Điểm sàn thi đánh giá năng lực của các trường Đại học năm 2024

2024-04-15 14:40:27

Nhiều cơ sở giáo dục Đại học trên cả nước đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học chính quy năm 2024 theo phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực. Hãy theo dõi bài viết dưới đây để nắm rõ thông tin!

Điểm sàn đánh giá năng lực 2024 của các trường Đại học

Thi đánh giá năng lực là kỳ thi do một số trường Đại học tự tổ chức để tuyển sinh ngoài kỳ thi xét tuyển Đại học theo phương thức truyền thống. Kỳ thi này được coi là một bài kiểm tra cơ bản để đánh giá năng lực của thí sinh một cách toàn diện hơn.

Năm nay nhiều trường Đại học dành chỉ tiêu xét tuyển bằng kết quả các kỳ thi riêng thay vì chỉ lệ thuộc vào kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Thống kê cho thấy cả nước có hơn 10 kỳ thi với sự tham gia của nhiều trường Kỹ thuật, Sư phạm, Công an và Kinh tế. Nhiều bạn thí sinh cùng lúc tham gia 2 – 3 kỳ thi riêng để tăng cơ hội trúng tuyển Đại học.

điểm sàn thi đánh giá năng lực

Điểm sàn thi đánh giá năng lực

Dưới đây là điểm sàn đánh giá năng lực (mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào Đại học chính quy 2024 theo phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực/ đánh giá tư duy) của 41 trường Đại học, Học viện trên cả nước:

STT

Tên trường

Điểm sàn kết quả thi ĐGNL ĐHQG HCM
(Thang điểm 1200)

Điểm sàn kết quả thi ĐGNL ĐHQG HN
(Thang điểm 150)

Điểm sàn kết quả thi ĐGTD ĐH Bách Khoa HN

Điểm chuẩn ĐGNL/ĐGTD

1

Học viện hàng không Việt Nam

Từ 600 điểm

Từ 66 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

2

Trường Đại học Kiến trúc TPHCM

Từ 700 điểm

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

3

Học viện Chính sách và Phát triển

 

Từ 75 điểm

Từ 60 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

4

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

 

Từ 100 điểm (120 điểm với ngành Y khoa)

  • Tư duy định lượng: từ 30 điểm (40 đối với ngành Y khoa)
  • Tư duy định tính: từ 25 điểm
  • Khoa học: từ 30 điểm (40 điểm đối với Y khoa)

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

5

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM

Từ 600 điểm

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

6

Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội

Từ 750 - 760 điểm (Ngành Quản trị nhân lực và nhân tài; ngành Marketing và truyền thông từ 750 điểm; các ngành còn lại từ 760 điểm)

Từ 80 - 85 điểm (Ngành Quản trị nhân lực và nhân tài từ 80 điểm, các ngành còn lại từ 85 điểm)

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

7

Học viện Biên phòng

Từ 600 điểm

Từ 75 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN

8

Trường Đại học Y dược – Đại học Thái Nguyên

 

Từ 80 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

9

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

 

Từ 50 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

10

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Từ 600 điểm

Từ 75 điểm

Từ 50 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

11

Học viện Ngân hàng

 

Từ 85 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

12

Học viện Tài chính

 

Từ 90 điểm

Từ 60 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

13

Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội

 

Từ 80 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

14

Trường Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội

Từ 750 điểm

Từ 80 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

15

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

 

 

Từ 50 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGTD

16

Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh

 

Từ 15/30 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

17

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

 

Từ 75 điểm

Từ 50 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

18

Trường Sĩ quan Pháo binh

Từ 600 điểm

Từ 75 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN

19

Trường Sĩ quan Chính trị

Từ 600 điểm

Từ 75 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN

20

Trường Sĩ quan Công binh

Từ 600 điểm

Từ 75 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN

21

Trường Đại học Quang Trung

Từ 500 điểm

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

22

Trường Đại học Phan Châu Trinh

- Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa), Răng – Hàm – Mặt: từ 650 điểm - Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: từ 550 điểm - Ngành Quản trị bệnh viện: từ 450 điểm

