giúp các bạn có phương pháp học đúng đắn, trong bài viết dưới đây sẽ chia sẻ kinh nghiệm học tiếng Nhật hiệu quả cho người mới bắt đầu, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Cách nói xin chào tiếng Trung Quốc thông dụng nhất

Lời chào chính là điều quan trọng thể hiện sự lịch sự và tôn trọng với người khác. Vậy cách nói xin chào tiếng Trung Quốc là gì? Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn những từ vựng, cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung, hãy theo dõi bài viết dưới đây để cập nhật những kiến thức tiếng Trung nhé!

Tổng hợp mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp trong công việc

Hiện nay các tập đoàn lớn của Hàn Quốc không ngừng mở rộng sang thị trường Việt Nam. Do đó nhu cầu về nguồn nhân lực đã tạo ra cơ hội việc làm rất lớn. Nhằm giúp các bạn phát triển sự nghiệp trong các công ty Hàn Quốc, chúng tôi sẽ tổng hợp mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp trong công việc qua bài viết dưới đây. Mời quý bạn đọc hãy cùng theo dõi!