Nhiều cơ sở giáo dục Đại học trên cả nước đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học chính quy năm 2024 theo phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực. Hãy theo dõi bài viết dưới đây để nắm rõ thông tin!
Thi đánh giá năng lực là kỳ thi do một số trường Đại học tự tổ chức để tuyển sinh ngoài kỳ thi xét tuyển Đại học theo phương thức truyền thống. Kỳ thi này được coi là một bài kiểm tra cơ bản để đánh giá năng lực của thí sinh một cách toàn diện hơn.
Năm nay nhiều trường Đại học dành chỉ tiêu xét tuyển bằng kết quả các kỳ thi riêng thay vì chỉ lệ thuộc vào kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Thống kê cho thấy cả nước có hơn 10 kỳ thi với sự tham gia của nhiều trường Kỹ thuật, Sư phạm, Công an và Kinh tế. Nhiều bạn thí sinh cùng lúc tham gia 2 – 3 kỳ thi riêng để tăng cơ hội trúng tuyển Đại học.

Điểm sàn thi đánh giá năng lực
Dưới đây là điểm sàn đánh giá năng lực (mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào Đại học chính quy 2024 theo phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực/ đánh giá tư duy) của 41 trường Đại học, Học viện trên cả nước:
|
STT |
Tên trường |
Điểm sàn kết quả thi ĐGNL ĐHQG HCM |
Điểm sàn kết quả thi ĐGNL ĐHQG HN |
Điểm sàn kết quả thi ĐGTD ĐH Bách Khoa HN |
Điểm chuẩn ĐGNL/ĐGTD |
|
1 |
Học viện hàng không Việt Nam |
Từ 600 điểm |
Từ 66 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
2 |
Trường Đại học Kiến trúc TPHCM |
Từ 700 điểm |
|
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
3 |
Học viện Chính sách và Phát triển |
|
Từ 75 điểm |
Từ 60 điểm |
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD |
|
4 |
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
|
Từ 100 điểm (120 điểm với ngành Y khoa)
|
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
5 |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM |
Từ 600 điểm |
|
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
6 |
Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội |
Từ 750 – 760 điểm (Ngành Quản trị nhân lực và nhân tài; ngành Marketing và truyền thông từ 750 điểm; các ngành còn lại từ 760 điểm) |
Từ 80 – 85 điểm (Ngành Quản trị nhân lực và nhân tài từ 80 điểm, các ngành còn lại từ 85 điểm) |
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
7 |
Học viện Biên phòng |
Từ 600 điểm |
Từ 75 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN |
|
8 |
Trường Đại học Y dược – Đại học Thái Nguyên |
|
Từ 80 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
9 |
Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì |
|
Từ 50 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
10 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
Từ 600 điểm |
Từ 75 điểm |
Từ 50 điểm |
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD |
|
11 |
Học viện Ngân hàng |
|
Từ 85 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
12 |
Học viện Tài chính |
|
Từ 90 điểm |
Từ 60 điểm |
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD |
|
13 |
Trường Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội |
|
Từ 80 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
14 |
Trường Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội |
Từ 750 điểm |
Từ 80 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
15 |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải |
|
|
Từ 50 điểm |
ĐIỂM CHUẨN ĐGTD |
|
16 |
Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh |
|
Từ 15/30 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
17 |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
|
Từ 75 điểm |
Từ 50 điểm |
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD |
|
18 |
Trường Sĩ quan Pháo binh |
Từ 600 điểm |
Từ 75 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN |
|
19 |
Trường Sĩ quan Chính trị |
Từ 600 điểm |
Từ 75 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN |
|
20 |
Trường Sĩ quan Công binh |
Từ 600 điểm |
Từ 75 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN |
|
21 |
Trường Đại học Quang Trung |
Từ 500 điểm |
|
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
22 |
Trường Đại học Phan Châu Trinh |
– Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa), Răng – Hàm – Mặt: từ 650 điểm – Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: từ 550 điểm – Ngành Quản trị bệnh viện: từ 450 điểm |
|
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
23 |
Trường Đại học Hoa Sen |
Từ 600 điểm |
Từ 67 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
24 |
Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội |