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

23

Trường Đại học Hoa Sen

Từ 600 điểm

Từ 67 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

24

Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội

Từ 750 điểm

Từ 80 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

25

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Từ 700 điểm

Từ 85 điểm

Từ 60 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

26

Trường Đại học Ngoại Thương

Từ 850 điểm

Từ 100 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

27

Trường Đại học Mở Hà Nội

 

Từ 75 điểm (Không có phần nào trong 3 phần của bài thi HSA (Tư duy định lượng, Tư duy định tính, Khoa học) có điểm <5,0 điểm)

Từ 50 điểm (Không có điểm từng phần thi trong bài thi HUST dưới mức quy định (Tư duy Toán học ≤ 4 điểm, Tư duy Đọc hiểu ≤ 2 điểm, Tư duy Khoa học/Giải quyết vấn đề ≤ 4 điểm)

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

28

Trường Đại học
Ngoại ngữ - Đại học Huế

Từ 700 điểm (Điểm môn tiếng Anh của cùng đợt thi với tổng điểm trên: 150/200 điểm trở lên đối với các ngành SP Tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh, 120/200 điểm trở lên đổi với ngành Quốc tế học và 100/200 điểm trở lên đối với các ngành còn lại)

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

29

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế

Từ 600 điểm

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

30

Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TPHCM

Từ 650 điểm

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

31

Trường Đại học Công thương TPHCM

- Từ 700 điểm trở lên đối với các ngành Công nghệ thực phẩm, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin và Marketing;

- Từ 650 điểm đối với các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Kinh doanh quốc tế, Kế toán;

- Từ 600 điểm cho các ngành còn lại.

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

32

Trường Đại học Yersin Đà Lạt

Điểm quy đổi từ 15 điểm trở lên; ngành Điều dưỡng từ 18 điểm trở lên và ngành Dược học từ 20 điểm trở lên

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

33

Trường Đại học Văn Hiến

Từ 550 điểm áp dụng cho các ngành (trừ ngành Điều dưỡng, Piano, Thanh nhạc)

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

34

Trường Đại học Thăng Long

 

Từ 80 điểm

Từ 55 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

35

Trường Đại học Phenikaa

 

Từ 70 điểm

Từ 50 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

36

Trường Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQG Hà Nội

 

Từ 80 điểm (4 ngành Toán học, Toán tin, Khoa học máy tính và thông tin, Khoa học dữ liệu - điểm Tư duy định lượng nhân hệ số 2)

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

37

Trường Đại học Duy Tân

- Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Từ 750 điểm

- Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Từ 700 điểm

- Các ngành còn lại: Từ 700 điểm (ngành Kiến trúc không xét điểm thi ĐGNL)

- Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Từ 85 điểm

- Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Từ 80 điểm

- Các ngành còn lại: Từ 80 điểm (ngành Kiến trúc không xét điểm thi ĐGNL)

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

38

Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội

 

Từ 75 điểm

Từ 50 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

39

Học viện kỹ thuật quân sự

Từ 600 điểm

Từ 75 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN

40

Trường Sĩ quan Lục quân 2

Từ 600 điểm

Từ 75 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN

41

Trường Đại học Sao Đỏ

 

Từ 60 điểm

Từ 50 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

Hy vọng những thông tin được Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn chia sẻ ở trên sẽ giúp bạn đọc có thêm thông tin: Điểm sàn thi đánh giá năng lực của các trường Đại học năm 2024. Bạn đọc hãy thường xuyên truy cập chuyên mục này để có thêm nhiều thông tin Giáo dục hữu ích khác.

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Danh sách học sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển thẳng vào Đại học

Bộ Giáo dục và Đào tạo đã ban hành Văn bản số 2358/BGDĐT-QLCL ngày 22/5/2024 về việc miễn thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển thẳng vào Đại học, Cao đẳng năm 2024. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ giúp các bạn nắm rõ thông tin danh sách học sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển thẳng vào Đại học, hãy cùng theo dõi nhé!

