12 Cung Hoàng Đạo Tiếng Anh – Tên Gọi Và Tính Cách Đặc Trưng

2022-09-22 15:58:15

12 cung hoàng đạo là một khái niệm đang được đại đa số những bạn trẻ ngày nay ham mê khám phá. Để tiện cho việc tìm kiếm thông tin cũng như cập nhật thêm vốn từ vựng tiếng Anh, bài viết dưới đây sẽ cũng cấp đầy đủ thông tin về 12 cung hoàng đạo tiếng Anh – tên gọi và tính cách đặc trưng để các bạn cùng tham khảo nhé!

Cung hoàng đạo tiếng Anh là gì?

Học ngành ngôn ngữ anh mà chưa biết 12 cung hoàng đạo và ý nghĩa của chúng trong tiếng anh là gì thì thật là còn rất nhiều thiếu xót....

Trong tiếng Anh, cung hoàng đạo là Zodiac. Những nhà thiên văn học cổ xưa đã cho chúng ta biết rằng khoảng 30 đến 31 ngày Mặt Trời sẽ xoay qua mười hai chòm sao tạo thành 12 cung dưới vòng tròn Hoàng đạo.

cung-hoang-dao-tieng-anh-la-gi?

Cung hoàng đạo tiếng Anh là gì?

Điều này tương ứng với những người sinh đúng chòm sao nào sẽ được chiếu mệnh bởi chòm sao đó và hình thành nên tính cách dựa vào chòm sao ấy.

12 cung hoàng đạo tiếng Anh – tên gọi và tính cách đặc trưng

Aries (Bạch Dương)

  • A: sự quyết đoán (Assertive)
  • R: sự tươi mới (Refreshing)
  • I: sự độc lập (Independent)
  • E: năng lượng (Energetic)
  • S: sự quyết rũ (Sexy)

Điểm mạnh: Can đảm, dám nghĩ dám làm, sức mạnh của lý chí, cần cù.

Điểm yếu: về cảm xúc, thiếu kiên nhẫn, nóng nảy.

Taurus (Kim Ngưu)

  • T: tiên phong (Trailblazin)
  • A: tham vọng (Ambitious)
  • U: vững chắc (Unwavering)
  • R: đáng tin cậy (Reliable)
  • U: sự hiểu biết (Understanding)
  • S: sự ổn định (Stable)

Điểm mạnh: tự tin, kiên định, tốt bụng, gọn gàng, giàu năng lượng.

Điểm yếu: cố chấp, quá mức, không tha thứ.

Gemini (Song Tử)

  • G: sự hào phóng (Generous)
  • E: cảm xúc đồng điệu (Emotionally in tune)
  • M: động lực (Motivated)
  • I: trí tưởng tượng (Imaginative)
  • N: sự tốt đẹp (Nice)
  • I: trí thông minh (Intelligent)
  • Điểm mạnh: khéo léo, thuyết phục, hài hước.

Điểm yếu: tò mò, bất cẩn, bồn chồn, lo lắng.

Cancer (Cự Giải)

  • C: chăm sóc (Caring)
  • A: tham vọng (Ambitious)
  • N: nuôi dưỡng (Nourishing)
  • C: sáng tạo (Creative)
  • E: thông minh về cảm xúc (Emotionally intelligent)
  • R: kiên cường (Resilient)
  • Điểm mạnh: con người của gia đình, nhạy cảm, hợp lý.

Điểm yếu: độc đoán, ủ rũ, cáu kỉnh.

Leo (Sư Tử)

  • L: những nhà lãnh đạo (Leaders)
  • E: năng lượng (Energetic)
  • O: lạc quan (Optimistic)

Điểm mạnh: quý phái, tự tin, can đảm, duy tâm.

Điểm yếu: thích khoái lạc, bốc đồng, độc đoán.

Virgo (Xử Nữ)

  • V: đức hạnh (Virtuous)
  • I: thông minh (Intelligent)
  • R: trách nhiệm (Responsible)
  • G: hào phóng (Generous)
  • O: lạc quan (Optimistic)

Điểm mạnh: thông minh sắc sảo, điềm tĩnh, gọn gàng, cần cù.

Điểm yếu: cầu toàn, thích bắt lỗi, quan tâm đến vật chất.

