Vượt qua kỳ thi HSK 4 các bạn có thể nói tiếng Trung trôi chảy với đa dạng chủ đề như người bản xứ. Trong bài viết hôm nay, chúng tôi sẽ tổng hợp từ vựng HSK 4 mới nhất theo khung 6 và 9 bậc để giúp các bạn ôn luyện từ vựng chinh phục kỳ thi, hãy cùng theo dõi ngay nhé!
HSK 4 là một bài kiểm tra năng lực dùng tiếng Trung ở trình độ Trung cấp. Chứng chỉ HSK 4 là điều kiện giúp các bạn có thể xin học bổng, apply vào các trường Đại học lớn ở Trung Quốc. Vậy để chinh phục HSK 4 bao nhiêu từ vựng sẽ đủ?

HSK 4 cần bao nhiêu từ vựng
Từ vựng HSK 4 vẫn xoay quanh các chủ đề gần gũi thân thuộc trong đời sống hàng ngày, công việc và học tập tuy nhiên nó đã mở rộng vào những khía cạnh tình cảm, bài học cuộc sống, cụ thể:
– Chủ đề HSK 4 theo khung 6 bậc gồm:
– Chủ đề HSK 4 theo khung 9 bậc gồm:
Có thể thấy số lượng từ vựng ở cấp độ HSK 4 khá nhiều, các bạn thí sinh cần nắm vững để chinh phục được kỳ thi HSK. Dưới đây ban tư vấn Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn cung cấp cho các bạn từ vựng HSK 4 mới nhất theo khung 6 và 9 bậc, hy vọng giúp ích cho các bạn trong quá trình ôn luyện:
|
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
Ví dụ |
|
爱情 |
àiqíng |
Tình yêu |
在爱情的过程中, 双方都要尽量 |
|
安全 |
ānquán |
An toàn |
老师经常提醒我们注意安全, 避免发生事故 |
|
按时 |
ànshí |
Đúng giờ, chuẩn giờ |
周末我要按时参加活动, 不能陪你了 |
|
按照 |
ànzhào |
Theo, tuân theo |
按照学校的规定, 我不能再迟到 |
|
保护 |
bǎohù |
Bảo vệ, bảo hộ |
你保护世界, 我保护你 |
|
抱 |
bào |
Ôm, bế, ắm |
我想抱你 |
|
报名 |
bàomíng |
Báo danh, báo tên |
你到学校报名了没? |
|
本来 |
běnlái |
Vốn dĩ, ban đầu, có lẽ, lẽ ra, đáng lẽ |
这件事跟他本来没有任何关系 |
|
笨 |
bèn |
Ngốc nghếch |
你太笨了! |
|
笔记本 |
bǐjìběn |
Sổ tay |
你准备笔记本了吗? |
|
毕业 |
bìyè |
Tốt nghiệp |
你毕业第几届? |
|
遍 |
biàn |
Đoạn |
请把这段话再读一遍 |
|
表格 |
biǎogé |
Bảng, biểu |
请你把这个表格填好 |
|
表扬 |
biǎoyáng |
Biểu dương, tuyên dương |
王老师在台上表扬小李 |
|
饼干 |
bǐnggān |
Bánh quy |
我很喜欢吃饼干 |
|
博士 |
bóshì |
Tiến sĩ |
小明考上了博士 |
|
不但 |
bù dàn |
Không những |
她不但长得漂亮, 而且还有好成绩 |
|
不得不 |
bùdé bù |
Không thể không |
我不得不参加明天的活动 |
|
不管 |
bùguǎn |
Cho dù, bất kể, bất luận, mặc kệ |
不管白天还是黑夜, 我都很努力达到最好的结果 |
|
参观 |
cānguān |
Tham quan |
明天我跟你一起去参观 |
|
尝 |
cháng |
Nếm |
请你尝尝这个菜 |
|
长城 |
chángchéng |
Trường Thành |
我想去参观万里长城 |
|
长江 |
chángjiāng |
Trường Giang |
长江是中国最大的河流 |
|
场 |
chǎng |
Trận |
我们一起玩一场足球吧 |
|
吵 |
chǎo |
Cãi nhau |
你们别吵架吧 |
|
诚实 |
chéngshí |
Thành thực, thật thà |
他是一个诚实的人 |
|
成为 |
chéngwéi |
Trở thành |
我想成为一名歌手 |
|
重新 |
chóngxīn |
Làm lại từ đầu, làm mới |
你重新再做一次吧 |
|
抽烟 |
chōuyān |
Hút thuốc |
抽烟对身体有害 |