Bằng kỹ sư và bằng cử nhân khác nhau như thế nào?

Sự khác nhau giữa bằng kỹ sư và bằng cử nhân là vấn đề quan trọng mà các bạn học sinh đang chuẩn bị thi lên Đại học, Cao đẳng muốn tìm hiểu. Vậy bằng kỹ sư và bằng cử nhân khác nhau thế nào? Nên chọn theo chương trình học nào? Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây và cùng chúng tôi tìm câu trả lời cho vấn đề này ngay nhé!

Khối K gồm những môn nào? Trường nào xét tuyển khối K

Khối K là một trong những khối thi dành cho thí sinh đã tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp. Vậy khối K gồm những môn nào? Thí sinh có nhu cầu liên thông Đại học hãy cùng chúng tôi đi sâu tìm hiểu thông tin về khối K qua bài viết dưới đây.

Khối H thi môn gì? Ngành học khối H nào hot nhất?

Khối H là khối thi tuyển sinh của nhóm ngành liên quan đến mỹ thuật. Vậy bạn có nắm được khối H thi môn gì? Ngành học khối H nào hot nhất? Hãy cùng chúng tôi cập nhật thông tin mới nhất qua bài viết dưới đây ngay nhé!

Khối A gồm những môn nào? Các ngành khối A hot nhất hiện nay!

Khối A là một trong các khối ngành được mệnh danh là dễ kiếm việc làm nhất. Vậy các bạn có biết khối A gồm những ngành nào? Môn nào? Làm những nghề gì? Bài viết thông tin hướng nghiệp về khối A dưới đây sẽ giúp bạn, hãy cùng theo dõi!

Chọn ngành học theo năng lực hay theo sở thích?

Mùa tuyển sinh 2024 đang đến gần, các bạn sĩ tử hẳn đang rất băn khoăn với việc lựa chọn ngành nghề. Liệu nên chọn ngành học theo năng lực hay theo sở thích? Hãy cùng chúng tôi tìm lời giải qua bài viết dưới đây.

Các vật dụng cầm mang vào phòng thi tốt nghiệp THPT 2024

Theo quy chế thi Tốt nghiệp THPT 2024, sẽ có những vật dụng được phép mang vào phòng thi, và những vật dụng tuyệt đối cấm mang vào phòng thi. Hãy theo dõi bài viết dưới đây nhằm nắm rõ, tránh vi phạm đáng tiếc xảy ra.

Cập nhật nới nhất về các môn thi tốt nghiệp THPT 2024

Kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia là kỳ thi quan trọng với mỗi học sinh. Vậy trong kỳ thi tốt nghiệp năm 2024 có sự thay đổi về số lượng môn hay không? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ giúp các bạn có thêm nhiều thông tin về các môn thi tốt nghiệp THPT 2024 và những vấn đề liên quan khác, hãy cùng theo dõi nhé!

Hướng dẫn ghi phiếu đăng ký thi lại THPT năm 2024 đối với thí sinh tự do

Cận kề mua thi THPT 2024, ngoài các bạn thí sinh lớp 12, còn có các bạn thí sinh tự do có mong muốn thi lại kỳ thi này. Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn ghi phiếu đăng ký thi lại THPT năm 2024 đối với thí sinh tự do, để các bạn biết cách ghi phiếu sao cho chuẩn và chính xác nhất, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Khối D gồm những môn nào? Học ngành gì dễ xin việc?

Khối D là một trong những khối thi được thí sinh lựa chọn nhiều trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Tuy nhiên có nhiều thí sinh chưa nắm rõ khối D gồm những môn nào? Học ngành gì dễ xin việc? Vì vậy, các bạn hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây để biết được thông tin chi tiết về khối D để có sự lựa chọn phù hợp.