12-cung-hoang-dao-tieng-anh

12 cung hoàng đạo tiếng Anh – tên gọi và tính cách đặc trưng

>>Có thể bạn quan tâm: Những Điều Cần Biết Khi Học Ngôn Ngữ Anh Cho Sinh Viên Năm Nhất

Libra (Thiên Bình)

  • L: trung thành (Loyal)
  • I: ham học hỏi (Inquisitive)
  • B: sự cân bằng (Balanced)
  • R: trách nhiệm (Responsible)
  • A: lòng vị tha (Altruistic)

Điểm mạnh: khôn ngoan, thân thiện, mang cảm giác về vẻ đẹp, hữu ích.

Điểm yếu: thất thường, thích sự tiện lợi, thờ ơ.

Scorpio (Thiên Yết)

  • S: quyến rũ (Seductive)
  • C: não (Cerebral)
  • O: nguyên bản (Original)
  • R: phản ứng (Reactive)
  • P: đam mê (Passionate)
  • I: trực giác (Intuitive)
  • O: sự nổi bật (Outstanding)
  • Điểm mạnh: chăm chỉ, quyết tâm.

Điểm yếu: thiếu tự chủ, thù hằn, bắt buộc, không tha thứ.

Sagittarius (Nhân Mã)

  • S: quyến rũ (Seductive)
  • A: mạo hiểm (Adventurous)
  • G: biết ơn (Grateful)
  • I: thông minh (Intelligent)
  • T: đi trước (Trailblazing)
  • T: ngoan cường (Tenacious adept)
  • A: lão luyện (Adept)
  • R: có trách nhiệm (Responsible)
  • I: duy tâm (Idealistic)
  • U: sự vô song (Unparalled)
  • S: tinh vi (Sophisticated)

Điểm mạnh: dám nghĩ dám làm, cởi mở, thích phiêu lưu, từ thiện.

Điểm yếu: bướng bỉnh, bồn chồn.

Capricorn (Ma Kết)

  • C: tự tin (Confident)
  • A: phân tích (Analytical)
  • P: thực tế (Practical)
  • R: trách nhiệm (Responsible)
  • I: thông minh (Intelligent)
  • C: quan tâm (Caring)
  • O: sự có tổ chức (Organized)
  • R: sự thực tế (Realistic)
  • N: gọn gàng (Neat)
  • Điểm mạnh: sắc sảo, kiên trì, quyết đoán, nghiêm túc, ít nói.

Điểm yếu: cố chấp, bi quan, khó tính.

Aquarius (Bảo Bình)

  • A: phân tích (Analytical)
  • Q: kỳ quặc (Quirky)
  • U: không khoan nhượng (Uncompromising)
  • A: tập trung vào hành động (Action-focused)
  • R: sự tôn trọng (Respectful)
  • I: sự thông minh (Intelligent)
  • U: độc nhất  (Unique)
  • S: chân thành (Sincere)

Điểm mạnh: tốt bụng, trung thành đáng tin.

Điểm yếu: vô cảm, hay tức giận.

Pisces (Song Ngư)

  • P: khả năng ngoại cảm (Psychic)
  • I: sự thông minh (Intelligent)
  • S: ngạc nhiên (Surprising)
  • C: sáng tạo (Creative)
  • E: cảm xúc (Emotionally-driven)
  • S: nhạy cảm (Sensitive)

Điểm mạnh: dễ tính, vui vẻ, ấm áp, nhạy cảm

Điểm yếu: thiếu tự tin, mơ mộng, bồn chồn.

Trên đây Trường Cao Đẳng Quốc Tế Sài Gòn đã thống kê toàn bộ về 12 cung hoàng đạo tiếng Anh – tên gọi và tính cách đặc trưng. Mong rằng các bạn sinh viên học chuyên ngành ngôn ngữ Anh sẽ học được thêm nhiều từ vựng mới từ bài viết này cũng như có thể xem được cho mình thuộc cung hoàng đạo nào và tính cách ra sao nhé!

ĐỌC THÊM BÀI VIẾT

Tổng Hợp 99 Câu Tiếng Anh Thông Dụng Nhất

Những Câu Tiếng Anh Nào Bạn Hay Sử Dụng Thường Ngày? Liệu Bạn Đã Tham Khảo Bài Viết “Tổng Hợp 99 Câu Tiếng Anh Thông Dụng Nhất” Chưa? Hãy Cùng Đọc Để Cải Thiện Kỹ Năng Giao Tiếp Của Mình Nhé!

