Giới từ là một chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh vô cùng quan trọng và xuất hiện phổ biến trong các đề thi tiếng Anh. Tuy đây là một kiến thức ngữ pháp đơn giản nhưng rất nhiều thí sinh bị mất điểm khi làm bài tập về giới từ. Vậy cùng Cao đẳng Quóc tế Sài Gòn tìm hiểu về các loại giới từ trong tiếng Anh để nằm lòng chủ điểm ngữ pháp cơ bản này nhé!
Giới từ trong tiếng Anh (preposition) là từ thường được sử dụng trước danh từ hoặc đại từ để chỉ mối liên kết giữa danh từ hoặc đại từ này với các thành phần khác trong câu. Những từ thường đi sau giới từ là Verb + ing, tân ngữ (Object), cụm danh từ,…

Giới từ trong tiếng Anh là gì?
Ví dụ: I go to the cinema on Sunday.
“Sunday” là tân ngữ của giới từ “on”.
Tùy vào các mục đích sử dụng khác nhau mà giới từ có vị trí khác nhau. Tuy nhiên phổ biến nhất là đứng trước đại từ hoặc đứng trước danh từ.
Ví dụ:
Ví dụ:
Trong trường hợp này, giới từ có thể đứng sau động từ hoặc cũng có thể bị một từ nào đó khác chen ở giữa giới từ và động từ.
Ví dụ:

Các loại giới từ trong tiếng Anh
|
Giới từ |
Cách dùng |
Ví dụ |
| On |
Chỉ một ngày trong tuần |
On Saturday |
|
Ngày trong tháng, trong năm |
On the 3th of December | |
|
Ngày cụ thể |
On Chirstmas day | |
| In |
Tháng hoặc năm |
In December |
| Mốc thời gian cụ thể trong ngày |
In the morning In the 3nd week of February In spring |
|
| Thế kỷ hoặc thời gian cụ thể trong quá khứ, tương lai,… |
In the 21st century In the early days In the stone age In the past |
|
| At | Chỉ giờ đồng hồ |
At 12 o’clock At 8:30 AM |
| Thời gian ngắn và chính xác |
At night At sunset At lunchtime |
|
| Before | Trước một khoảng thời gian nào đó |
Please complete the assignment before Friday |
|
After |
Sau một khoảng thời gian nào đó | The movie starts after 8 PM |
| During | Trong khoảng thời gian nào |
They had a lot of fun during the summer vacation |
| For | Dùng để chỉ một khoảng thời gian kéo dài cho một hành động |
She’s going to Ha Giang for two weeks |
| Since | Mốc thời gian trong quá khứ, mốc thời gian đã qua |
He has been living in this city since 2023 |
| Till/until | Chỉ một khoảng thời gian kéo dài |
The store is open till/until 10:30 PM |
| Ago | Chỉ khoảng thời gian đã trôi qua |
They moved to a new house five years ago |
| Within | Hành động diễn ra trong một khoảng thời gian |
Please complete the project within three weeks |
|
Giới từ |
Cách dùng |
Ví Dụ |
| On | Chỉ vị trí trên bề mặt |
On the table On a bus |
| Nằm trong cụm từ chỉ vị trí |
On the left On the right |
|
| In | Chỉ vị trí bên trong không gian hoặc một diện tích nào đó |
In England In school |
| Chỉ phương hướng hoặc vị trí, địa điểm cụ thể |
In the South He lives in Ho Chi Minh City |
|
| Chỉ phương tiện |
In a car In a taxi |
|
| At | Chỉ điểm cụ thể hoặc một nơi, tòa nhà thường xuyên diễn ra hoạt động nào đó |
At the entrance/bus stop/station At the bottom of glass |
| Beside | Chỉ vị trí bên cạnh |
Trang sat beside me during the movie |
|
Among |
Chỉ vị trí ở giữa | The yellow banana was hidden among the green ones |
|
Above |
Chỉ vị trí bên trên | The bird soared above the treetops |
|
Below |
Chỉ vị trí bên dưới | The fish swam gracefully below the water’s surface |
|
Behind |
Chỉ vị trí phía sau | The car was parked behind the building |
|
Across |
Chỉ vị trí ở phía đối diện | The cafe is located across the street from the park |
>>Xem thêm: Mạo Từ Trong Tiếng Anh
|
Giới từ |
Cách dùng |
Ví dụ |
|
To |
Di chuyển đến một điểm | She walked to the bookstore to buy a new novel |
|
Up |
Hướng di chuyển lên | The elevator carried them up to the top floor of the skyscraper |
|
Along |
Di chuyển dọc theo | They walked along the beach |
|
Across |
Di chuyển băng qua, ngang qua | Tuan and Truong walked across the street |
|
From |
Chỉ địa điểm xuất phát | I’m coming from the office |
|
Through |
Di chuyển xuyên qua | The hikers walked through the forest |
|
Into |
Chuyển động bên trong | The cat jumped into the box to play hide and seek |
|
Away from |
Di chuyển ra xa, tranh xa khỏi | He stepped away from the crowd to find a quiet place to think |
>>Xem thêm: Tổng Hợp Các Từ Nối Trong Tiếng Anh Phổ Biến Nhất
Các giới từ trong tiếng Anh khá đa dạng, ngoài các giới từ được chia sẻ ở trên còn có một số giới từ khác để thể hiện mục đích hoặc chức năng như: so as to, in order to, for, to (để). Tuy nhiên mỗi một giới từ sẽ có các cách sử dụng riêng:
Trên đây là các loại giới từ tiếng Anh được sử dụng thường xuyên trong câu. Đặc biệt, đối với các câu chỉ địa điểm và thời gian thì giới từ là một trong những thành phần không thể thiếu. Khi bạn sử dụng những giới từ khác nhau thì ý nghĩa trong câu cũng có sự khác nhau. Đừng quên lưu lại tổng hợp các loại giới từ mà Khoa Ngôn ngữ Anh trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn giới thiệu phía trên và sử dụng thật chính xác nhé!
Nhu cầu du lịch khám phát thế giới hay nghỉ dưỡng thư giãn trong những chuyển đi của con người ngày càng gia tăng. Bạn...
Du lịch và các sản phẩm du lịch được nhiều người xem là món quà tinh thần để họ tìm lại sự cân bằng, tái...
Bạn đang tìm hiểu về Hàn ngữ, chưa nắm rõ được về chứng chỉ HSK. Trong bài viết hôm nay ban tư vấn Trường Cao...
HSK 6 là cấp độ cao nhất trong HSK và là trình độ nhiều người học tiếng Trung mơ ước. Vậy học HSK 6 mất...
TOPIK 6 là trình độ cao cấp nhất sử dụng tiếng Hàn, việc sở hữu chứng chỉ TOPIK 6 mang lại cho các bạn nhiều...