Từ nối trong tiếng Trung là các từ dùng để nối các câu hoặc đoạn văn với nhau. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ đến bạn đọc thông tin về các từ nối trong tiếng Trung đầy đủ nhất, hãy cùng theo dõi ngay nhé!
Từ nối trong tiếng Trung là 连词 /Liáncí/ dùng để nối các từ, các câu, đoạn văn lại với nhau nhằm tạo sự liên kết, chỉ dẫn cho người nghe, người đọc, giúp quá trình ngắt câu, chuyển ý trở nên rõ ràng hơn.
Ví dụ:
工人和农民都是国家的主人 /gōngrén hé nóngmín dōu shì guójiā de zhǔrén/: Công nhân và nông dân đều là chủ nhân của đất nước.
他想睡一会儿, 但是睡不着 /tā xiǎng shùi yīhùiér, dànshì shùibùzháo/: Anh ấy muốn ngủ một chút, nhưng ngủ không được.
因为我很忙, 所以我没有时间做饭 /yīnwèi wǒ hěn máng, suǒyǐ wǒ méiyǒu shíjiān zuò fàn/: Vì tôi rất bận nên không có thời gian nấu cơm.

Các từ nối trong tiếng Trung
Dưới đây là các từ nối trong tiếng Trung sẽ giúp cuộc trò chuyện của bạn trở nên trôi chảy hơn:
|
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
起初 |
Qǐchū |
Đầu tiên |
|
接下来 |
Jiē xiàlái |
Tiếp theo |
|
然后 |
Ránhòu |
Sau đó, tiếp đó |
|
后来 |
Hòulái |
Sau đó |
|
不久 |
Bùjiǔ |
Không lâu |
|
…之后不久 |
…zhīhòu bùjiǔ |
Không lâu sau đó |
|
最后 |
Zuìhòu |
Cuối cùng |
|
最终 |
Zuìzhōng |
Sau cùng |
|
最近 |
Zuìjìn |
Gần đây |
|
自从那时起 |
Zìcóng nà shí qǐ |
Bắt đầu từ khi đó |
|
那以后 |
Nà yǐhòu |
Từ sau đó |
|
不一会儿 |
Bù yīhuǐ er |
Không lâu sau |
|
一会儿 |
Yīhuǐ er |
Một lát sau |
|
首先/ 第一点 |
Shǒuxiān/ dì yī diǎn |
Đầu tiên/ điều thứ nhất |
|
在此期间/同时 |
Zài cǐ qíjiān/tóngshí |
Cùng thời điểm này/ đồng thời |
|
直到现在 |
Zhídào xiànzài |
Cứ thế cho tới bây giờ |
|
当 … 是个年轻人的时候 |
Dāng…shìgè niánqīng rén de shíhou |
Khi … Còn là một thanh niên |
|
…在…岁的时候 |
…zài…suì de shíhou |
Khi … (bao nhiêu) tuổi |
|
一 …就 … |
Yī…jiù… |
Vừa … liền … |
|
几天前 |
Jǐ tiān qián |
Mấy ngày trước |
|
天黑后/前 |
Tiān hēi hòu/qián |
Sau khi trời tối/ trước khi trời tối |
|
有一天 |
Yǒu yītiān |
Có một hôm |
|
一天下午 |
Yītiān xiàwǔ |
Vào buổi chiều một ngày |
|
一天早晨 |
Yītiān zǎochen |
Vào sáng sớm một ngày |
|
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
在周围 |
Zài zhōuwéi |
Ở xung quanh |
|
在 … 的另一边 |
Zài…de lìng yībiān |
Phía khác của… |
|
在 … 附近 |
Zài…fùjìn |
Gần với… |
|
靠近 |
Kàojìn |
Sát với |
|
与 … 相对 |
Yǔ… xiāngduì |
Đối lập lại với… |
|
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
如 … |
Tú … |
Ví như: … |
|
拿 … 来说 |
Ná … lái shuō |
Lấy … làm ví dụ |
|
像 … |
Xiàng … |
Giống như … |
|
也就是说 |
Yě jiùshì shuō |
Cũng có nghĩa là … |
|
例如: … |
Lìrú: … |
Ví dụ: … |
|
即 … |
Jí … |
Chính là … |
|
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
一方面 … 另一方面 |
Yī fāngmiàn…lìng yī fāngmiàn |
Một mặt…mặt khác… |
|
与… 不同 |
Yǔ… bùtóng |
Không giống với… |
|
正相反 |
Zhèng xiāngfǎn |
Vừa hay ngược lại |
|
然而 |
Rán ér |
Thế mà, song… |
|
以相同的方式 |
Yǐ xiāngtóng de fāngshì |
Dựa theo cách thức giống nhau |
|
与 … 相比 |
Yǔ … xiāng bǐ |
So sánh với… |
|
同样地 |
Tóngyàng de |
Y hệt, như nhau |
|
不像 |
Bù xiàng |
Không giống |
|
像 |
Xiàng |
Giống như |
|
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
包括 |
Bāokuò |
Bao gồm:… |
|
另一方面 |
Lìng yī fāngmiàn |