Bí Quyết Để Có Một Bài Nói Tiếng Anh Hấp Dẫn

Làm Thế Nào Để Đạt Được Điểm Tối Đa Bài Nói Tiếng Anh? Một Bài Nói Xuất Sắc Bao Gồm Những Yếu Tố Nào? Chúng Ta Cùng Tìm Hiểu Bí Quyết Để Có Một Bài Nói Tiếng Anh Hấp Dẫn Là Gì Nhé!

Top 7 Website Giúp Làm Bài Tập Tiếng Anh Online

Học Tiếng Anh Thường Xuyên Giúp Bạn Làm Chủ Được Tiếng Anh Cũng Giống Như Tập Thể Dục Hàng Ngày Sẽ Khiến Cơ Thể Bạn Luôn Khỏe Mạnh. Cùng Khám Phá 7 Website Giúp Làm Bài Tập Tiếng Anh Online Để Luyện Tập Hàng Ngày Nhé!

Phương Pháp Giúp Làm Bài Tiếng Anh Đạt Điểm Cao

Ngoài Rèn Luyện 4 Kỹ Năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, Bạn Cần Bổ Sung Vốn Từ Vựng Và Nắm Vững Ngữ Pháp. Tuy Nhiên, Nếu Biết Thêm Phương Pháp Giúp Làm Bài Tiếng Anh Đạt Điểm Cao Thì Bạn Sẽ Vượt Qua Các Kỳ Thi Dễ Dàng Đó!

Phương Pháp Giúp Cải Thiện Kỹ Năng Viết Tiếng Anh

Kỹ năng viết trong tiếng anh không giống như kỹ năng nói mà cần phải được mài dũa thường xuyên. Dưới đây là những chia sẻ về phương pháp cải thiện kỹ năng viết bài viết tiếng anh. các bạn cùng tham khảo nhé!

Mẹo Học Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Hiệu Quả

Việc ghi nhớ được bảng động từ bất quy tắc trong tiếng anh là rào cản khá lớn đối với rất nhiều người học. Cùng tham khảo mẹo học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả để đạt điểm số thật cao trong tiếng anh nhé!

Gợi Ý Đặt Biệt Danh Cho Người Yêu Bằng Tiếng Anh

Ngoài Biệt Danh Bằng Tiếng Việt, Nhiều Cặp Đôi Còn Đặt Biệt Danh Cho Nhau Bằng Tiếng Anh. Chúng Ta Cùng Tham Khảo Gợi Ý Đặt Biệt Danh Cho Người Yêu Bằng Tiếng Anh Sao Cho Độc Đáo Và Ấn Tượng Nhất Nhé!

Tổng Hợp 999+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Và Nam Ý Nghĩa Nhất!

Ngoài tên chính thức, bạn bè thân hay thành viên trong gia đình thường gọi nhau bằng biệt danh. Hiện nay, bên cạnh các biệt danh tiếng Việt thì các bố mẹ thường hay chọn cho con một biệt danh bằng tiếng Anh để tạo sự khác biệt. Chúng ta cùng tham khảo top biệt danh tiếng Anh không thể bỏ lỡ để đặt biệt danh sao cho thật hay và độc đáo nhé!

Bảng Phiên Âm Tiếng Anh IPA - Cách Phát Âm Chuẩn Quốc Tế

Trong Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Cũng Có Các Nguyên Âm Và Phụ Âm Giống Như Tiếng Việt. Vậy Chúng Ta Cùng Tham Khảo Bài Viết Tổng Hợp Kiến Thức Các Âm Trong Tiếng Anh Để Rút Ra Quy Tắc Phát Âm Chính Xác Nhất Nhé!

Tổng Hợp Các Bộ Phận Trên Cơ Thể Bằng Tiếng Anh

Mỗi Khi Bạn Muốn Mô Tả Về Vẻ Bề Ngoài Của Một Ai Đó Thì Đều Cần Dùng Các Cụm Từ Về Bộ Phân Trên Cơ Thể. Bài Viết Dưới Đây Sẽ Tổng Hợp Các Bộ Phận Trên Cơ Thể Bằng Tiếng Anh. Mời Các Bạn Theo Dõi Nhé!