|
Tiếng Trung |
Pinyin |
Tiếng Việt |
Ví dụ |
|
阿姨 |
āyí |
Cô, dì |
我阿姨从日本回来来看我们 |
|
啊 |
ā |
Quá, nhé, đấy |
我不去是因为我有事情啊 |
|
矮 |
ǎi |
Thấp |
我比你更瘦, 而且更矮 |
|
矮小 |
ǎixiǎo |
thấp bé |
他身材矮小 |
|
爱国 |
iguó |
Yêu nước |
我们应当有爱国精神 |
|
爱护 |
àihù |
Bảo vệ, yêu quý |
他们总是互相爱护 |
|
安 |
ān |
Yên ổn |
今天她怎么了, 总是心神不安 |
|
安置 |
ānzhì |
Bố trí, thu xếp |
讲台上安置着一架收音机 |
|
按时 |
ànshí |
Đúng hạn |
我们肯定能按时完成任务 |
|
暗 |
àn |
Tối tăm, mờ ám |
走到半路, 天色暗了下来 |
|
暗示 |
ànshì |
Ám thị, ra hiệu |
他用眼睛暗示我, 让我走去 |
|
巴士 |
bāshì |
Xe buýt |
我常常坐巴士上课 |
|
百货 |
bǎihuò |
Bách hóa |
这家百货商店商品繁多, 卖的东西无所不包 |
|
摆 |
bǎi |
Sắp xếp, bày biện |
桌子上摆着一盘水果 |
|
摆动 |
bǎidòng |
Đong đưa, lắc lư |
树枝儿迎风摆动 |
|
摆脱 |
bàituō |
Thoát khỏi |
我想我能够帮你摆脱困境 |
|
败 |
bài |
Đánh bại |
人民军队打败侵略军 |
|
办事 |
bànshì |
Làm việc, phục vụ |
我们是给群众办事的 |
|
包裹 |
bāoguǒ |
Kiện hàng |
请把这个包裹转交给李老师 |
|
包含 |
bāohán |
Bao hàm, hàm chứa |
这句话包含好几层意思 |
|
包括 |
bāokuò |
Bao gồm, gồm có |
我说“大家”, 自然包括你在内 |
|
薄 |
báo |
Mỏng |
我觉得这个床垫有点儿薄 |
>>Xem thêm: Tổng Hợp Bộ Từ Vựng HSK 3 Tiếng Trung Mới Nhất
Để giúp các bạn học từ vựng HSK 4 dễ dàng hơn, chúng tôi sẽ gợi ý một vài phương pháp ghi nhớ lâu để các bạn tham khảo:
Đây là cách học từ vựng tiếng Trung hiệu quả giúp các bạn nhớ lâu và có hệ thống. Các bạn hãy chia nhóm từ cùng loại để học và luyện tập. Chẳng hạn như:
Các bạn có thể chọn những bộ phím, bài hát, chương trình giải trí có phụ đề tiếng Trung, pinyin kèm phụ đề Việt để học từ. Cách học này sẽ giúp các bạn không thấy nhàm chán, mà vốn từ vựng tiếng Trung sẽ củng cố rất nhiều.
Hãy tham gia các câu lạc bộ, hội nhóm để vận dụng từ vựng vào các hoạt động giao tiếp hàng ngày. Các bạn sẽ nhận thấy từ vựng tiếng Trung tiến bộ qua từng ngày.
Hy vọng những thông tin được chúng tôi chia sẻ ở trên sẽ giúp bạn đọc có thêm thông tin: Cập nhật từ vựng HSK 4 mới nhất theo khung 6 và 9 bậc. Bạn đọc hãy thường xuyên truy cập chuyên mục này để có thêm nhiều thông tin Giáo dục hữu ích khác.
Nhu cầu du lịch khám phát thế giới hay nghỉ dưỡng thư giãn trong những chuyển đi của con người ngày càng gia tăng. Bạn...
Du lịch và các sản phẩm du lịch được nhiều người xem là món quà tinh thần để họ tìm lại sự cân bằng, tái...
Bạn đang tìm hiểu về Hàn ngữ, chưa nắm rõ được về chứng chỉ HSK. Trong bài viết hôm nay ban tư vấn Trường Cao...
HSK 6 là cấp độ cao nhất trong HSK và là trình độ nhiều người học tiếng Trung mơ ước. Vậy học HSK 6 mất...
TOPIK 6 là trình độ cao cấp nhất sử dụng tiếng Hàn, việc sở hữu chứng chỉ TOPIK 6 mang lại cho các bạn nhiều...