Mặt khác… |
|
而且, 更重要的 |
Érqiě, gèng zhòngyào de |
Hơn nữa, càng quan trọng hơn là… |
|
除了… 之外 |
Chúle…zhī wài |
Ngoài…ra |
|
更糟糕的是 |
Gèng zāogāo de shì |
Tồi tệ hơn là… |
|
并且 |
Bìngqiě |
Đồng thời |
|
此外 |
Cǐwài |
Ngoài ra |
|
不但…而且… |
Bùdàn … érqiě … |
Không những…mà còn… |
|
而且 |
Érqiě |
Hơn nữa |
|
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
既然 |
Jìrán |
Nếu đã |
|
因为 |
Yīnwèi |
Bởi vì |
|
由于 |
Yóuyú |
Do |
|
因此 |
Yīncǐ |
Vì vậy |
|
所以 |
Suǒyǐ |
Cho nên |
|
由于这个原因 |
Yóuyú zhège yuányīn |
Vì nguyên nhân này |
|
如果不是这样 |
Rúguǒ bùshì zhèyàng |
Nếu như không phải vậy |
|
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
为… |
Wèi… |
Để/ vì… |
|
为了… |
Wèile… |
Để/vì… |
|
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
特别地 |
Tèbié de |
Đặc biệt … |
|
那样的话 |
Nàyàng dehuà |
Nói như vậy |
|
换句话说] |
Huàn jù huàshuō] |
Nói theo cách khác |
|
事实上 |
Shìshí shàng |
Trên thực tế |
|
更重要的是 |
Gèng zhòngyào de shì |
Quan trọng hơn là … |
|
况且 |
Kuàngqiě |
Hơn nữa/ vả lại |
|
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
但是 |
Dànshì |
Nhưng |
|
然而 |
Rán ér |
Thế mà, song |
|
而 |
Ér |
Nhưng |
|
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
据我所知 |
Jù wǒ suǒ zhī |
Theo như tôi biết |
|
大家都知道 |
Dàjiā dōu zhīdào |
Mọi người đều biết |
|
毫无疑问 |
Háo wú yíwèn |
Không còn nghi ngờ gì |
|
很显然 |
Hěn xiǎnrán |
Rất hiển nhiên |
|
这样 |
Zhèyàng |
Như vậy |
|
因此 |
Yīncǐ |
Vì vậy, do đó |
|
所以 |
Suǒyǐ |
Cho nên |
|
大体上 |
Dàtǐ shàng |
Nói chung |
|
从总体来看 |
Cóng zǒngtǐ lái kàn |
Từ góc độ tổng thể mà nói |
|
最后地 |
Zuìhòu de |
Cuối cùng |
|
一般说来 |
Yībān shuō lái |
Thông thường mà nói |
|
总之 |
Zǒngzhī |
Nói tóm lại |
|
简言之 |
Jiǎn yán zhī |
Nói một cách đơn giản |
|
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
事实上 |
Shì shí shàng |
Trên thực tế |
|
诚实地说 |
Chéngshí dì shuō |
Thành thật mà nói… |
|
说实话 |
Shuō shíhuà |
Nói thật… |
|
依我看来 |
Yī wǒ kàn lái |
Theo như tôi thấy |
|
我恐怕 |
Wǒ kǒngpà |
Tôi e rằng |
|
顺便说 |
Shùnbiàn shuō |
Nhân tiện nói tới… |
>>Xem thêm: Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Nhất
– Các liên từ “和 – hé” , “跟 – gēn”, “同- tóng”, “与-yǔ” không đứng đầu câu.
Ví dụ:
– Các thành phần trước và sau liên từ liên kết có thể đổi vị trí cho nhau.
Ví dụ:
Trên đây là thông tin về các từ nối trong tiếng Trung mà Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn tổng hợp lại. Mong rằng bài viết hữu ích giúp bạn đọc vận dụng tốt trong giao tiếp tiếng Trung hàng ngày. Chúc các bạn học tập thật tốt!
Nhu cầu du lịch khám phát thế giới hay nghỉ dưỡng thư giãn trong những chuyển đi của con người ngày càng gia tăng. Bạn...
Du lịch và các sản phẩm du lịch được nhiều người xem là món quà tinh thần để họ tìm lại sự cân bằng, tái...
Bạn đang tìm hiểu về Hàn ngữ, chưa nắm rõ được về chứng chỉ HSK. Trong bài viết hôm nay ban tư vấn Trường Cao...
HSK 6 là cấp độ cao nhất trong HSK và là trình độ nhiều người học tiếng Trung mơ ước. Vậy học HSK 6 mất...
TOPIK 6 là trình độ cao cấp nhất sử dụng tiếng Hàn, việc sở hữu chứng chỉ TOPIK 6 mang lại cho các bạn nhiều...