Từ 750 điểm |
Từ 80 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
25 |
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
Từ 700 điểm |
Từ 85 điểm |
Từ 60 điểm |
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD |
|
26 |
Trường Đại học Ngoại Thương |
Từ 850 điểm |
Từ 100 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
27 |
Trường Đại học Mở Hà Nội |
|
Từ 75 điểm (Không có phần nào trong 3 phần của bài thi HSA (Tư duy định lượng, Tư duy định tính, Khoa học) có điểm <5,0 điểm) |
Từ 50 điểm (Không có điểm từng phần thi trong bài thi HUST dưới mức quy định (Tư duy Toán học ≤ 4 điểm, Tư duy Đọc hiểu ≤ 2 điểm, Tư duy Khoa học/Giải quyết vấn đề ≤ 4 điểm) |
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD |
|
28 |
Trường Đại học |
Từ 700 điểm (Điểm môn tiếng Anh của cùng đợt thi với tổng điểm trên: 150/200 điểm trở lên đối với các ngành SP Tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh, 120/200 điểm trở lên đổi với ngành Quốc tế học và 100/200 điểm trở lên đối với các ngành còn lại) |
|
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
29 |
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế |
Từ 600 điểm |
|
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
30 |
Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TPHCM |
Từ 650 điểm |
|
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
31 |
Trường Đại học Công thương TPHCM |
– Từ 700 điểm trở lên đối với các ngành Công nghệ thực phẩm, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin và Marketing; – Từ 650 điểm đối với các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Kinh doanh quốc tế, Kế toán; – Từ 600 điểm cho các ngành còn lại. |
|
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
32 |
Trường Đại học Yersin Đà Lạt |
Điểm quy đổi từ 15 điểm trở lên; ngành Điều dưỡng từ 18 điểm trở lên và ngành Dược học từ 20 điểm trở lên |
|
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
33 |
Trường Đại học Văn Hiến |
Từ 550 điểm áp dụng cho các ngành (trừ ngành Điều dưỡng, Piano, Thanh nhạc) |
|
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
34 |
Trường Đại học Thăng Long |
|
Từ 80 điểm |
Từ 55 điểm |
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD |
|
35 |
Trường Đại học Phenikaa |
|
Từ 70 điểm |
Từ 50 điểm |
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD |
|
36 |
Trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội |
|
Từ 80 điểm (4 ngành Toán học, Toán tin, Khoa học máy tính và thông tin, Khoa học dữ liệu – điểm Tư duy định lượng nhân hệ số 2) |
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
37 |
Trường Đại học Duy Tân |
– Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Từ 750 điểm – Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Từ 700 điểm – Các ngành còn lại: Từ 700 điểm (ngành Kiến trúc không xét điểm thi ĐGNL) |
– Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Từ 85 điểm – Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Từ 80 điểm – Các ngành còn lại: Từ 80 điểm (ngành Kiến trúc không xét điểm thi ĐGNL) |
|
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL |
|
38 |
Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội |
|
Từ 75 điểm |
Từ 50 điểm |
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD |
|
39 |
Học viện kỹ thuật quân sự |
Từ 600 điểm |
Từ 75 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN |
|
40 |
Trường Sĩ quan Lục quân 2 |
Từ 600 điểm |
Từ 75 điểm |
|
ĐIỂM CHUẨN |
|
41 |
Trường Đại học Sao Đỏ |
|
Từ 60 điểm |
Từ 50 điểm |
ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD |
Hy vọng những thông tin được Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn chia sẻ ở trên sẽ giúp bạn đọc có thêm thông tin: Điểm sàn thi đánh giá năng lực của các trường Đại học năm 2024. Bạn đọc hãy thường xuyên truy cập chuyên mục này để có thêm nhiều thông tin Giáo dục hữu ích khác.
Nếu thi rớt tốt nghiệp THPT có bằng cấp 3 không? Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ giúp các bạn có...
Theo thông báo tuyển sinh của một số trường Đại học, thí sinh chỉ cần có học bạ từ 6 điểm mỗi môn đã có...
Những trường hợp nào thí sinh được đặc cách tốt nghiệp THPT 2024? Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ giúp các...
Sư phạm là một trong những ngành học được nhiều người các bạn trẻ lựa chọn hiện nay. Tuy nhiên cũng có nhiều bạn băn...
Bộ Giáo dục và Đào tạo đã ban hành Văn bản số 2358/BGDĐT-QLCL ngày 22/5/2024 về việc miễn thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT và...